Thép Bảo Tín

Ngôn ngữ khác

Vietnamese English Japanese Korean Thai

Bao Tin Steel on Facebook

Thống kê truy cập

Trang web hiện có:
51 guests & 0 thành viên trực tuyến

Hôm nayHôm nay501
Hôm quaHôm qua973
Tuần nàyTuần này5026
Tháng nàyTháng này501
Tổng cộngTổng cộng901577

Flag Counter

Bảng trọng lượng Barem thép hình U-I-V và tròn đặc

Công ty TNHH Thép Bảo Tín
Trụ sở: 136 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM.
Chi nhánh: 100 Đường TA32, P. Thới An, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 6259 3033 – 6259 3035 / Fax: 08. 6259 3038
Mobile: 0932-059-176 (Mr Trường) – 0973.852.798 (Ms Trang)
Email:  This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. - This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. – YM/Skype: thepbaotin – www.thepbaotin.com

Xin giới thiệu đến quý độc giả bảng trọng lượng quy ước của thép hình U-I-V cơ bản:

Thép hình chữ U


 
Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …

>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 - 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, ...theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

kích thước thông dụng

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

L (mm)

W (kg/m)

50

 

 

6

4,48

65

 

 

6

3,10

80

39

3.0

6

4,33

100

45

3,4

6

5,83

120

50

3,9

6

7,5

140

55

5

6

10,49

150

73

6,5

6

18,6

160

 

 

6/9/12

13,46

180

70

5,1

12

16.30

200

69

5,4

12

17,30

200

75

9

12

24,60

200

76

5,2

12

18,40

250

76

6

12

22,80

280

85

9,9

12

34,81

300

82

7

12

30,20

320

88

8

12

38,10

Thép hình chữ I                    

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ..... theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá

100

55

4.5

6.5

6

9.46

120

64

4.8

6.5

6

11.50


150

75

5

7

12

14


198

99

4.5

7

12

18,2


200

100

5,5

8

12

21,3


250

125

6

9

12

29,6


298

149

5.5

8

12

32


300

150

6,5

9

12

36,7


346

174

6

9

12

41,4

 

350

175

7

11

12

49,6


396

199

7

11

12

56,6


400

200

8

13

12

66

446

199

8

13

12

66,2

450

200

9

14

12

76

496

199

9

14

12

79,5

500

200

10

16

12

89,6

500

300

11

18

12

128

596

199

10

15

12

94,6

600

200

11

17

12

106

600

300

12

20

12

151

700

300

13

24

12

185

800

300

14

26

12

210

 900

 300

16 

28 

12 

 

240 

 

Thép hình chữ V


 

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)


Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.

H(mm)

B(mm)

T(mm)

L (mm)

W(kg/m)

Đơn giá

20

20

3

6

0.382

25

25

3

6

1.12

25

25

4

6

145

30

30

3

6

1.36

30

30

4

6

1.78

40

40

3

6

1.85

40

40

4

6

2.42

40

40

5

6

2.97

50

50

3

6

2.5

50

50

4

6

2.7

50

50

5

6

3.6

60

60

5

6

4.3

63

63

4

6

3.8

63

63

5

6

4.6

63

63

6

6

5.4

65

65

6

6

5.7

70

70

5

6

5.2

70

70

6

6

6.1

75

75

6

6

6.4

75

75

8

6

8.7

80

80

6

6

7.0

80

80

7

6

8.51

80

80

8

6

9.2

90

90

6

10.90

100

100

7

6/9/12

10.48

100

100

8

6/9/12

11.83

100

100

10

6/9/12

15.0

100

100

12

6/9/12

17.8

120

120

8

6/9/12

14.7

125

125

9

6/9/12

17,24

125

125

10

6/9/12

19.10

125

125

12

6/9/12

22.70

130

130

9

6/9/12

17.9

130

130

12

6/9/12

23.4

130

130

15

6/9/12

36.75

150

150

12

6/9/12

27.3

150

150

15

9/12

33.60

175

175

12

9/12

31.8

175

175

15

9/12

39.4

200

200

15

9/12

45.3

200

200

20

9/12

59.7

200

200

25

9/12

73.6

250

250

25

9/12

93.7

250

250

35

9/12

129

Thép hình chữ H


 
Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 - 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, ...theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36. 

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá/kg

100

100

6

8

12

17,2


125

125

6.5

9

12

23,8

150

150

7

10

12

31,5

175

175

7.5

11

12

40.2

200

200

8

12

12

49,9

294

200

8

12

12

56.8

250

250

9

14

12

72,4

300

300

10

15

12

94

350

350

12

19

12

137

400

400

13

21

12

172

588

300

12

20

12

151

 

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trong lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hình, thép tấm và phụ kiện ngành thép.

Hotline: 0932 059 176 (Mr Trường - GĐ Kinh doanh)


Video giới thiệu Thép Bảo Tín

Hỗ trợ trực tuyến

Mr Trường

Sales & Maketing
Call: 0932 059 176
--------------
 Ms Huyền Trang

Saler - Huyền Trang
Call: 0973 852 798
--------------
 Ms Thanh Ngân

Saler - Thanh Ngân
Call: 0909 500 176
***

ĐT: 08.62593033 - 62593035
Fax: 08.62593038

Email: thepbaotin@gmail.com

Đối tác - Nhà cung cấp

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát - Thép Bảo Tín

 

cho thuê xe cẩu

Liên kết website

phu nu tin game game moi yeu game game tin game suc khoe kenh game cay game tin game hay game8 bao game dai ca game game thu kho game the gioi game tin tuc suc khoe hang ngay game thoi trang game dua xe game ban sung doc tin tuc game hay choi game