Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay

Bảng giá ống thép đúc mới nhất

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay 2021

Video sản phẩm thép Bảo Tín

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay

 

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay

– Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp phụ kiên ống thép đúc nhập khẩu, đạt tiêu chuẩn ASTM.

– Có các sản phẩm ống thép đúc với giá siêu rẻ có các độ dày lần lượt từ SCH10 đến SCH 160.

 

Những đặc điểm chính của ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM

Ống thép đúc có cường độ chịu áp lực cao, với cấu trúc ống thép rỗng

Ống thép  bảo hiểm vững chắc  được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ có độ dày theo tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160.

– Độ dày khác nhau phù hợp với nhiều mục đích xây dựng những công trình có độ chịu lực lớn, nhiều công trình cao ốc, cao tầng.

Ống thép đúc chịu được lực cao có đường kính danh ngĩa từ DN15 – DN800.

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay

 

Nên mua ống thép đúc ở đâu tại Vũng Tàu, Cần Thơ ?

– Trên thị trường hiện nay có nhiều công ty cung cấp ống thép đúc, vật tư xây dựng, nhưng không phải ở đâu cũng cung cấp thép ống đúc chất lượng cao.

– Với các  sản phẩm chất lượng cao của thị trường uy tín như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Ấn Độ…

Chức năng của ống thép

Thép ống đúc  có thành phần cacbon cao nên được dùng sản xuất nồi hơi, nồi áp suất.

Thép ống không bị nứt trong môi trường áp suất cao, được sử dụng trong chế tạo bom hạt nhân, nguyên tử.

 

Bảng giá thép ống đúc mới nhất
Kích thước (DN) Đường kính ngoài

(mm)

Độ dày (mm) Trọng lượng

(kg/cây 6m)

Đơn giá (VNĐ/kg)
DN15 21.3 mm 2.77 mm 7.596 kg 23000 vnđ
DN20 27.1 mm 2.87 mm 10.29 kg 22000 vnđ
DN25 33.4 mm 3.38 mm 15.012 kg 21500 vnđ
3.4 mm 15.09 kg 21500 vnđ
4.6 mm 19.602 kg 21500 vnđ
DN32 42.2 mm 3.2 mm 18.468 kg 21000 vnđ
3.5 mm 20.04 kg 21000 vnđ
DN40 48.3 mm 3.2 mm 21.354 kg 21000 vnđ
3.55 mm 23.508 kg 21000 vnđ
5.1 mm 32.598 kg 21000 vnđ
DN50 60.3 mm 3.91 mm 32.622 kg 20000 vnđ
5.5 mm 44.598 kg 20000 vnđ
DN65 76 mm 4 mm 42.612 kg 19000 vnđ
4.5 mm 47.604 kg 19000 vnđ
5.16 mm 54.084 kg 19000 vnđ
DN80 88.9 mm 4 mm 50.25 kg 19000 vnđ
5.5 mm 67.872 kg 19000 vnđ
7.6 mm 91.422 kg 19000 vnđ
DN100 114.3 mm 4.5 mm 73.11 kg 19000 vnđ
6.02 mm 96.45 kg 19000 vnđ
8.6 mm 134.496 kg 19000 vnđ
DN125 141.3 mm 6.55 mm 130.59 kg 19000 vnđ
7.11 mm 141.168 kg 19000 vnđ
8.18 mm 161.118 kg 19000 vnđ
DN150 168.3 mm 7.11 mm 169.572 kg 19000 vnđ
8.18 mm 193.794 kg 19000 vnđ
DN200 219.1 mm 8.18 mm 255.282 kg 19000 vnđ
9.55 mm 296.1 kg 19000 vnđ
DN250 273.1 mm 9.27 mm 361.866 kg 19000 vnđ
10.3 mm 400.506 kg 19000 vnđ
DN300 323.9 mm 9.27 mm 431.544 kg 19000 vnđ
10.3 mm 477.924 kg 19000 vnđ

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, quý khách vui lòng gọi thép Bảo Tín

Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay Bảng giá ống thép đúc mới nhất hôm nay

Thép Bảo Tín chúng tôi có:

– Ống thép cỡ lớn

– Ống thép mạ kẽm SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, VinaOne…

Ống thép đúc nhập khẩu

– Ống thép đen, thép hàn

– Thép hộp

– Thép hình H-U-V-I

– Ống thép Inox

– Thép tấm

– Vật tư thiết bị PCCC

– Phụ kiện, van các loại….

>>> Tham khảo thêm bảng giá ống thép đúc cỡ lớn mới nhất hôm nay

>>> Tham khảo bảng báo giá ống thép phi 34, 42, 60, 90, 110, 114, 160, 168

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín