Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

bảng giá ống thép Hòa Phát

Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Công ty Thép Bảo Tín xin kính chào quý khách, cảm ơn quý khách đã tin tưởng đặt niềm tin vào Thép Bảo Tín. Cảm ơn quý khách đã chọn thép Bảo Tín để mua Thép Hòa Phát.

bảng giá ống thép Hòa Phát

Bảng giá Thép ống Hòa Phát

  • Công ty chúng tôi chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm Hòa Phát giá rẻ nhất thị trường.
  • Thép Hòa Phát là thương hiệu lớn được nhiều khách hàng lựa chọn.
  • Ống thép Hòa Phát được bán chạy nhất, rất được nhiều khách hàng tin dùng.
  • Thép Bảo Tín xin gửi đến quý khách bảng quy cách giá thép mạ kẽm Hòa Phát để quý khách tham khảo.

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là gì ?

  • Ống thép Hòa Phát được biết đến với những loại ống thép mạ kẽm, hay gọi là thép hàn.
  • Thép Hòa Phát bán chạy nhất trên thị trường, được khách hàng ưa chuộng bởi sự chắc chắn, dẻo dai của ống thép.
  • Quý cách Thép Hòa Phát có nhiều loại khác nhau như: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
  • Thép Hòa Phát được thiết kế đa dạng mẫu mã, có độ dày, kích thước đảm bảo kỹ thuật, chắc chắn.
  • Giúp người sử dụng yên tâm khi sử dụng và thi công tại công trình.

Ứng dụng của ống thép Hòa Phát.

Ống thép đen là sản phẩm được sử dụng nhiều và phổ biến trong sản xuất công nghiệp và dân dụng.

  • Ứng dụng trong công nghiệp: Thép ống Hòa Phát thường được sử dụng để xây dựng nhà thép tiền chế, nhà cao ốc, ống thoát nước hoặc trong hệ thống PCCC, …
  • Ứng dụng trong chế tạo kỹ thuật: ống thép đen Hòa Phát được sử dụng trong chế tạo khung ô tô, xe máy, xe đạp, xe công trình, xe nông nghiệp, công nghiệp,…
  • Ứng dụng trong đời sống hằng ngày như khung bàn ghế, giường tủ, lan can, cầu thang…..

 Thép ống mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng: với khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường, ống mạ kẽm được sử dụng làm hàng rào, hệ thống cấp thoát nước, làm giàn giáo công trình xây dựng, đèn giao thông, và các vật dụng ngoài trời.

Bảng báo giá ống thép hòa phát năm 2021.

  • Công ty Thép Bảo Tín luôn cập nhật bảng giá hằng ngày nên quý khách hàng quan tâm theo dõi.
  • Chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép Hòa Phát luôn có sự thay đổi theo thị trường.

Bảng quy cách giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát.

STT Quy cách Trọng lượng Độ dày
mm kg/cây m/cây
1 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 1.73 6
2 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 1.89 6
3 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 2.04 6
4 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 2.2 6
5 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 2.41 6
6 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 2.61 6
7 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 3 6
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 3.2 6
9 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 3.76 6
10 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 2.99 6
11 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 3.27 6
12 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 3.55 6
13 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 4.1 6
14 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 4.37 6
15   Bảng quy cách ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.8 5.17 6
16 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 5.68 6
17 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6.43 6
18 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6.92 6
19 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 3.8 6
20 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 4.16 6
21 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 4.52 6
22 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 5.23 6
23 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 5.58 6
24 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6.62 6
25 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 7.29 6
26 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 8.29 6
27 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 8.93 6
28 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 4.81 6
29 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 5.27 6
30

Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2

5.74 6
31 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6.65 6
32 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 7.1 6
33 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 8.44 6
34 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 9.32 6
35 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 10.62 6
36 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 11.47 6
37 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 12.72 6
38 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 13.54 6
39 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 14.35 6
40 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 5.49 6
41 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6.02 6
42 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6.55 6
43 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 7.6 6
44 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 8.12 6
45 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 9.67 6
46 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 10.68 6
47 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 12.18 6
48 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 13.17 6
49 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 14.63 6
50 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 15.58 6
51 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 16.53 6
52

Bảng giá ống thép Hòa Phát D42.2 x 1.1

6.69 6
53 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 7.28 6
54 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 8.45 6
55 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 9.03 6
56 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 10.76 6
57 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 11.9 6
58 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 13.58 6
59 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 14.69 6
60 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 16.32 6
61 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 17.4 6
62 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 18.47 6
63 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 8.33 6
64 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 9.67 6
65 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 10.34 6
66 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 12.33 6
67 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 13.64 6
68 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 15.59 6
69 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 16.87 6
70 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 18.77 6
71 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 20.02 6
72 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 21.26 6
73 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 12.12 6
74 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 12.96 6
75 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 15.47 6
76 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 17.13 6
77 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 19.6 6
78 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 21.23 6
79 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 23.66 6
80

Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0

25.26 6
81 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 26.85 6
82 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 16.45 6
83 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 19.66 6
84 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 21.78 6
85 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 24.95 6
86 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 27.04 6
87 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 30.16 6
88 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 32.23 6
89 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 34.28 6
90 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 19.27 6
91 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 23.04 6
92 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 25.54 6
93 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 29.27 6
94 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 31.74 6
95 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 35.42 6
96 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 37.87 6
97 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 40.3 6
98 Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 28.29 6
99 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 31.37 6
100 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 35.97 6
101 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 39.03 6
102 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 43.59 6
103 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 46.61 6
104 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 49.62 6
105 Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 29.75 6
106 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 33 6
107 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 37.84 6
108 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 41.06 6
109 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 45.86 6
110 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 49.05 6
111 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 6
1z12 Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 33.29 6
113 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 36.93 6
114 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 42.37 6
115 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 45.98 6
116 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 51.37 6
117 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 54.96 6
118 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 58.52 6

Bảng giá Ống thép đen Hòa Phát

STT Quy cách Trọng lượng Độ dày
mm kg/cây m/cây
1 Ống đen D12.7 x 1.0 1.73 6
2 Ống đen D12.7 x 1.1 1.89 6
3 Ống đen D12.7 x 1.2 2.04 6
4 Ống đen D15.9 x 1.0 2.2 6
5 Ống đen D15.9 x 1.1 2.41 6
6 Ống đen D15.9 x 1.2 2.61 6
7 Ống đen D15.9 x 1.4 3 6
8 Ống đen D15.9 x 1.5 3.2 6
9 Ống đen D15.9 x 1.8 3.76 6
10 Ống đen D21.2 x 1.0 2.99 6
11 Ống đen D21.2 x 1.1 3.27 6
12 Ống đen D21.2 x 1.2 3.55 6
13 Ống đen D21.2 x 1.4 4.1 6
14 Ống đen D21.2 x 1.5 4.37 6
15 Ống đen D21.2 x 1.8 5.17 6
16 Ống đen D21.2 x 2.0 5.68 6
17 Ống đen D21.2 x 2.3 6.43 6
18 Ống đen D21.2 x 2.5 6.92 6
19 Ống đen D26.65 x 1.0 3.8 6
20 Ống đen D26.65 x 1.1 4.16 6
21 Ống đen D26.65 x 1.2 4.52 6
22 Ống đen D26.65 x 1.4 5.23 6
23 Ống đen D26.65 x 1.5 5.58 6
24 Ống đen D26.65 x 1.8 6.62 6
25 Ống đen D26.65 x 2.0 7.29 6
26

Ống đen D26.65 x 2.3

8.29 6
27 Ống đen D26.65 x 2.5 8.93 6
28 Ống đen D33.5 x 1.0 4.81 6
29 Ống đen D33.5 x 1.1 5.27 6
30 Ống đen D33.5 x 1.2 5.74 6
31 Ống đen D33.5 x 1.4 6.65 6
32 Ống đen D33.5 x 1.5 7.1 6
33 Ống đen D33.5 x 1.8 8.44 6
34 Ống đen D33.5 x 2.0 9.32 6
35 Ống đen D33.5 x 2.3 10.62 6
36 Ống đen D33.5 x 2.5 11.47 6
37 Ống đen D33.5 x 2.8 12.72 6
38 Ống đen D33.5 x 3.0 13.54 6
39 Ống đen D33.5 x 3.2 14.35 6
40 Ống đen D38.1 x 1.0 5.49 6
41 Ống đen D38.1 x 1.1 6.02 6
42 Ống đen D38.1 x 1.2 6.55 6
43 Ống đen D38.1 x 1.4 7.6 6
44 Ống đen D38.1 x 1.5 8.12 6
45 Ống đen D38.1 x 1.8 9.67 6
46 Ống đen D38.1 x 2.0 10.68 6
47 Ống đen D38.1 x 2.3 12.18 6
48 Ống đen D38.1 x 2.5 13.17 6
49 Ống đen D38.1 x 2.8 14.63 6
50 Ống đen D38.1 x 3.0 15.58 6
51

Bảng giá ống thép Hòa Phát D38.1 x 3.2

16.53 6
52 Ống đen D42.2 x 1.1 6.69 6
53 Ống đen D42.2 x 1.2 7.28 6
54 Ống đen D42.2 x 1.4 8.45 6
55 Ống đen D42.2 x 1.5 9.03 6
56 Ống đen D42.2 x 1.8 10.76 6
57 Ống đen D42.2 x 2.0 11.9 6
58 Ống đen D42.2 x 2.3 13.58 6
59 Ống đen D42.2 x 2.5 14.69 6
60 Ống đen D42.2 x 2.8 16.32 6
61 Ống đen D42.2 x 3.0 17.4 6
62 Ống đen D42.2 x 3.2 18.47 6
63 Ống đen D48.1 x 1.2 8.33 6
64 Ống đen D48.1 x 1.4 9.67 6
65 Ống đen D48.1 x 1.5 10.34 6
66 Ống đen D48.1 x 1.8 12.33 6
67 Ống đen D48.1 x 2.0 13.64 6
68 Ống đen D48.1 x 2.3 15.59 6
69 Ống đen D48.1 x 2.5 16.87 6
70 Ống đen D48.1 x 2.8 18.77 6
71 Ống đen D48.1 x 3.0 20.02 6
72 Ống đen D48.1 x 3.2 21.26 6
73 Ống đen D59.9 x 1.4 12.12 6
74 Ống đen D59.9 x 1.5 12.96 6
75 Ống đen D59.9 x 1.8 15.47 6
76 Ống đen D59.9 x 2.0 17.13 6
77 Ống đen D59.9 x 2.3 19.6 6
78

Ống đen D59.9 x 2.5

21.23 6
79 Ống đen D59.9 x 2.8 23.66 6
80 Ống đen D59.9 x 3.0 25.26 6
81 Ống đen D59.9 x 3.2 26.85 6
82 Ống đen D75.6 x 1.5 16.45 6
83 Ống đen D75.6 x 1.8 49.66 6
84 Ống đen D75.6 x 2.0 21.78 6
85 Ống đen D75.6 x 2.3 24.95 6
86 Ống đen D75.6 x 2.5 27.04 6
87 Ống đen D75.6 x 2.8 30.16 6
88 Ống đen D75.6 x 3.0 32.23 6
89 Ống đen D75.6 x 3.2 34.28 6
90 Ống đen D88.3 x 1.5 19.27 6
91 Ống đen D88.3 x 1.8 23.04 6
92 Ống đen D88.3 x 2.0 25.54 6
93 Ống đen D88.3 x 2.3 29.27 6
94 Ống đen D88.3 x 2.5 31.74 6
95 Ống đen D88.3 x 2.8 35.42 6
96 Ống đen D88.3 x 3.0 37.87 6
97 Ống đen D88.3 x 3.2 40.3 6
98 Ống đen D108.0 x 1.8 28.29 6
99 Ống đen D108.0 x 2.0 31.37 6
100 Ống đen D108.0 x 2.3 35.97 6
101 Ống đen D108.0 x 2.5 39.03 6
102 Ống đen D108.0 x 2.8 45.86 6
103 Ống đen D108.0 x 3.0 46.61 6
104 Ống đen D108.0 x 3.2 49.62 6
105 Ống đen D113.5 x 1.8 29.75 6
106 Ống đen D113.5 x 2.0 33 6
107 Ống đen D113.5 x 2.3 37.84 6
108 Ống đen D113.5 x 2.5 41.06 6
109 Ống đen D113.5 x 2.8 45.86 6
110 Ống đen D113.5 x 3.0 49.05 6
111 Ống đen D113.5 x 3.2 52.23 6
112 Ống đen D126.8 x 1.8 33.29 6
113 Ống đen D126.8 x 2.0 36.93 6
114 Ống đen D126.8 x 2.3 42.37 6
115 Ống đen D126.8 x 2.5 45.98 6
116 Ống đen D126.8 x 2.8 54.37 6
117 Ống đen D126.8 x 3.0 54.96 6

Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Thép Bảo Tín:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176 (Zalo)

lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com

 

Read in: English

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín