Trên thị trường có quá nhiều thông tin về quy cách ống thép đúc, điều này làm cho các bạn đang muốn tìm hiểu hoang mang không biết đâu là đúng – đâu là sai.

Vì thế, bài viết này Thép Bảo Tín sẽ cung cấp cho các bạn câu trả lời chi tiết quy cách ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L. Mời các bạn cùng theo dõi!

Sơ lược yếu tố cấu thành quy cách thép ống đúc

Bạn đã thật sự biết quy cách thép được hình thành bởi các yếu tố cấu thành nào hay không? Nếu chưa hãy đọc tiếp bài viết này để có cái nhìn khái quát hơn.

Trọng lượng ống thép đúc

Đây là một trong những biến số cấu thành quan trọng, nếu như bạn nắm rõ trọng lượng ống thép đúc sẽ nhanh chóng hoàn thành việc mua sắm đúng mục đích ban đầu đề ra.

Để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc tính toán trọng lượng, Thép Bảo Tín đã lập trình bảng tính trọng lượng thép.

Cách bó ống đúc

Có thể bạn chưa biết, cách bó cũng là một trong yếu tố cấu thành quy cách ống thép đúc. Cách bó không chỉ phụ thuộc vào kích thước, khối lượng từng loại thép mà còn phụ thuộc vào từng thương hiệu khác nhau.

  • Độ bền
  • Dung sai
  • Tính năng kỹ thuật

Kích thước thép ống đúc

Trên thực tế hiện nay, kích thước ống thép đúc xác định bởi:

Ký hiệu DN

DN (Diametre nominal): là tiêu chuẩn kích thước ống của Châu Âu, Châu Á. Đơn vị đo bằng mm

Ví dụ: Đường ống có kích thước DN15 hay 15A tương đương với ống thép có đường kính ngoài danh nghĩa là 21,34mm

Ký hiệu NPS

NPS (Nominal Pipe Size): là tiêu chuẩn kích thước ống của Bắc Mỹ, áp dụng cho kích thước chuẩn của ống ở nhiệt độ và áp suất cao hoặc thấp. Đơn vị đo bằng inch.

Tiêu chuẩn SCH

SCH là gì?

SCH (3 chữ cái đầu của Scheduled) là phương pháp tiêu chuẩn xác định độ dày của thép.

Hiện nay, theo thống kê tiêu chuẩn SCH đã được sửa đổi bổ sung cho các bảng kích thước ống dựa trên các tiêu chuẩn từ API, ASTM,… Đặc biệt, khi SCH càng lớn thì thành ống sẽ càng dày và sẽ càng tăng độ bền cơ học, cho phép sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt.

quy cách ống thép đúc
Quy cách ống thép đúc được hình thành bởi nhiều yếu tố cấu thành

Vì sao trước khi tìm mua ống thép đúc, người tiêu dùng phải nắm rõ quy cách? Bởi vì với thông số này sẽ giúp cho các bạn biết được sản phẩm mình cần có kích thước bao nhiêu, đường kính ngoài, đường kính trong danh nghĩa là bao nhiêu, độ dày bao nhiêu mm, trọng lượng bao nhiêu kg,….

Bảng quy cách thép ống đúc tiêu chuẩn

quy cách ống thép đúc
Quy cách ống đúc theo tiêu chuẩn ASME/ANSI B36.10/19
Kích thước ốngDiện tích kim loạiDiện tích mặt cắt ngangMomen Quán tínhTrọng lượng ốngMô đun tiết diện đàn hồi
(inch)(square inches)- l -(pound per foot)- S -
- a -- A -(inch 4 )(in 3 )
(square inches)(square feet)
1/80.05480.000510.000510.000880.190.106
0.0720.00040.00040.001060.240.106
0.09250.000250.000250.001220.310.106
1/40.0970.000910.000910.002790.330.141
0.1250.000720.000720.003310.420.141
0.15740.00050.00050.003770.540.141
3/80.12460.001620.001620.005860.420.178
0.1670.001330.001330.007290.570.178
0.21730.000980.000980.008620.740.178
1/20.15830.002750.002750.011970.540.02849
0.19740.002480.002480.014310.670.03407
0.25030.002110.002110.017090.850.04069
0.320.001630.001630.020081.090.0478
0.38360.001180.001180.022121.310.05267
0.50430.000350.000350.024241.710.05772
3/40.20110.004620.004620.02450.690.04667
0.25210.004260.004260.029690.860.05655
0.33260.003710.003710.037041.130.07055
0.43350.0030.0030.044791.470.08531
0.56980.002060.002060.052691.940.10036
0.7180.001030.001030.057922.440.11032
10.25530.007660.007660.049990.870.07603
0.4130.006560.006560.075691.40.11512
0.49390.0060.0060.087341.680.1328
0.63880.004990.004990.10562.170.1606
0.83650.003620.003620.12512.840.1903
10.001960.001960.14053.660.2136
1 1/40.32570.012770.012770.10381.110.125
0.47170.011340.011340.16051.810.1934
0.66850.01040.01040.19472.270.2346
0.88150.008910.008910.241830.2913
1.1070.007340.007340.28393.760.3421
1.5340.004380.004380.34115.210.411
1 1/20.37470.017090.017090.15791.280.1662
0.61330.015430.015430.24682.090.2598
0.79950.014140.014140.30992.720.3262
1.0680.012250.012250.39123.630.4118
1.4290.009760.009760.48244.860.5078
1.8850.00660.00660.56786.410.5977
20.47170.027490.027490.31491.610.2652
0.7760.025380.025380.49922.640.4204
1.0750.02330.02330.66573.650.5606
1.4770.02050.02050.86795.020.7309
2.190.015560.015561.1627.460.979
2.6560.012320.012321.3119.031.104
2 1/20.7280.040020.040020.712.480.4939
1.0390.037870.037870.98733.530.6868
1.7040.033220.033221.535.791.064
2.2540.029420.029421.9247.661.339
2.9450.024630.024632.35310.011.638
4.0280.01710.01712.87113.691.997
30.8910.060630.060631.3013.030.7435
1.2740.057960.057961.8224.331.041
2.2280.05130.05133.0177.581.724
3.0160.045870.045873.89410.252.225
4.2050.037550.037555.03214.322.876
5.4660.028850.028855.99318.583.424
3 1/21.0210.080170.080171.963.480.9799
1.4630.077110.077112.7554.971.378
2.680.06870.06874.7889.112.394
3.6780.06170.06176.2812.53.14
41.1520.102450.102452.813.921.249
1.6510.098980.098983.9635.611.761
3.1740.08840.08847.23310.793.214
4.4070.079860.079869.6114.984.271
5.5950.07160.071611.65195.178
6.6210.06450.064513.2722.515.898
8.1010.05420.054215.2827.546.791
51.8680.15580.15586.9476.362.498
2.2850.15290.15298.4257.773.029
4.30.1390.13915.1614.625.451
6.1120.12630.126320.6720.787.431
7.9530.11360.113625.7327.049.25
9.6960.10150.101530.0332.9610.796
11.340.09010.090133.6338.5512.09
62.2310.22390.223911.857.63.576
2.7330.22040.220414.49.294.346
5.5810.20060.200628.1418.978.496
8.4050.1810.18140.4928.5712.22
10.70.1650.16549.6136.3914.98
13.320.14690.146958.9745.3517.81
15.640.13080.130866.3353.1620.02
82.9160.38550.385526.449.936.131
3.9410.37840.378435.4113.48.212
6.570.36010.360157.7222.3613.39
7.260.35530.355363.3524.714.69
8.40.34740.347472.4928.5516.81
10.480.33290.332988.7335.6420.58
12.760.31710.3171105.743.3924.51
14.960.30180.3018121.350.9528.14
17.840.28190.2819140.560.7132.58
19.930.26730.2673153.767.7635.65
21.30.25780.257816272.4237.56
21.970.25320.2532165.974.6938.48
104.360.59920.59926315.1911.71
5.490.59220.592276.918.6514.3
8.240.57310.5731113.728.0421.15
10.070.56030.5603137.434.2425.57
11.90.54750.5475160.740.4829.9
16.10.51850.518521254.7439.43
18.920.49890.4989244.864.4345.54
22.630.47320.4732286.177.0353.22
26.240.44810.4481324.289.2960.32
30.630.41760.4176367.8104.1368.43
34.020.39410.3941399.3115.6474.29
126.170.84380.8438122.420.9819.2
7.110.83730.8373140.424.1722
9.820.81850.8185191.833.3830.2
12.870.79720.7972248.443.7739
14.580.78540.7854279.349.5643.8
15.770.77730.7773300.353.5247.1
19.240.75280.7528361.565.4256.7
21.520.73720.7372400.473.1562.8
26.030.70580.7058475.188.6374.6
31.530.66770.6677561.6107.3288.1
36.910.63030.6303641.6125.49100.7
41.080.60130.6013700.5139.67109.9
47.140.55920.5592781.1160.27122.6
146.781.02191.0219162.623.0723.2
8.161.01241.0124194.627.7327.8
10.80.9940.994255.336.7136.6
13.420.97580.9758314.445.6145
16.050.95750.9575372.854.5753.2
18.660.93940.9394429.163.4461.3
21.210.92170.9217483.872.0969.1
24.980.89560.8956562.385.0580.3
31.220.85220.8522678.3106.1398.2
38.450.8020.802824.4130.85117.8
44.320.76120.7612929.6150.79132.8
50.070.72130.72131027170.28146.8
55.630.68270.68271117189.11159.6
168.211.33931.3393257.327.932.2
9.341.33141.3314291.931.7536.5
12.371.31031.3103383.742.0548
15.381.28951.2895473.252.2759.2
18.411.26841.2684562.162.5870.3
24.351.22721.2272731.982.7791.5
31.621.17661.1766932.4107.5116.6
40.141.1751.1751155.8136.61144.5
48.481.05961.05961364.5164.82170.5
56.561.00351.00351555.8192.43194.5
65.780.93940.93941760.3223.64220
72.10.89560.89561893.5245.25236.7
189.251.70291.7029367.631.4340.8
10.521.69411.6941417.335.7646.4
13.941.67031.6703549.147.3961.1
17.341.64671.6467678.258.9475.5
20.761.6231.623806.770.5989.6
24.171.5991.599930.382.15103.4
27.491.57631.57631053.293.45117
30.791.55331.55331171.5104.67130.1
40.641.48491.48491514.7138.17168.3
50.231.41831.41831833170.92203.8
61.171.34231.34232180207.96242.3
71.811.26841.26842498.1244.14277.6
80.661.2071.2072749274.22305.5
90.751.13691.13693020308.5335.6
  • 1 lbm = 0.4536 kg
  • 1 ft (foot) = 0.3048 m
  • 1 ft2 = 0.0929 m2
  • 1 in2 = 645.2 mm2 = 6.452 cm2 = 6.452×10-4 m2
  • 1 cm4 = 10-8 m = 104 mm
  • 1 in4 = 4.16×105 mm4 = 41.6 cm4
  • 1 in3 = 0.000016387 m3 = 16.38 cm3 = 5.78 10-4 ft3
quy cách ống thép đúc
Ống thép đúc tại Bảo Tín
Kích thước ốngĐường kính ngoàiLịch trìnhĐộ dày của tườngĐường kính trong
(inch)(mm)(mm)(inch)ThépBảng thép không gỉ No.- t -- d -
Kích thước ống sắtSố lịch trình(inch)(inch)
1/8610.290.405


..10S0.0490.307
STD4040S0.0680.269
XS8080S0.0950.215
1/4số 813.720.54..10S0.0650.41
STD4040S0.0880.364
XS8080S0.1190.302
3/81017.150.675..10S0.0650.545
STD4040S0.0910.493
XS8080S0.1260.423
1/21521.340.84..5S0.0650.71
..10S0.0830.674
STD4040S0.1090.622
XS8080S0.1470.546
.160.0.1870.466
XXS..0.2940.252
3/42026.671.05..5S0.0650.92
..10S0.0830.884
STD4040S0.1130.824
XS8080S0.1540.742
.160.0.2190.612
XXS..0.3080.434
12533.401.315..5S0.0651.185
..10S0.1091.097
STD4040S0.1331.049
XS8080S0.1790.957
.160.0.250.815
XXS..0.3580.599
1 1/43242.161.66..5S0.0651.53
..10S0.1091.442
STD4040S0.141.38
XS8080S0.1911.278
.160.0.251.16
XXS..0.3820.896
1 1/24048.261.9..5S0.0651.77
..10S0.1091.682
STD4040S0.1451.61
XS8080S0.21.5
.160.0.2811.338
XXS..0.41.1
25060.332.375..5S0.0652.245
..10S0.1092.157
STD4040S0.1542.067
XS8080S0.2181.939
.160.0.3441.687
XXS..0.4361.503
2 1/26573.032.875..5S0.0832.709
..10S0.122.635
STD4040S0.2032.469
XS8080S0.2762.323
.160.0.3752.125
XXS..0.5521.771
38088.903.5..5S0.0833.334
..10S0.123.26
STD4040S0.2163.068
XS8080S0.32.9
.160.0.4382.624
XXS..0.62.3
3 1/290101.604..5S0.0833.834
..10S0.123.76
STD4040S0.2263.548
XS8080S0.3183.364
4100114.304.5..5S0.0834.334
..10S0.124.26
STD4040S0.2374.026
XS8080S0.3373.826
.120.0.4383.624
.160.0.5313.438
XXS..0.6743.152
5125141.305.563..5S0.1095.345
..10S0.1345.295
STD4040S0.2585.047
XS8080S0.3754.813
.120.0.54.563
.160.0.6254.313
XXS..0.754.063
6150168.286.625..5S0.1096.407
..10S0.1346.357
STD4040S0.286.065
XS8080S0.4325.761
.120.0.5625.501
.160.0.7185.189
XXS..0.8644.897
8200219.088.625..5S0.1098.407
..10S0.1488.329
.20.0.258.125
.30.0.2778.071
STD4040S0.3227.981
.60.0.4067.813
XS8080S0.57.625
.100.0.5947.437
.120.0.7197.187
.140.0.8127.001
XXS..0.8756.875
.160.0.9066.813
10250273.0510.75..5S0.13410.482
..10S0.16510.42
.20.0.2510.25
.30.0.30710.136
STD4040S0.36510.02
XS6080S0.59.75
.80.0.5949.562
.100.0.7199.312
.120.0.8449.062
.140.18.75
.160.1.1258.5
12300298.3512.75..5S0.15612.438
..10S0.1812.39
.20.0.2512.25
.30.0.3312.09
STD.40S0.37512
.40.0.40611.938
XS.80S0.511.75
.60.0.56211.626
.80.0.68811.374
.100.0.84411.062
.120.110.75
.140.1.12510.5
.160.1.31210.126
14350355.6014..5S0.15613.688
..10S0.18813.624
.10.0.2513.5
.20.0.31213.376
STD30.0.37513.25
.40.0.43813.124
XS..0.513
.60.0.59412.812
.80.0.7512.5
.100.0.93812.124
.120.1.09411.812
.140.1.2511.5
..160.1.40611.188
16400406.4016..5S0.16515.67
..10S0.18815.624
.10.0.2515.5
.20.0.31215.376
STD30.0.37515.25
XS40.0.515
.60.0.65614.688
.80.0.84414.312
.100.1.03113.938
.120.1.21913.562
.140.1.43813.124
.160.1.59412.812
18450457.2018..5S0.16517.67
..10S0.18817.624
.10.0.2517.5
.20.0.31217.376
STD..0.37517.25
.30.0.43817.124
XS..0.517
.40.0.56216.876
.60.0.7516.5
.80.0.93816.124
.100.1.15615.688
.120.1.37515.25
.140.1.56214.876
.160.1.78114.438
  • 1 in (inch) = 25.4 mm

Khi nắm rõ quy cách, các bạn có thể: 

  • Tính toán được số lượng thép ống cần sử dụng.
  • Tải trọng xe chuyên chở,
  • Dự trù được khoản chi phí tối ưu cho công trình một cách hiệu quả nhất.

KẾT

Hy vọng, bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu chi tiết và chính xác hơn về quy cách thép ống đúc.

Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)