Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

Bảng Quy Cách Thép Hình Nhập Khẩu Giá Rẻ

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH

Công ty Thép Bảo Tín xin kính chào quý khách, cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và chọn mua thép hình tại công ty chúng tôi.

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

  • Thép Bảo Tín là đơn vị hàng đầu chuyên phân phối các loại thép hình lớn nhất tại TPHCM, Cambodia và các tỉnh thành trên cả nước.
  • Chúng tôi cung cấp các loại thép hình H-U-V-I, với nhiều loại kích thước mẫu mã khác nhau, phù hợp với tất cả mọi công trình của quý khách.

Bảng Quy Cách Thép Hình:

  • Tất cả sản phẩm thép hình H-U-V-I đều có đầy đủ giấy tờ, hóa đơn chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn bóng, không rỗ, gỉ sét.
  • Quy cách, dung sai theo quy định của nhà máy.
  • Đảm bảo giá cạnh tranh nhất thị trường, giao hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, đúng thời gian thi công tại công trình.

Bảng quy cách Thép Hình I:

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

  • Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép hình: I100, I120, I148, I150, I200, I248,I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900,…
  • Thép được nhập khẩu từ Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Anh, Mỹ, Đài Loan,…
  • Thép hình I nhập khẩu đạt tiêu chuẩn JIS G3101-SS400, GOST 380-88, SB410,3010, ASTM, DIN, ANSI, EN…với nhiều loại kích thước khác nhau.
  • Mác thép: ASTM A36, JIS G3101, SS400, Q345B, A572 GR50, S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, S275 JO, S235, S235JR, S235JO.
  • Thép hình I được sử dụng rộng rãi, phổ biến trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, xây dựng nhà kết cấu, công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, sử dụng trong cơ khí chế tạo…

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình I:

  • Thép hình I có kết cấu cân bằng và chắc chắn, độ chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp suất có trọng tải lớn.
  • Thép I có kích thước đa dạng, độ dày phù hợp với nhiều công trình, dự án nên được sử dụng, ứng dụng vào nhiều công trình lớn đến nhỏ, từ đơn giản đến phức tạp.
STT Thép hình I Kích thước (mm) Độ dày bụng (mm) Độ dày cánh (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg)
1 100 100×50 3.2 6m 7
2 100 100×55 4.5 6.5 6m 9.46
3 120 120×64 4.8 6.5 6m 11.5
4 148 148×100 6 9 6m – 12m 21.1
5 150 150×75 5 7 6m – 12m 14
6 194 194×150 6 9 6m – 12m 30.6
7 198 198×99 4.5 7 6m – 12m 18.2
8 200 200×100 5.5 8 6m – 12m 21.3
9 244 244×175 7 11 6m – 12m 44.1
10

Thép hình 248

248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
11 250 250×125 6 9 6m – 12m 29.6
12 250 250×175 7 11 6m – 12m 44.1
13 294 294×200 8 12 6m – 12m 56.8
14 298 298×149 5.5 8 6m – 12m 32
15 300 300×150 6.5 9 6m – 12m 36.7
16 340 340×250 9 14 6m – 12m 79.7
17 346 346×174 6 9 6m – 12m 41.4
18 350 350×175 7 11 6m – 12m 49.6
19 390 390×300 10 16 6m – 12m 107
20 396 396×199 7 11 6m – 12m 56.6
21 400 400×200 8 13 6m – 12m 66
22 440 440×300 11 18 6m – 12m 124
23 446 446×199 8 12 6m – 12m 66.2
24 450 450×200 9 14 6m – 12m 76
25 482 482×300 11 15 6m – 12m 114
26 488 488×300 11 18 6m – 12m 128
27 496 496×199 9 14 6m – 12m 79.5
28 500 500×200 10 16 6m – 12m 89.6
29 596 596×199 10 15 6m – 12m 94.6
30 582 582×300 12 17 6m – 12m 137
31 588 588×300 12 20 6m – 12m 151
32 594 594×302 14 23 6m – 12m 175
33 600 600×200 11 17 6m – 12m 106
34 692 692×300 13 20 6m – 12m 166
35 700 700×300 13 24 6m – 12m 185
36 792 792×300 14 22 6m – 12m 191
37 800 800×300 14 26 6m – 12m 210
38 900 900×300 16 18 6m – 12m 240

Bảng Quy Cách Thép Hình H

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

  •  Bảng quy cách Thép hình H được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, GOST.
  • Thép H được nhập khẩu từ : Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ, Hàn Quốc, Thái Lan.
  • Mác thép: CT3-GOST 380-88;  SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010; Q235B, Q345; A36 sản xuấ theo tiêu chuẩn  ASTM A36, ASTM A515, ASTM A572 GR50, SS400;  EN- S275JR, S355JR….
  • Ưu điểm và ứng dụng: Thép H có kết cấu vững chắc và có độ cứng cao, chịu lực tốt, không bị cong vênh nên có thể sử dụng cho chế tạo kết cấu thép, nhà thép tiền chế, gia công sản xuất cơ khí, đóng tàu, cầu cảng…..
STT Thép hình H Kích thước (mm) Độ dày bụng (mm) Độ dày cánh (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg)
1 100 100×100 6 8 6m 17.2
2 125 125×125 6.5 9 6m – 12m 23.6
3 150 150×150 7 10 6m – 12m 31.5
4 175 175×175 7.5 11 6m – 12m 40.4
5 200 200×200 8 12 6m – 12m 49.9
6 250 250×250 9 14 6m – 12m 72.4
7 300 300×300 10 15 6m – 12m 94
8 350 350×350 12 19 6m – 12m 137
9 400 400×400 12 19 6m – 12m 172

Để biết thêm thông tin và bảng báo gía vui  lòng liên hệ công ty Thép Bảo Tín.

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176 (Zalo)

lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com

Công ty TNHH Thép Bảo Tín
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Kho Ống Thép Bảo Tín
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín