Bảng Quy Cách Thép Hình Nhập Khẩu

Bảng quy cách thép hình là bảng tra thông số hữu ích giúp bạn hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật của thép hình. Từ kích thước, trọng lượng, đến chất liệu, mỗi thông tin đều được ghi rõ để bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình. Cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu qua bài viết bên dưới.

bảng quy cách thép hình H-I-U-V
bảng quy cách thép hình H-I-U-V
  • Thép Bảo Tín có nhiều loại sản phẩm thép hình như thép chữ T, chữ L, hộp, chữ I, chữ H, chữ C.

Bảng quy cách Thép Hình I:

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

  • Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép hình: I100, I120, I148, I150, I200, I248,I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900,…
  • Thép được nhập khẩu từ Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Anh, Mỹ, Đài Loan,…
  • Mác thép: ASTM, JIS…
  • Thép hình I được sử dụng rộng rãi, phổ biến trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, xây dựng nhà kết cấu, công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, sử dụng trong cơ khí chế tạo…

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình I:

  • Có khả năng chịu lực cân bằng, chịu được áp suất lớn.
  • Thép I có nhiều mẫu mã kích thước lớn nhỏ khác nhau, được sử dụng trong nhiều công trình nhà thép tiền chế, kho xưởng, cầu đường, đóng tàu…
STTThép hình IKích thước (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Chiều dài cây (m)Trọng lượng (kg)
1100100x50mm3.2mm6.5mm6m7
2100100x55mm4.5mm6.5mm6m9.46
3120120x64mm4.8mm6.5mm6m11.5
4148148x100mm6mm9mm6m – 12m21.1
5150150x75mm5mm7mm6m – 12m14
6194194x150mm6mm9mm6m – 12m30.6
7198198x99mm4.5mm7mm6m – 12m18.2
8200200x100mm5.5mm8mm6m – 12m21.3
9244244x175mm7mm11mm6m – 12m44.1
10Thép hình 248248x 124mm5mm8mm6m – 12m25.7
11250250x125mm6mm9mm6m – 12m29.6
12250250x175mm7mm11mm6m – 12m44.1
13294294x200mm8mm12mm6m – 12m56.8
14298298x149mm5.5mm8mm6m – 12m32
15300300x150mm6.5mm9mm6m – 12m36.7
16340340x250mm9mm14mm6m – 12m79.7
17346346x174mm6mm9mm6m – 12m41.4
18350350x175mm7mm11mm6m – 12m49.6
19390390x300mm10mm16mm6m – 12m107
20396396x199mm7mm11mm6m – 12m56.6
21400400x200mm8mm13mm6m – 12m66
22440440x300mm11mm18mm6m – 12m124
23446446x199mm8mm12mm6m – 12m66.2
24450450x200mm9mm14mm6m – 12m76
25482482x300mm11mm15mm6m – 12m114
26488488x300mm11mm18mm6m – 12m128
27496496x199mm9mm14mm6m – 12m79.5
28500500x200mm10mm16mm6m – 12m89.6
29596596x199mm10mm15mm6m – 12m94.6
30582582x300mm12mm17mm6m – 12m137
31588588x300mm12mm20mm6m – 12m151
32594594x302mm14mm23mm6m – 12m175
33600600x200mm11mm17mm6m – 12m106
34692692x300mm13mm20mm6m – 12m166
35700700x300mm13mm24mm6m – 12m185
36792792x300mm14mm22mm6m – 12m191
37800800x300mm14mm26mm6m – 12m210
38900900x300mm16mm18mm6m – 12m240

Bảng Quy Cách Thép Hình H

bảng quy cách thép hình H-I-U-V

  •  Bảng quy cách Thép hình H được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, GOST.
  • Thép H: được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan…
  • Mác thép: ASTM
  • Ưu điểm và ứng dụng: Thép H là sản phẩm có độ vững chắc, chịu lực tốt, không bị cong vênh trong quá trình sử dụng, gia công…
STTThép hình HKích thước (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Chiều dài cây (m)Trọng lượng (kg)
1100100x100mm6mm8mm6m17.2
2125125x125mm6.5mm9mm6m – 12m23.6
3150150x150mm7mm10mm6m – 12m31.5
4175175x175mm7.5mm11mm6m – 12m40.4
5200200x200mm8mm12mm6m – 12m49.9
6250250x250mm9mm14mm6m – 12m72.4
7300300x300mm10mm15mm6m – 12m94
8350350x350mm12mm19mm6m – 12m137
9400400x400mm12mm19mm6m – 12m172

thép hình VThép hình V Hòa Phát

thép hình V giá rẻ
thép hình V giá rẻ

Công ty Thép Bảo Tín là nhà cung cấp thép hình uy tín tại TPHCM, Đà Nẵng, Hà Nội, Cambodia…

Từ khóa: ,
Bình luận (0 bình luận)