Bảng quy cách ống thép tròn Hòa Phát, anh em đã biết hết chưa? Chưa biết thì xem ngay bài viết này nha!

“Bình Thường Mới” rồi anh em ơi……………!

Hết giãn cách rồi. Các công trình xây dựng còn đang dang dở, cũng nên khởi công lại thôi.

Hôm nay, Thép Bảo Tín đã ghi nhận nhiều công trình, dự án cũng đã được khởi công trở lại.

Nhu cầu sử dụng sắt thép được tiếp đà tăng trưởng mạnh mẽ.

Một trong những dòng sản phẩm được lựa chọn nhiều nhất đó chính là thép ống tròn Hòa Phát.

Vậy quy cách thép ống tròn Hòa Phát như thế nào? Anh em đọc hết bài này để hiểu rõ hơn nhé!

À! Không rõ anh em đã biết phân loại ống thép tròn chưa ta?

Các loại ống thép tròn

Sau nhiều năm hoạt động trong ngành thép, thì Thép Bảo Tín nhận thấy rằng:

Thép ống tròn thì có nhiều cách phân loại lắm.

Có thể phân loại theo bề mặt nè, theo thương hiệu, phương pháp và theo tiêu chuẩn sản xuất.

Đối với tiêu chí là bề mặt bảo vệ, thì thép ống tròn Hòa Phát và của nhiều hãng thép nói chung có 2 loại quy cách chính, là:

  • Thép ống tròn đen: Nhà sản xuất sẽ sử dụng hóa chất để oxy hóa bề mặt thép. Hình thành 1 lớp phủ (Ocid) mỏng trên bề mặt ống thép. Bảo vệ nó khỏi những tác nhân ngoại cảnh như ẩm ướt, mưa, …
  • Thép ống tròn mạ kẽm: Trong quá trình sản xuất, người ta sẽ sử dụng 1 bể chứa dung dịch kẽm nóng chảy. Để hình thành lớp bảo vệ thép ống khỏi tác động bất lợi của ngoại cảnh.
Phân loại ống thép tròn theo bề mặt

Nếu theo tiêu chuẩn sản xuất thì có thể kể đến các loại ống thông dụng như:

  • Ống thép ASTM A53
  • Ống thép BS 1387:1985
  • Ống thép API 5L
  • Ống thép ASTM A106

Trong phương pháp sản xuất thì lại có ống thép hànống thép đúc nữa cơ.

Ống thép tròn phân loại theo cách sản xuất

Còn khi xét về tiêu chí thương hiệu thì ối giời ôi luôn. Có quá chừng thương hiệu luôn anh em ạ.

Nổi tiếng nhất chắc là ống thép Hòa Phát, Ống thép SeAH, Ống thép VinaPipe, thép VinaOne, Việt Đức, Hoa Sen, …..

Nói chung là rất nhiều! Ahihi 😄😄😄

Cơ mà, anh em muốn biết quy cách thép ống tròn của hãng Hòa Phát, SeAH, VinaOne hay hãng nào đấy?

Nói trước là quy cách của chúng khác nhau lắm đó nha, kiếm chung chung là nhầm như chơi à.

Bảng quy cách thép ống tròn Hòa Phát

Tại Việt Nam, thương hiệu Hòa Phát đã không còn quá xa lạ nữa. Đây là một trong những thương hiệu lớn chuyên sản xuất sắt thép các loại. Sản phẩm sắt thép Hòa Phát luôn nhận được sự tin tưởng lựa chọn của rất nhiều công trình. Các sản phẩm sắt thép chính của Hòa Phát bao gồm: thép xây dựng, thép cuộn cán nóng, ống thép, tôn mạ, thép rút dây, thép dự ứng lực.

Hiện nay, Hòa Phát đang là doanh nghiệp chiếm tới 35% thị phần ngành sắt thép ở tại Việt Nam. (Theo Hiệp hội thép Việt Nam VSA)

Thép ống tròn Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3783-1983ASTM A53.

Quy cách thép ống tròn Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A53

Đường kính ngoài ODKích thướcĐộ dày thành ốngTrọng lượngÁp suất thử
Grade A
Số cây/ bó
NPSDN
mmInchmmmmKg/métKg/câyAtkPaCây/bó
21.31/2152.771.277.62
484800168
26.73/4202.871.6910.14484800113
33.41253.382.51548480080
42.21 1/4323.563.3920.3483830061
4.854.4726.8212412400
48.31 1/2403.684.0524.383830052
5.085.4132.4612412400
60.32503.915.4432.641591590037
5.547.4844.8817217200
732 1/2655.168.6351.781721720027
88.93803.186.7240.3289890024
3.968.2949.7411011000
4.789.9259.52133.313330
5.4911.2967.7415315300
101.63 1/2903.187.7246.3267670016
3.969.5357.18777700
4.7811.4168.4611711700
114.341003.188.7152.2669690016
3.9610.7864.68868600
4.7812.9177.4610310300
5.5614.9189.4612112100
6.0216.0796.4213113100
6.3516.9101.415515500
141.351253.9613.4180.4670700016
4.7816.0996.54848400
5.5618.61111.66989800
6.5521.76130.5611511500
168.361504.7819.27115.6270700010
5.5622.31133.86828200
6.3525.36152.16949400
219.182004.7825.26151.565454007
5.1627.22163.32595900
5.5629.28175.68636300
6.3533.31199.86727200

Anh em nào muốn tìm hiểu kỹ hơn về 2 loại tiêu chuẩn này thì xem file phái dưới nhé!

Tiêu chuẩn ASTM A53

Quy cách thép ống tròn Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985

Đường kính ngoài ODKích thướcChiều dàiSố cây/bóỐng siêu nhẹỐng nhẹỐng trung bìnhỐng nặng
mmNPS (Inch)DN (mm)MétĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bó
21.21/2"1561682.36.4351081.0825.682954.5762.67.261219.68
26.653/4"2061132.38.286936.3182.38.286936.3182.69.361057.68
33.51"256802.913.1371050.962.611.886950.883.214.41152
42.21-1/4"326612.916.871029.072.615.24929.643.218.61134.6
48.11-1/2"406522.919.381007.762.919.381007.763.221.421113.84426.11357.2
59.92"506373.226.861993.8572.924.48905.763.630.181116.664.537.141374.18
75.62-1/2"656273.234.26925.023.234.26925.023.638.581041.664.547.341278.18
88.33"806243.645.141083.363.240.32967.68450.221205.28561.81483.2
113.54"100616464.841037.443.658.59364.573.21171.25.587.891406.24

Tiêu chuẩn BS 1387:1985

Anh em xem thêm video ngắn dưới đây để hiểu thêm về ống thép Hòa Phát nha.

>>> Xem thêm: [Bỏ Túi] Bảng Quy Cách Thép Ống Tròn Các Loại

Bảng quy cách thép ống tròn mạ kẽm SeAH

Ngoài Hòa Phát thì SeAH cũng là một cái tên đáng để nhắc đến trong ngành sản xuất sắt thép tại Việt Nam. Sản phẩm chính của SeAH bao gồm các loại ống thép hàn điện trở đen; mạ kẽm nhúng nóng, ống vuông, ống chữ nhật, ống tôn kẽm. Đặc biệt là các loại thép ống cỡ lớn.

Thép ống tròn Công ty thép SeAH sản xuất cũng có quy cách theo tiêu chuẩn TC BS 1387 – 1985ASTM A53 nha anh em.

Ống thép SeAH tiêu chuẩn BS 1387:1985

Cấp độKích thước danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượngSố ống/ bó
MaxMinĐầu thẳngRen răng có đầu nối
NPSDNmmmmmmKg/mKg/m
Siêu nhẹ3/8"1017.116.71.60.6040.652217
1/2"1521.4211.90.9040.922217
3/4"2026.926.42.11.2741.296127
12533.833.22.31.771.80391
1 - 1/4"3242.541.92.32.2632.30161
1 - 1/2"4048.447.82.52.8112.85561
25060.259.622.856- 37
25060.259.62.63.6743.72637
2 - 1/2"657675.22.95.1995.27537
38088.787.92.96.1076.19119
4100113.91132.56.843- 19
4100113.91133.28.7048.81519
Nhẹ3/8"1017.116.71.80.670.676217
1/2"1521.42120.9470.956217
3/4"2026.926.42.31.3841.39127
12533.833.22.61.981291
1 - 1/4"3242.541.92.62.5392.5761
1 - 1/2"4048.447.82.93.2323.2761
25060.259.62.94.0764.1537
2 - 1/2"657675.23.25.7135.8337
38088.787.93.26.7156.8919
4100113.91133.69.7561019
Trung bình3/8"1017.416.82.30.8390.845217
1/2"1521.721.12.61.2051.22217
3/4"2027.226.62.61.5581.57127
12534.233.43.22.4152.4391
1 - 1/4"3242.942.13.23.1013.1361
1 - 1/2"4048.8483.23.5673.6161
25060.859.83.65.0345.137
2 - 1/2"6576.675.43.66.4276.5537
38089.588.148.3658.5419
4100114.9113.34.512.16212.519
5125140.6138.7516.60917.17
6150166.1164.1519.7420.37
Nặng3/8"1017.416.82.91.0151.03217
1/2"1521.721.13.21.4361.45217
3/4"2027.226.63.21.871.88127
12534.233.442.9392.9691
1 - 1/4"3242.942.143.7983.8361
1 - 1/2"4048.84844.384.4261
25060.859.84.56.1926.2637
2 - 1/2"6576.675.44.57.9348.0537
38089.588.1510.33310.519
4100114.9113.35.414.47514.819
5125140.6138.75.417.88418.47
6150166.1164.15.421.26621.97
Đấy, anh em thấy chưa. Cùng tiêu chuẩn BS 1387 mà quy cách ống thép tròn Hòa Phát và quy cách ống thép tròn SeAH nó cũng khác nhau nha.

Ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượng danh nghĩaPhân loại theo trọng lượngTiêu chuẩn SCHÁp lực thử (PSI)
Vát phẳngRen răng có đầu nốiVát phẳngRen răng có đầu nối
InchmmmmKg/métKg/métGr. AGr. BGr. AGr. B
1/2"21.32.76861.271.28STD40700700700700
3.73381.601.62XS80850850850850
3/4"26.72.871.691.69STD40700700700700
3.912.182.20XS80850850850850
1"33.43.372.482.51STD40700700700700
4.543.243.26XS80850850850850
1-1/4"42.23.553.383.39STD401200130010001100
4.854.454.49XS801800190015001600
1-1/2"48.33.684.034.08STD401200130010001100
5.085.405.43XS801800190015001600
2"60.33.915.435.47STD402300250023002500
5.537.477.56XS802500250025002500
2-1/2"735.158.618.70STD402500250025002500
7.0111.3911.53XS802500250025002500
388.93.176.71---12901500- -
3.968.29---16001870- -
4.779.88---19302260- -
5.4811.2611.43STD402220250022002500
6.3512.90---25002500- -
7.1314.37---25002500- -
7.6215.2715.40XS802500250022002500
4114.33.188.71- - - 10001170- -
3.9610.78- - - 12501460- -
4.7812.91- - - 15001750- -
5.5614.91- - - 17502040- -
6.0216.07- - 4019002210- -
8.5622.3222.6XS 802700280027002800
5141.33.9613.41- - - 10101180- -
4.7816.09- - - 12201420- -
5.1617.32- - - 12201420- -
5.5618.61- - - 14201650- -
6.5521.7722.07STD 401670195017001900
7.1423.62- - - 18202120- -
7.9226.05- - - 20202360- -
8.7428.57- - - 22302600- -
9.5230.9431.42XS 802430280024002800
6168.33.9616.05- - - 10201190- -
4.7819.27- - - 10201190- -
5.1620.76- - - 10201190- -
5.5622.31- - - 11901390- -
6.3525.36- - - 13601580- -
7.1128.2628.58STD 401520178015001800
7.9231.32- - - 17001980- -
8.7434.39- - - 18702180- -
9.5237.28- - - 20402380- -
10.9742.56- - - 2350274023002700
8219.13.9621.01- - - 780920- -
4.7825.26- - - 780920- -
5.1627.22- - - 8501000- -
5.5629.28- - - 9101070- -
6.3533.31- - 2010401220- -
7.0436.8138.07- 301160135012001300
7.9241.24- - - 13001520- -
8.1842.5543.73STD 401340157013001600
8.7445.34- - - 14401680- -
9.5249.2- - - 15701830- -
10.3153.08- - 6017002000- -

Tạm thời bên sản phẩm ống thép hàn anh em mình tìm hiểu tới đó thôi ha. Còn nếu có anh em nào muốn tìm hiểu thêm cứ Alo cho Thép Bảo Tín.

Bảng quy cách thép ống đúc tròn

Mới nghe chắc có nhiều anh em chưa biết ống thép đúc là sao?

Đơn giản thôi: Ống thép đúc là ống thép không được hàn. Ahihi 😄😄😄

Có một điều anh em cần lưu ý là ống thép đúc không được sản xuất ở Việt Nam. Mà tất cả chúng đều được nhập khẩu từ nước ngoài.

Mà chiếm thị phần lớn nhất là Trung Quốc.

Tại Thép Bảo Tín thì bên mình chủ yếu nhập và cung cấp hàng mác thép A106. và nó được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106.

Quy cách của nó như sau:

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG THÉP ĐÚC ASME/ANSI B36.10/19
DNTiêu chuẩn độ dàyĐường kính ngoài
- D -
(mm)
Độ dày
- t -
(mm)
Đường kính trong
- d -
(mm)
Tiết diện trong
(cm2)
Trọng lượng ống
(kg/m)
Trọng lượng nước
(kg/m)
(inches)(mm)
1/8610S10.31.2457.8110.4790.2770.048
Std401.7276.8460.3680.3640.037
XS802.4135.4740.2350.4680.024
1/4810S13.71.65110.3980.8460.4890.085
Std402.2359.230.6690.6300.067
XS803.0237.6540.4600.7940.046
3/81010S17.1451.65113.8431.5050.6290.151
Std402.31112.5231.2320.8430.123
XS8044.59510.7450.9071.0980.091
1/2155S21.3361.65118.0342.5540.7990.255
10S2.10817.122.3020.9970.230
Std402.76915.7981.9601.2650.190
XS803.73413.8681.5101.6170.151
1604.7511.8361.1001.9380.110
XXS7.4686.40.3222.2470.032
3/4205S26.671.65123.3684.2891.0160.429
10S2.10822.4543.9601.2730.396
Std402.8720.933.4411.6800.344
XS803.91218.8462.7902.1900.279
1605.53715.5961.9102.8780.191
XXS7.82311.0240.9543.6260.095
1255S33.4011.65130.0997.1151.2890.712
10S2.76927.8636.0972.0860.610
Std403.37826.6455.5762.4940.558
XS804.54724.3074.6403.2270.464
1606.3520.7013.3664.2250.337
XXS9.09315.2151.8185.4360.182
1 1/4325S42.1641.65138.86211.8621.6451.186
10S2.76936.62610.5362.6831.054
Std403.55635.0529.6503.3770.965
XS804.85132.4628.2764.4520.828
1606.3529.4646.8185.5940.682
XXS9.70322.7584.0687.7470.407
1 1/2405S48.261.65144.95815.8751.8931.587
10S2.76942.72214.3353.0981.433
Std403.68340.89413.1344.0381.313
XS8044.77838.111.4015.3951.140
1607.13733.9869.0727.2190.907
XXS10.1627.946.1319.5210.613
13.33521.593.66111.4550.366
15.87516.512.14112.6450.214
2505S60.3251.65157.02325.5382.3832.554
10S2.76954.78723.5753.9202.357
Std403.91252.50121.6485.4282.165
XS805.53749.25119.0517.4611.905
1608.71242.90114.45511.0591.446
XXS11.07438.17711.44713.4151.145
14.27531.7757.93016.1680.793
17.4525.4255.07718.4020.508
2 1/2655S73.0252.10868.80937.1863.6773.719
10S3.04866.92935.1825.2463.518
Std405.15662.71330.8898.6073.089
XS8044.56859.00527.34411.3822.734
1609.52553.97522.88114.8762.288
XXS14.02144.98315.89220.3481.589
17.14538.73511.78423.5641.178
20.3232.3858.23726.3410.824
3805S88.92.10884.68456.3244.55.632
10S3.04882.80453.8516.4365.385
Std405.48677.92847.69611.2554.770
XS807.6273.6642.61415.2334.261
16044.57266.734.94221.2403.494
XXS15.2458.4226.80527.6102.680
18.41552.0721.29431.9252.129
21.5945.7216.41735.7431.642
3 1/2905S101.62.10897.38474.4855.1587.448
10S3.04895.50471.6367.3887.164
Std405.7490.1263.78713.5336.379
XS808.07785.44657.34218.5795.734
XXS16.15469.29237.71033.9493.771
41005S114.32.108110.08495.1795.8179.518
10S3.048108.20491.9558.3409.196
4.775104.7586.17912.8638.618
Std4044.598102.2682.13016.0338.213
XS808.5697.1874.17322.2627.417
12044.57292.166.62128.1756.662
44.75488.962.07231.7366.207
16013.48787.32659.89333.4425.989
XXS44.91280.0650.34140.9205.034
20.3273.6642.61446.9704.261
23.49567.3135.58452.4743.558
51255S141.32.769135.762144.769.43514.476
10S3.404134.492142.0611.54514.206
Std406.553128.194129.0721.71812.907
XS809.525122.25117.3830.87111.738
12044.754115.9105.5040.17010.550
16015.875109.5594.25448.9739.426
XXS44.700103.283.64757.2808.365
22.22596.8573.67065.0917.367
44.67690.564.32672.4066.433
61505S168.2752.769162.737208.0011.27220.800
10S3.404161.467204.7713.80420.477
5.563157.149193.9622.26319.396
Std407.112154.051186.3928.19118.639
XS8010.973146.329168.1742.45416.817
12014.275139.725153.3354.07015.333
16018.237131.801136.4467.30013.644
XXS21.946124.383121.5178.98512.151
44.676117.475108.3989.25810.839
28.575111.12596.98798.1849.699
82005S219.0752.769213.537358.1314.73235.813
10S3.759211.557351.5219.90735.152
5.563207.949339.6329.21733.963
206.35206.375334.5133.22433.451
307.036205.003330.0736.69433.007
Std408.179202.717322.7542.42532.275
6010.312198.451309.3152.94930.931
XS8044.754193.675294.6064.46429.460
10015.062188.951280.4175.57828.041
12018.237182.601261.8890.08626.188
14020.625177.825248.36100.67124.836
16023.012173.051235.20110.97023.520
44.676168.275222.40120.99422.240
28.575161.925205.93133.88720.593

Rồi. Hôm nay tạm thời tới đây thôi nha anh em. Có dịp tiện Thép Bảo Tín sẽ chia sẻ thêm cho anh em về quy cách ống thép tròn nha.

 

Từ khóa: , ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)