Bảng quy cách trọng lượng sắt hộp vuông kẽm Nam Kim

Sắt hộp kẽm Nam Kim sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có chất lượng cao. Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng sắt hộp vuông kẽm Nam Kim, xin mời quý khách tham khảo.

Bảng quy cách trọng lượng sắt hộp vuông kẽm Nam Kim

Quy cách sắt hộp vuông kẽm Nam Kim

QUY CÁCH
HỘP KẼM
ĐỘ DÀY IN
(mm)
TRỌNG LƯỢNG
(Kg/Cây)
CÂY/ BÓ
12 x 12 x 6m0.81.51(196 cây/bó)
0.91.72
11.93
1.12.13
1.22.34
14 x 14 x 6m0.71.54(196 cây/bó)
0.81.79
0.92.03
12.28
1.12.52
1.22.77
1.43.26
20 x 20 x 6m0.72.26(196 cây/bó)
0.82.61
0.92.97
13.33
1.13.69
1.24.04
1.44.76
25 x 25 x 6m0.83.3(100 cây/bó)
0.93.75
14.21
1.14.66
1.25.11
1.46.01
30 x 30 x 6m0.94.53(100 cây/bó)
15.08
1.15.63
1.26.17
1.36.72
1.47.27
1.89.45
40 x 40 x 6m0.96.1(64 cây/bó)
16.83
1.17.57
1.28.3
1.39.04
1.49.77
1.812.71
214.18
50 x 50 x 6m1.19.51(64 cây/bó)
1.210.42
1.311.35
1.412.28
1.815.97
217.82
75 x 75 x 6m1.114.36(25 cây/bó)
1.317.15
1.418.54
1.824.12
90 x 90 x 6m1.422.3(25 cây/bó)
1.829.01
232.36

Ngoài trọng lượng sắt hộp vuông kẽm Nam Kim, quý khách cũng có thể tham khảo thêm:

>> Bảng quy cách ống kẽm Nam Kim

>> Bảng giá sắt hộp kẽm Nam Kim

>> Quy cách trọng lượng ống kẽm Hòa Phát

Sắt hộp kẽm Nam Kim có tốt không?

Sản phẩm sắt hộp Nam Kim sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3444, JIS G3466 với độ dày lớp mạ kẽm là Z100.

Hàng bán qua cân thực tế, nên quý khách hoàn toàn yên tâm không lo bị hao hụt khi nhận hàng.

Ống hộp kẽm Nam Kim chất lượng cao, đủ lớp mạ, chuẩn góc cạnh.

Sắt hộp Nam Kim có những loại nào?

Phân loại thép hộp theo hình dạng

Thép hộp vuông

Về quy cách, thép hộp vuông có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 12x12mm và kích thước tối đa là 100x100mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0.7mm – 2.0mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp vuông bao gồm: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 (đơn vị mm)

Thép hộp chữ nhật

Về quy cách, thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 10x20mm và kích thước tối đa là 100x200mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp chữ nhật là 0.7mm – 2.5mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp chữ nhật bao gồm: 10×20, 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200 (đơn vị mm)

Thép ống tròn

Về quy cách, thép ống tròn có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là Φ21mm và kích thước tối đa là Φ114mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép ống tròn là 1.1mm – 2.5mm.

Các kích thước thường thấy của thép ống tròn bao gồm: Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, Φ49, Φ60, Φ76, Φ90, Φ114 (đơn vị mm)

Phân loại thép hộp theo tính chất

Thép hộp mạ kẽm

Tính chất đặc biệt của bề mặt kẽm làm chậm quá trình oxy hóa và bảo vệ chúng trong một thời gian dài.

Tuy nhiên, khi tiếp xúc với môi trường có chứa chất ăn mòn, lượng kẽm sẽ giảm dần, hiệu quả bảo vệ của lõi thép cũng giảm theo. Đặc biệt trong môi trường mưa axit và nước mặn sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn và phá vỡ bề mặt mạ kẽm nhanh chóng.

Vì vậy, bên cạnh việc mạ kẽm, với sự tiến bộ của công nghệ, trong điều kiện thời tiết, môi trường bất lợi, chúng ta vẫn có thể bảo vệ thép bằng cách sơn các loại sơn chống ăn mòn.

Thép hộp đen

Khác với tôn mạ kẽm, thép đen không có lớp sơn bảo vệ nên dễ bị rỉ sét hơn rất nhiều. Đó cũng là lý do giá thép hộp đen mới và cũ thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm.

Đây cũng là nguyên nhân chính khiến thép hộp đen hiện nay không được sử dụng rộng rãi trên thị trường do tuổi thọ sử dụng thấp.

Giá sắt hộp Nam Kim hôm nay bao nhiêu?

Sắt hộp kẽm Nam Kim luôn được điều chỉnh hợp lý và ổn định nhất thị trường. Trước mỗi lần tăng giá, nhà máy đều báo trước cho các cửa hàng đại lý ít nhất 1 tuần.

Để biết bảng giá sắt hộp và sắt ống của Nam Kim ngày hôm nay, các cửa hàng và đại lý hãy kết bạn zalo số 0931272222 để được gửi bảng giá cập nhật thường xuyên.

Bình luận (0 bình luận)