Công thức tính và Bảng tra trọng lượng thép tròn CHUẨN

Trọng lượng thép tròn là một thông số quan trọng cần được tính toán kỹ lưỡng trong quá trình thi công xây dựng. Trọng lượng của thép tròn phụ thuộc vào đường kính, độ dày và thành phần hóa học của thép. Để tính toán chính xác và đơn giản hơn, ta có thể sử dụng bảng tra trọng lượng thép tròn.

Thép tròn là gì? Có những loại nào?

Thép tròn là một loại thép có tiết diện hình tròn, hình dáng thuôn dài, có nhiều kích thước, thông thường chiều dài 1 cây thường là 6m. Thép tròn được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội.

Hiện nay, thép tròn được chia thành 2 loại là thép tròn đặc và thép tròn rỗng. Trong đó, thép tròn đặc bao gồm thép tròn trơn, thanh thép vằn và thép tròn cuộn. Mỗi loại sẽ có những đặc điểm riêng. Cụ thể:

Các loại thép tròn

Thép tròn đặc

  • Thép tròn trơn: Là thép có bề mặt trơn nhẵn, có đường kính từ 14mm đến hơn 200mm và chiều dài khoảng 6 – 8.6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Thép thanh tròn trơn dễ hàn và cắt, có khả năng chịu tải tốt.
  • Thép thanh vằn: Là thép có bề mặt được dập gân hình chữ V, đường kính từ 10mm đến 55mm và chiều dài tiêu chuẩn là 11.7m. Thép thanh vằn có khả năng chống xoắn và chống trượt tốt, chịu được tải lớn.
  • Thép tròn cuộn: Thép này còn được gọi là thép dây hoặc thép cuộn xây dựng. Nó có đường kính từ từ 6mm đến 10mm, chiều dài cuộn từ 10m đến 100m.

Thép tròn rỗng

Là thép tròn rỗng ruột với thành mỏng, có độ cứng và khả năng chống chịu tốt. Ống thường được thường được sơn, xi hoặc mạ để chống lại oxy hóa từ môi trường. Thép tròn rỗng thường có đường kính từ 14mm đến 200mm, chiều dày từ 2mm đến 10mm.

Công thức tính trọng lượng thép tròn 

Vì thép tròn được chia thành 2 loại nên công thức tính trọng lượng của mỗi loại cũng khác nhau. Cụ thể:

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

M= (7850 * L * 3.14 * d²)/4

Trong đó:

  • M: Trọng lượng thép tròn tính theo kg
  • 7850: Khối lượng riêng của thép tính theo (kg/m³)
  • L: Chiều dài của thép
  • d: Là đường kính thép đổi theo đơn vị mét.

Công thức tính trọng lượng thép tròn rỗng

M = 0.003141 * T(mm) * [O.D(mm) – T(mm)] * 7.85 * L(mm)

Trong đó:

  • M: Trọng lượng thép tròn tính theo kg
  • T: Độ dày của thép
  • L: Chiều dài của thép
  • D: Đường kính ngoài ống thép

Bảng tra trọng lượng thép tròn 

Biết cách sử dụng bảng tra trọng lượng giúp các kỹ sư, nhà thầu tính toán trọng lượng của thép tròn một cách nhanh chóng và chính xác. Bảng tra này cũng được chia theo từng loại thép tròn riêng:

Bảng tra trọng lượng thép tròn đặc

SttQuy cáchKhối lượng (Kg/m) SttQuy cáchKhối lượng (Kg/m)
Thép tròn đặc
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bảng tra trọng lượng thép tròn rỗng

Bảng tra trọng lượng thép tròn
Nguồn: Internet

Trên đây là công thức tính cùng bảng tra trọng lượng thép tròn chuẩn xác hiện nay. Thép Bảo Tín hy vọng rằng những kiến thức này hữu ích với mọi người. bằng cách sử dụng linh hoạt công thức và bảng tra, bạn sẽ tính toán dễ dàng và có sự chuẩn bị tốt nhất cho công trình của mình.

Bình luận (0 bình luận)