Báo giá phụ kiện ống thép đúc mới nhất

Báo giá của phụ kiện ống thép đúc phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Việc lựa chọn nhà cung cấp phù hợp và đảm bảo chất lượng sản phẩm là điều cần thiết để bạn có thể đặt hàng với giá cả hợp lý nhất.

Hãy cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu quy trình đặt hàng, những điều cần lưu ý trước khi đặt hàng. Và cả những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của phụ kiện ống thép nha.

Trước tiên, cùng Thép Bảo Tín review lại một chút về phụ kiện ống thép đúc.

Tóm lược về phụ kiện ống thép đúc

Phụ kiện ống thép đúc là các thành phần được sử dụng để kết nối các loại ống thép đúc với các thiết bị, máy móc trong các ngành công nghiệp và xây dựng.

Các loại phụ kiện ống thép đúc phổ biến bao gồm: mặt bích, măng sông, bầu giảm, cút, co, tê, đầu bịt, ốc vít & bu lông (khi dùng mặt bích) và các phụ kiện khác.

Phụ kiện ống thép đúc được sản xuất từ các loại vật liệu như thép carbon, thép không gỉ và các loại vật liệu khác tùy thuộc vào ứng dụng và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm.

Đối với các ứng dụng đặc biệt, phụ kiện ống thép đúc có thể được sản xuất đặc biệt và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như ASTM, DIN, JIS, BS, GB và các tiêu chuẩn khác.

Việc sử dụng phụ kiện ống thép đúc sẽ giúp tăng độ bền và độ chắc chắn cho hệ thống ống. Đồng thời giảm thiểu sự mất mát năng lượng và các rủi ro tai nạn trong quá trình vận hành.

Các ứng dụng của phụ kiện ống thép đúc rất đa dạng, có thể kể ra như:

  • Hệ thống ống dẫn nước
  • Hệ thống điện
  • Hệ thống xử lý chất thải
  • Hệ thống điều hòa không khí
  • Hệ thống ống dẫn khí
  • Hệ thống cấp nước và các ứng dụng khác.
Ứng dụng của phụ kiện ống thép đúc
Ứng dụng của phụ kiện ống thép đúc

Để báo giá phụ kiện ống thép đúc được chính xác & nhanh chóng thì có mẹo hay lưu ý gì không?

Mời xem phần tiếp theo nha.

Các thông tin cần thiết để báo giá phụ kiện ống thép đúc

Để báo giá phụ kiện ống thép đúc chính xác, bạn cần cung cấp cho nhà cung cấp các thông tin sau:

  1. Loại phụ kiện ống thép đúc. Bạn cần chỉ rõ loại phụ kiện ống thép đúc mà bạn đang cần. Bao gồm tên, kích thước và chức năng của sản phẩm.
  2. Kích thước. Bạn cần xác định kích thước của phụ kiện ống thép đúc. Bao gồm đường kính, độ dày, chiều dài, độ rộng, độ cao, v.v. Tùy thuộc vào loại phụ kiện, kích thước có thể khác nhau.
  3. Vật liệu sản xuất. Bạn cũng cần chỉ rõ vật liệu sản xuất của phụ kiện ống thép đúc. Bao gồm thép carbon, thép không gỉ và các loại vật liệu khác. Vật liệu sản xuất sẽ ảnh hưởng đến giá thành của sản phẩm.
  4. Số lượng. Bạn cần xác định số lượng phụ kiện mà bạn đang cần, cùng với đơn vị tính như cái, mét, tấn, v.v.
  5. Yêu cầu về chất lượng và độ bền của sản phẩm. Bạn cần chỉ rõ yêu cầu về chất lượng và độ bền của sản phẩm. Bao gồm tiêu chuẩn kỹ thuật, độ chịu lực, độ bền, độ cứng, v.v.
  6. Địa điểm giao hàng và thời gian giao hàng. Thông tin về địa điểm giao hàng và yêu cầu về thời gian giao hàng là cần thiết. Để nhà cung cấp có thể tính toán chi phí vận chuyển và đưa ra báo giá chính xác.
Các thông tin cần thiết để báo giá phụ kiện ống thép đúc
Các thông tin cần thiết để báo giá phụ kiện ống thép đúc

Dựa trên các thông tin này, nhà cung cấp sẽ tính toán giá thành sản phẩm và chi phí vận chuyển. Sau đó đưa ra báo giá phù hợp với yêu cầu của bạn.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép đúc

Giá của phụ kiện ống thép đúc có thể bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau:

  1. Loại phụ kiện: Báo giá của từng loại phụ kiện ống thép đúc có thể khác nhau. Các phụ kiện đơn giản như măng sông, cút, ren thường có giá rẻ hơn so với các phụ kiện phức tạp hơn như tê, co, bầu giảm.
  2. Kích thước: Phụ kiện có kích thước lớn và độ dày cao thường có giá thành cao hơn so với các sản phẩm có kích thước nhỏ hơn.
  3. Vật liệu sản xuất: Các vật liệu cao cấp như thép không gỉ thường có giá thành cao hơn so với các vật liệu khác như thép carbon.
  4. Số lượng: Giá của phụ kiện ống thép đúc thường được giảm giá theo tỷ lệ với số lượng sản phẩm được đặt hàng. Số lượng sản phẩm càng nhiều thì giá thành càng giảm.
  5. Thị trường: Giá của phụ kiện ống thép đúc cũng phụ thuộc vào tình trạng cung và cầu trên thị trường. Nếu có nhiều nhà sản xuất và cung cấp phụ kiện ống thép đúc thì giá có thể cạnh tranh hơn.
  6. Nhà cung cấp: Các nhà cung cấp uy tín, chuyên nghiệp và có thương hiệu tốt thường có chính sách giá tốt hơn so với các nhà cung cấp khác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép

Báo giá của phụ kiện ống thép đúc phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Việc lựa chọn nhà cung cấp phù hợp và đảm bảo chất lượng sản phẩm là điều cần thiết để bạn có thể đặt hàng với giá cả hợp lý nhất.

Quy trình báo giá phụ kiện ống thép đúc tại Thép Bảo Tín

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu báo giá
Bộ phận kinh doanh tiếp nhận yêu cầu báo giá từ khách hàng, thông qua điện thoại, email hoặc trực tiếp tại văn phòng công ty.

Bước 2: Xác định thông tin yêu cầu
Bộ phận kinh doanh của Thép Bảo Tín sẽ yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin chi tiết về:

  • Loại phụ kiện cần mua
  • Kích thước
  • Vật liệu sản xuất
  • Số lượng
  • Yêu cầu về chất lượng và độ bền của sản phẩm
  • Địa điểm giao hàng và yêu cầu về thời gian giao hàng

Bước 3: Tính toán giá thành sản phẩm
Sau khi có đầy đủ thông tin từ khách hàng, Thép Bảo Tín sẽ tiến hành tính toán giá thành sản phẩm. Bao gồm chi phí nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển và lợi nhuận.

Bước 4: Đưa ra báo giá
Sau khi tính toán giá thành sản phẩm, Thép Bảo Tín sẽ đưa ra báo giá cho khách hàng thông qua email hoặc trực tiếp tại văn phòng công ty. Báo giá sẽ bao gồm:

  • Giá sản phẩm
  • Thuế giá trị gia tăng 10%
  • Chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng

Bước 5: Thương lượng và đàm phán
Nếu khách hàng có yêu cầu thêm hoặc muốn thương lượng giá. Thép Bảo Tín sẽ cùng khách hàng đàm phán để đưa ra giải pháp phù hợp.

Bước 6: Hoàn thành giao dịch
Sau khi chốt giá và đồng ý về các điều khoản. Khách hàng sẽ tiến hành đặt hàng và thanh toán cho Thép Bảo Tín. Thông thường quý khách hàng sẽ phải thanh toán trước 30 – 50% giá trị đơn hàng khi chốt giao dịch.

Chi phí còn lại sẽ được thanh toán khi giao hàng thành công.

Xem thêm: CATALOGUE phụ kiện ống thép

Quy trình báo giá đơn hàng tại BTS
Quy trình báo giá phụ kiện ống thép đúc tại BTS

Sau khi cọc, Thép Bảo Tín sẽ tiến hành sản xuất và vận chuyển sản phẩm đến địa chỉ yêu cầu của khách hàng.

Lợi ích của việc mua phụ kiện ống thép đúc tại Thép Bảo Tín

Với thâm niên hơn 11 năm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép và phụ kiện đường ống. Công Ty TNHH Thép Bảo Tín tự tin cam kết với quý khách hàng và đối tác của mình rằng:

  • Các sản phẩm được bán ra đều có tem mác rõ ràng. Chất lượng sản phẩm được đảm bảo
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá cả cạnh tranh và hợp lý, có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp – Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ kỹ sư nhiều năm kinh nghiệm trong các lĩnh vực đường ống. Đảm bảo sản phẩm mà quý khách lựa chọn là phù hợp nhất với mục đích sử dụng.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.
Lý do bạn nên chọn BTS
Các lý do bạn nên chọn BTS

Quý khách có thể liên hệ với Thép Bảo Tín qua form sau:

Liên hệ kinh doanh Thép Bảo Tín

Yêu Cầu Báo giá Chat Zalo Hotline

Bảng báo giá tổng hợp các loại phụ kiện ống thép đúc năm 2024

Bảng báo giá phụ kiện mặt bích

Đường kínhVật liệuXuất xứTiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mmSUSTiêu chuẩn JIS 5KATiêu chuẩn JIS 10KATiêu chuẩn JIS 10KBTiêu chuẩn JIS 20KTiêu chuẩn ANSI 150Tiêu chuẩn BS EN PN10Tiêu chuẩn BS EN PN16Tiêu chuẩn BS EN PN20Tiêu chuẩn BS EN PN25
MB rỗngMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB rỗngMB mùMB rỗngMB mù
Phi 21 - DN15SUS 304Nhập khẩu60.500103.500115.20085.50091.200130.500135.200100.000120.000100.000115.000125.000125.000135.000
Phi 27 - DN20SUS 304Nhập khẩu75.500125.500130.20098.500120.200150.500160.200130.000185.000125.000155.000165.000175.000190.000
Phi 34 - DN25SUS 304Nhập khẩu90.500187.500200.200145.500165.200220.500240.200150.000185.000165.000185.000200.000210.000230.000
Phi 42 - DN32SUS 304Nhập khẩu140.500235.500250.200195.500212.200270.500290.200240.000260.000200.000260.000280.000340.000380.000
Phi 49 - DN40SUS 304Nhập khẩu145.500245.500280.200210.500230.200290.500325.200350.000310.000240.000300.000323.000390.000440.000
Phi 60 - DN50SUS 304Nhập khẩu170.500290.500340.200245.500290.200325.500375.200540.000390.000270.000395.000440.000495.000570.000
Phi 76 -DN65SUS 304Nhập khẩu200.500400.500400.200325.500440.200440.500545.200600.000550.000385.000480.000550.000640.000775.000
Phi 90 - DN80SUS 304Nhập khẩu300.500415.500470.200350.500465.200595.500775.200650.000740.000430.000580.000715.000780.0001.000.000
Phi 114 - DN100SUS 304Nhập khẩu350.500495.500530.200390.500595.200775.5001.100.200880.0001.300.000525.000640.000870.0001.100.0001.500.000
Phi 141 - DN125SUS 304Nhập khẩu470.500730.500690.200635.500960.2001.300.5001.750.2001.200.0001.552.000685.000865.0001.300.0001.460.0002.100.000
Phi 168 - DN150SUS 304Nhập khẩu630.500970.5001.100.200815.5001.360.2001.600.5002.330.2001.300.0001.940.000940.0001.080.0001.600.0001.860.0002.830.000
Phi 219 - DN200SUS 304Nhập khẩu1.000.5001.195.5001.530.2001.060.5001.915.2002.100.5003.365.2002.300.0003.430.0001.225.0001.470.0002.500.0002.665.0004.500.000
Phi 273 - DN250SUS 304Nhập khẩu1.500.5001.940.5002.200.2001.520.5003.170.2003.560.5005.830.2003.300.0005.300.0001.840.0002.130.0003.800.0003.760.0006.830.000
Phi 325 - DN300SUS 304Nhập khẩu1.700.5002.100.003.500.2001.790.5003.900.2004.400.5007.500.2005.300.0008.760.0002.345.0002.800.0005.350.0005.350.00010.300.000
Phi 355 - DN350SUS 304Nhập khẩu2.300.5002.650.5004.300.2002.330.5005.200.2006.100.50010.500.2007.000.00011.200.0003.675.0003.860.0008.100.000Liên hệLiên hệ
Phi 400 - DN400SUS 304Nhập khẩu3.000.5003.880.005.800.2003.365.5007.630.2008.800.50015.530.2008.500.00014.800.0005.145.0005.140.00011.600.000Liên hệLiên hệ
Phi 450 - DN450SUS 304Nhập khẩu4.000.5004.850.50011.000.2004.400.50010.100.20011.500.50020.700.2009.400.00019.300.0006.125.0007.125.00015.700.000Liên hệLiên hệ
Phi 500 - DN500SUS 304Nhập khẩu4.700.5006.160.50014.000.2005.600.50012.160.20013.200.50015.900.20010.500.00020.300.0007.700.00010.700.00023.100.000Liên hệLiên hệ
Phi 600 - DN600SUS 304Nhập khẩu5.400.5008.600.500Liên hệ7.300.500Liên hệ15.000.500Liên hệ12.000.000Liên hệ13.500.00017.400.000Liên hệLiên hệLiên hệ
Phi 21 - DN15SUS 316Nhập khẩu-145.500170.200----150.000150.000-140.000145.000--
Phi 27 - DN20SUS 316Nhập khẩu-175.500200.200----190.000265.000-170.000190.000--
Phi 34 - DN25SUS 316Nhập khẩu-265.500290.200----230.000265.000-250.000230.000--
Phi 42 - DN32SUS 316Nhập khẩu-330.500380.200----2.650.000380.000-300.000330.000--
Phi 49 - DN40SUS 316Nhập khẩu-345.500415.200----360.000455.000-330.000380.000--
Phi 60 - DN50SUS 316Nhập khẩu-410.500515.200----530.000570.000-390.000515.000--
Phi 76 - DN65SUS 316Nhập khẩu-570.500700.200----815.000800.000-550.000635.000--
Phi 90 - DN80SUS 316Nhập khẩu-580.500795.200----990.0001.100.000-600.000835.000--
Phi 114 - DN100SUS 316Nhập khẩu-690.5001.040.200----1.330.0001.890.000-650.0001.100.000--
Phi 141 - DN125SUS 316Nhập khẩu-1.030.5001.630.200----1.700.0002.300.000-1.000.0001.500.000--
Phi 168 - DN150SUS 316Nhập khẩu-1.365.5002.300.200----1.985.0002.835.000-1.300.0001.900.000--
Phi 219 - DN200SUS 316Nhập khẩu-1.685.5003.200.200----3.400.0005.000.000-1.600.0002.900.000--
Phi 273 - DN250SUS 316Nhập khẩu-2.730.5005.300.200----4.915.0007.750.000-2.600.0004.500.000--
Phi 325 - DN300SUS 316Nhập khẩu-2.960.5006.400.200----7.950.00012.300.000-2.800.0006.300.000--
Phi 355 - DN350SUS 316Nhập khẩu-3.730.5008.700.200----10.200.00015.700.000-3.500.0009.400.000--
Phi 400 - DN400SUS 316Nhập khẩu-5.460.50012.200.200----12.300.00020.800.000-5.100.00013.500.000--
Phi 450 - DN450SUS 316Nhập khẩu-6.830.50016.600.200----13.500.000Liên hệ-6.400.00018.200.000--
Phi 500 - DN500SUS 316Nhập khẩu-7.900.50020.800.200----Liên hệLiên hệ-7.500.00026.900.000--
Phi 600 - DN600SUS 316Nhập khẩu-Liên hệLiên hệ----Liên hệLiên hệ-8.500.00030.000.000--

Bảng báo giá phụ kiện hàn, phụ kiện ren SCH20 – SCH40

STTĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
DN
-mm-
ĐỘ DÀY
-mm-
ĐVTSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁ
(VNĐ)
THÀNH TIỀN
(VNĐ)

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CO/CÚT 90 CHO ỐNG THÉP ĐÚC

1DN15SCH20Cái13.740 ₫3.740 ₫
2SCH40Cái13.995 ₫3.995 ₫
3DN20SCH20Cái14.080 ₫4.080 ₫
4SCH40Cái14.590 ₫4.590 ₫
5DN25SCH20Cái14.760 ₫4.760 ₫
6SCH40Cái16.715 ₫6.715 ₫
7DN32SCH20Cái17.480 ₫7.480 ₫
8SCH40Cái19.095 ₫9.095 ₫
9DN40SCH20Cái19.945 ₫9.945 ₫
10SCH40Cái113.005 ₫13.005 ₫
11DN50SCH20Cái116.915 ₫16.915 ₫
12SCH40Cái120.145 ₫20.145 ₫
13DN65SCH20Cái127.880 ₫27.880 ₫
14SCH40Cái141.225 ₫41.225 ₫
15DN80SCH20Cái139.780 ₫39.780 ₫
16SCH40Cái159.245 ₫59.245 ₫
17DN100SCH20Cái174.800 ₫74.800 ₫
18SCH40Cái1113.475 ₫113.475 ₫
19DN125SCH20Cái1124.100 ₫124.100 ₫
20SCH40Cái1190.740 ₫190.740 ₫
21DN150SCH20Cái1196.095 ₫196.095 ₫
22SCH40Cái1279.905 ₫279.905 ₫
23DN200SCH20Cái1409.105 ₫409.105 ₫
24SCH40Cái1518.245 ₫518.245 ₫
25DN250SCH20Cái1691.730 ₫691.730 ₫
26SCH40Cái1956.250 ₫956.250 ₫
27DN300SCH20Cái1982.175 ₫982.175 ₫
28SCH40Cái11.598.000 ₫1.598.000 ₫
29DN350SCH20Cái11.581.000 ₫1.581.000 ₫
30SCH40Cái11.458.770 ₫1.458.770 ₫
31DN400SCH20Cái12.038.300 ₫2.038.300 ₫
32SCH40Cái12.717.110 ₫2.717.110 ₫
33DN450SCH20Cái12.715.750 ₫2.715.750 ₫
34SCH40Cái14.220.505 ₫4.220.505 ₫
35DN500SCH20Cái14.080.000 ₫4.080.000 ₫
36SCH40Cái16.017.150 ₫6.017.150 ₫
37DN600SCH20Cái15.613.400 ₫5.613.400 ₫
38SCH40Cái1--

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CO/CÚT 45 CHO ỐNG THÉP ĐÚC

1DN15SCH20Cái1--
2SCH40Cái1--
3DN20SCH20Cái13.145 ₫3.145 ₫
4SCH40Cái13.485 ₫3.485 ₫
5DN25SCH20Cái13.995 ₫3.995 ₫
6SCH40Cái14.420 ₫4.420 ₫
7DN32SCH20Cái15.525 ₫5.525 ₫
8SCH40Cái16.630 ₫6.630 ₫
9DN40SCH20Cái16.970 ₫6.970 ₫
10SCH40Cái18.415 ₫8.415 ₫
11DN50SCH20Cái110.370 ₫10.370 ₫
12SCH40Cái112.325 ₫12.325 ₫
13DN65SCH20Cái117.510 ₫17.510 ₫
14SCH40Cái125.075 ₫25.075 ₫
15DN80SCH20Cái124.650 ₫24.650 ₫
16SCH40Cái134.425 ₫34.425 ₫
17DN100SCH20Cái145.900 ₫45.900 ₫
18SCH40Cái172.250 ₫72.250 ₫
19DN125SCH20Cái179.050 ₫79.050 ₫
20SCH40Cái1118.150 ₫118.150 ₫
21DN150SCH20Cái1123.250 ₫123.250 ₫
22SCH40Cái1175.100 ₫175.100 ₫
23DN200SCH20Cái1251.600 ₫251.600 ₫
24SCH40Cái1299.200 ₫299.200 ₫
25DN250SCH20Cái1396.100 ₫396.100 ₫
26SCH40Cái1576.300 ₫576.300 ₫
27DN300SCH20Cái1556.920 ₫556.920 ₫
28SCH40Cái1778.600 ₫778.600 ₫
29DN350SCH20Cái1896.325 ₫896.325 ₫
30SCH40Cái11.263.950 ₫1.263.950 ₫
31DN400SCH20Cái11.191.700 ₫1.191.700 ₫
32SCH40Cái11.759.500 ₫1.759.500 ₫
33DN450SCH20Cái1--
34SCH40Cái12.509.965 ₫2.509.965 ₫
35DN500SCH20Cái1--
36SCH40Cái13.733.965 ₫3.733.965 ₫

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN TÊ ĐỀU CHO ỐNG THÉP ĐÚC

1DN15SCH20Cái19.010 ₫9.010 ₫
2SCH40Cái110.880 ₫10.880 ₫
3DN20SCH20Cái19.605 ₫9.605 ₫
4SCH40Cái111.985 ₫11.985 ₫
5DN25SCH20Cái114.620 ₫14.620 ₫
6SCH40Cái117.000 ₫17.000 ₫
7DN32SCH20Cái120.910 ₫20.910 ₫
8SCH40Cái123.800 ₫23.800 ₫
9DN40SCH20Cái128.390 ₫28.390 ₫
10SCH40Cái129.750 ₫29.750 ₫
11DN50SCH20Cái135.020 ₫35.020 ₫
12SCH40Cái137.145 ₫37.145 ₫
13DN65SCH20Cái159.245 ₫59.245 ₫
14SCH40Cái164.770 ₫64.770 ₫
15DN80SCH20Cái171.570 ₫71.570 ₫
16SCH40Cái197.750 ₫97.750 ₫
17DN100SCH20Cái1112.710 ₫112.710 ₫
18SCH40Cái1137.530 ₫137.530 ₫
19DN125SCH20Cái1169.660 ₫169.660 ₫
20SCH40Cái1225.675 ₫225.675 ₫
21DN150SCH20Cái1237.745 ₫237.745 ₫
22SCH40Cái1351.560 ₫351.560 ₫
23DN200SCH20Cái1490.960 ₫490.960 ₫
24SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
25DN250SCH20Cái1901.000 ₫901.000 ₫
26SCH40Cái1901.000 ₫901.000 ₫
27DN300SCH20Cái11.088.000 ₫1.088.000 ₫
28SCH40Cái11.683.000 ₫1.683.000 ₫
29DN350SCH20Cái11.657.500 ₫1.657.500 ₫
30SCH40Cái11.870.000 ₫1.870.000 ₫
31DN400SCH20Cái12.040.000 ₫2.040.000 ₫
32SCH40Cái12.914.650 ₫2.914.650 ₫
33DN450SCH20Cái12.805.000 ₫2.805.000 ₫
34SCH40Cái14.262.750 ₫4.262.750 ₫
35DN500SCH20Cái14.241.500 ₫4.241.500 ₫
36SCH40Cái16.051.150 ₫6.051.150 ₫

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN TÊ GIẢM CHO ỐNG THÉP ĐÚC

1DN20 - DN15SCH20Cái111.220 ₫11.220 ₫
2SCH40Cái111.985 ₫11.985 ₫
3DN25 - DN20SCH20Cái115.980 ₫15.980 ₫
4SCH40Cái117.850 ₫17.850 ₫
5DN25 - DN15SCH20Cái115.980 ₫15.980 ₫
6SCH40Cái117.850 ₫17.850 ₫
7DN32 - DN15SCH20Cái123.630 ₫23.630 ₫
8SCH40Cái125.500 ₫25.500 ₫
9DN32 - DN20SCH20Cái124.140 ₫24.140 ₫
10SCH40Cái125.500 ₫25.500 ₫
11DN32 - DN25SCH20Cái124.140 ₫24.140 ₫
12SCH40Cái125.500 ₫25.500 ₫
13DN40 - DN15SCH20Cái132.725 ₫32.725 ₫
14SCH40Cái135.105 ₫35.105 ₫
15DN40 - DN20SCH20Cái130.855 ₫30.855 ₫
16SCH40Cái135.105 ₫35.105 ₫
17DN40 - DN25SCH20Cái132.725 ₫32.725 ₫
18SCH40Cái135.105 ₫35.105 ₫
19DN40 - DN32SCH20Cái130.855 ₫30.855 ₫
20SCH40Cái135.105 ₫35.105 ₫
21DN50 - DN15SCH20Cái136.720 ₫36.720 ₫
22SCH40Cái139.440 ₫39.440 ₫
23DN50 - DN20SCH20Cái136.720 ₫36.720 ₫
24SCH40Cái139.440 ₫39.440 ₫
25DN50 - DN25SCH20Cái138.250 ₫38.250 ₫
26SCH40Cái139.440 ₫39.440 ₫
27DN50 - DN32SCH20Cái138.250 ₫38.250 ₫
28SCH40Cái139.440 ₫39.440 ₫
29DN50 - DN40SCH20Cái136.720 ₫36.720 ₫
30SCH40Cái139.440 ₫39.440 ₫
31DN65 - DN20SCH20Cái160.945 ₫60.945 ₫
32SCH40Cái171.060 ₫71.060 ₫
33DN65 - DN25SCH20Cái160.945 ₫60.945 ₫
34SCH40Cái171.060 ₫71.060 ₫
35DN65 - DN32SCH20Cái160.945 ₫60.945 ₫
36SCH40Cái171.060 ₫71.060 ₫
37DN65 - DN40SCH20Cái160.945 ₫60.945 ₫
38SCH40Cái171.060 ₫71.060 ₫
39DN65 - DN50SCH20Cái162.220 ₫62.220 ₫
40SCH40Cái171.060 ₫71.060 ₫
41DN80 - DN25SCH20Cái171.995 ₫71.995 ₫
42SCH40Cái192.225 ₫92.225 ₫
43DN80 - DN32SCH20Cái171.995 ₫71.995 ₫
44SCH40Cái192.225 ₫92.225 ₫
45DN80 - DN40SCH20Cái171.995 ₫71.995 ₫
46SCH40Cái192.225 ₫92.225 ₫
47DN80 - DN50SCH20Cái171.995 ₫71.995 ₫
48SCH40Cái192.225 ₫92.225 ₫
49DN80 - DN65SCH20Cái171.995 ₫71.995 ₫
50SCH40Cái192.225 ₫92.225 ₫
51DN100 - DN25SCH20Cái1113.645 ₫113.645 ₫
52SCH40Cái1143.650 ₫143.650 ₫
53DN100 - DN32SCH20Cái1113.645 ₫113.645 ₫
54SCH40Cái1143.650 ₫143.650 ₫
55DN100 - DN40SCH20Cái1113.645 ₫113.645 ₫
56SCH40Cái1143.650 ₫143.650 ₫
57DN100 - DN50SCH20Cái1113.645 ₫113.645 ₫
58SCH40Cái1143.650 ₫143.650 ₫
59DN100 - DN65SCH20Cái1113.645 ₫113.645 ₫
60SCH40Cái1143.650 ₫143.650 ₫
61DN125 - DN50SCH20Cái1193.120 ₫193.120 ₫
62SCH40Cái1232.730 ₫232.730 ₫
63DN125 - DN65SCH20Cái1193.120 ₫193.120 ₫
64SCH40Cái1232.730 ₫232.730 ₫
65DN125 - DN80SCH20Cái1206.720 ₫206.720 ₫
66SCH40Cái1232.730 ₫232.730 ₫
67DN125 - DN100SCH20Cái1206.720 ₫206.720 ₫
68SCH40Cái1232.730 ₫232.730 ₫
69DN150 - DN50SCH20Cái1271.150 ₫271.150 ₫
70SCH40Cái1361.250 ₫361.250 ₫
71DN150 - DN65SCH20Cái1271.150 ₫271.150 ₫
72SCH40Cái1361.250 ₫361.250 ₫
73DN150 - DN80SCH20Cái1271.150 ₫271.150 ₫
74SCH40Cái1361.250 ₫361.250 ₫
75DN150 - DN100SCH20Cái1271.150 ₫271.150 ₫
76SCH40Cái1361.250 ₫361.250 ₫
77DN150 - DN125SCH20Cái1271.150 ₫271.150 ₫
78SCH40Cái1361.250 ₫361.250 ₫
79DN200 - DN50SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
80SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
81DN200 - DN65SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
82SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
83DN200 - DN80SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
84SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
85DN200 - DN100SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
86SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
87DN200 - DN125SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
88SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
89DN200 - DN150SCH20Cái1548.250 ₫548.250 ₫
90SCH40Cái1636.650 ₫636.650 ₫
91DN250 - DN100SCH20Cái1762.365 ₫762.365 ₫
92SCH40Cái11.088.000 ₫1.088.000 ₫
93DN250 - DN125SCH20Cái1762.365 ₫762.365 ₫
94SCH40Cái11.088.000 ₫1.088.000 ₫
95DN250 - DN150SCH20Cái1762.365 ₫762.365 ₫
96SCH40Cái11.088.000 ₫1.088.000 ₫
97DN250 - DN200SCH20Cái1762.365 ₫762.365 ₫
98SCH40Cái11.088.000 ₫1.088.000 ₫
99DN300 - DN100SCH20Cái11.253.750 ₫1.253.750 ₫
100SCH40Cái11.699.150 ₫1.699.150 ₫
101DN300 - DN125SCH20Cái11.253.750 ₫1.253.750 ₫
102SCH40Cái11.699.150 ₫1.699.150 ₫
103DN300 - DN150SCH20Cái11.253.750 ₫1.253.750 ₫
104SCH40Cái11.699.150 ₫1.699.150 ₫
105DN300 - DN200SCH20Cái11.253.750 ₫1.253.750 ₫
106SCH40Cái11.699.150 ₫1.699.150 ₫
107DN300 - DN250SCH20Cái11.253.750 ₫1.253.750 ₫
108SCH40Cái11.699.150 ₫1.699.150 ₫
109DN350 - DN150SCH20Cái11.717.000 ₫1.717.000 ₫
110SCH40Cái11.870.000 ₫1.870.000 ₫
111DN350 - DN200SCH20Cái11.717.000 ₫1.717.000 ₫
112SCH40Cái11.870.000 ₫1.870.000 ₫
113DN350 - DN250SCH20Cái11.717.000 ₫1.717.000 ₫
114SCH40Cái11.870.000 ₫1.870.000 ₫
115DN350 - DN300SCH20Cái11.717.000 ₫1.717.000 ₫
116SCH40Cái11.870.000 ₫1.870.000 ₫
117DN400 - DN200SCH20Cái12.015.350 ₫2.015.350 ₫
118SCH40Cái1--
119DN400 - DN250SCH20Cái12.015.350 ₫2.015.350 ₫
120SCH40Cái1--

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN BẦU GIẢM SCH20

1DN20 - DN15SCH20Cái15.355 đ5.355 đ
2DN25 - DN15SCH20Cái17.480 đ7.480 đ
3DN25 - DN20SCH20Cái17.650 đ7.650 đ
4DN32 - DN15SCH20Cái18.415 đ8.415 đ
5DN32 - DN20SCH20Cái18.755 đ8.755 đ
6DN32 - DN25SCH20Cái112.580 đ12.580 đ
7DN40 - DN15SCH20Cái19.945 đ9.945 đ
8DN40 - DN20SCH20Cái111.220 đ11.220 đ
9DN40 - DN25SCH20Cái113.770 đ13.770 đ
10DN40 - DN32SCH20Cái117.765 đ17.765 đ
11DN50 - DN15SCH20Cái113.345 đ13.345 đ
12DN50 - DN20SCH20Cái114.620 đ14.620 đ
13DN50 - DN25SCH20Cái117.000 đ17.000 đ
14DN50 - DN32SCH20Cái121.165 đ21.165 đ
15DN50 - DN40SCH20Cái122.695 đ22.695 đ
16DN65 - DN20SCH20Cái120.740 đ20.740 đ
17DN65 - DN25SCH20Cái129.240 đ29.240 đ
18DN65 - DN32SCH20Cái130.175 đ30.175 đ
19DN65 - DN40SCH20Cái131.195 đ31.195 đ
20DN65 - DN50SCH20Cái133.915 đ33.915 đ
21DN80 - DN25SCH20Cái122.440 đ22.440 đ
22DN80 - DN32SCH20Cái130.260 đ30.260 đ
23DN80 - DN40SCH20Cái133.830 đ33.830 đ
24DN80 - DN50SCH20Cái135.530 đ35.530 đ
25DN80 - DN65SCH20Cái147.175 đ47.175 đ
26DN100 - DN32SCH20Cái136.975 đ36.975 đ
27DN100 - DN40SCH20Cái138.420 đ38.420 đ
28DN100 - DN50SCH20Cái145.475 đ45.475 đ
29DN100 - DN65SCH20Cái152.700 đ52.700 đ
30DN100 - DN80SCH20Cái166.470 đ66.470 đ
31DN125 - DN50SCH20Cái189.250 đ89.250 đ
32DN125 - DN65SCH20Cái195.030 đ95.030 đ
33DN125 - DN80SCH20Cái199.603 đ99.603 đ
34DN125 - DN100SCH20Cái1115.600 đ115.600 đ
35DN150 - DN50SCH20Cái1137.445 đ137.445 đ
36DN150 - DN65SCH20Cái1148.155 đ148.155 đ
37DN150 - DN80SCH20Cái1164.560 đ164.560 đ
38DN150 - DN100SCH20Cái1161.415 đ161.415 đ
39DN150 - DN125SCH20Cái1188.615 đ188.615 đ
40DN200 - DN80SCH20Cái1148.155 đ148.155 đ
41DN200 - DN100SCH20Cái1161.330 đ161.330 đ
42DN200 - DN125SCH20Cái1164.560 đ164.560 đ
43DN200 - DN150SCH20Cái1188.615 đ188.615 đ
44DN250 - DN100SCH20Cái1263.925 đ263.925 đ
45DN250 - DN125SCH20Cái1294.100 đ294.100 đ
46DN250 - DN150SCH20Cái1325.890 đ325.890 đ
47DN250 - DN200SCH20Cái1363.120 đ363.120 đ
48DN300 - DN100SCH20Cái1316.030 đ316.030 đ
49DN300 - DN125SCH20Cái1354.450 đ354.450 đ
50DN300 - DN150SCH20Cái1490.110 đ490.110 đ
51DN300 - DN200SCH20Cái1494.445 đ494.445 đ
52DN300 - DN250SCH20Cái1605.370 đ605.370 đ
53DN350 - DN150SCH20Cái1680.255 đ680.255 đ
54DN350 - DN200SCH20Cái1760.155 đ760.155 đ
55DN350 - DN250SCH20Cái1896.240 đ896.240 đ
56DN350 - DN300SCH20Cái1971.210 đ971.210 đ
57DN400 - DN200SCH20Cái1971.550 đ971.550 đ
58DN400 - DN250SCH20Cái1973.250 đ973.250 đ
59DN400 - DN300SCH20Cái11.064.200 đ1.064.200 đ
60DN400 - DN350SCH20Cái11.285.880 đ1.285.880 đ
61DN450 - DN250SCH20Cái11.138.150 đ1.138.150 đ
62DN450 - DN300SCH20Cái11.316.650 đ1.316.650 đ
63DN450 - DN350SCH20Cái11.495.150 đ1.495.150 đ
64DN450 - DN400SCH20Cái11.650.700 đ1.650.700 đ
Ghi chú:Bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo & không áp dụng cho báo giá thực tế tại thời điểm quý khách mua hàng

Giá của phụ kiện ống thép đúc phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín và đủ năng lực, sẽ giúp doanh nghiệp của bạn đảm bảo chất lượng và giá cả của sản phẩm.

Liên hệ ngay với Thép Bảo Tín để được mua hàng giá tốt!

Từ khóa:
Bình luận (0 bình luận)