Các loại ống thép đúc Trung Quốc Các loại ống thép đúc Trung Quốc hiện nay trên thị trường khá đa dạng về giá cũng như chủng loại ống thép, cái khách hàng quan tâm là làm sao vừa có được mức giá tốt nhưng chất lượng ổn định và đơn vị kinh doanh phân phối Thép lâu năm uy  tín trên thị trường. Thép Bảo Tín chuyên phân phối và cung cấp trên toàn quốc các loại ống thép đúc từ Trung Quốc, vì hiện tại trong nước chưa sản xuất được loại thép này. Chúng Tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm nhập khẩu trực tiếp từ các đối tác sản xuất ống thép đúc đáng tin cậy với giá tốt nhất đến từ trung quốc, cùng tìm hiểu các chủng loại hiện đang có sẵn hàng tại kho của chúng Tôi như sau:

Các loại Ống thép đúc như ASTM A106 – API 5L SCH 40 – SCH 80 Ống thép ASTM A106-API 5L SCH40 – SCH80 sản phẩm ống thép đúc liền mạch được nhập trực tiếp bởi Công ty TNHH Thép Bảo Tín, có chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý nên được nhiều khách hàng chọn mua trên thị trường ống thép. Công ty chúng tôi luôn đảm bảo số lượng tồn kho lớn, hàng được bảo quản tốt để có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng cách nhanh nhất. Ống SCH40 chịu được áp bao nhiêu? Các loại ống thép đúc thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn chịu áp lực cao, như ống dẫn xăng, dầu, khí gas, khí nén, nồi hơi, lò hơi, hơi nước nóng… Sau đây, Thép Bảo Tín xin gửi bảng tra áp lực làm việc của các loại ống thép đúc theo tiêu chuẩn API 5L, ASTM A106 và ASTM A53 Gr B. Quý khách cần file pdf rõ ràng hơn để nghiên cứu, xin hãy liên hệ với chúng tôi để nhận file. Ống thép đúc SCH80 Tiêu chuẩn sản xuất API 5L/ ASTM A106 GrB. Tiêu chuẩn thép ống Việt Nam cũng đã áp dụng theo các thông số này. Khi quý khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc báo giá vui lòng liên hệ CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM, Việt Nam. Hotline: 0932 059 176 (8 lines) | Zalo: 0931.272.222 – 0767.555.777

Tiêu chuẩn ống thép đúc Trung Quốc:

Ống thép đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ bao gồm các loại mác:

  • Hiện ống thép đúc có rất nhiều loại với đủ các tiêu chuẩn sản xuất như sau: API 5L X42, X52, X56, X46, ASTM A106, A53, A192, A179, A213-T91, A213-T22, A213-T23, X60, X65, X70, X80, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.
  • Ống thép đúc Trung Quốc nhập khẩu có đẩy đủ chứng chỉ chất lượng CO-CQ của nhà sản xuất.

Vậy giá ống thép đúc trung quốc rẻ hay không? Chất lượng có tốt không?

Hiện nay, ở Việt Nam chưa có nhà máy nào sản xuất được ống thép đúc nên việc nhập khẩu ống thép đúc từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Anh và Trung Quốc là điều tất nhiên, để đảm bảo vật tư cần thiết trong sản xuất và xây dựng.

Ống thép đúc Trung Quốc là dòng sản phẩm thép có thương hiệu lâu đời, đứng vững trên thị trường. Vì vậy loại thép này luôn được người tiêu dùng đánh giá rất cao và ưa chuộng cho các công trình xây dựng lớn nhỏ hiện nay. Do những đặc điểm và ưu điểm nổi bật sau:

  • Ống thép đúc được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
  • Sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu của mọi công trình từ lớn đến nhỏ.
  • Ống thép đúc Trung Quốc có tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.

Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu và phân phối các loại ống thép đúc, với đa dạng mẫu mã, kích thước. Khi đến với Thép Bảo Tín, quý khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả.

Bảng quy cách ống thép đúc Trung Quốc

Dưới đây là bảng quy cách chung khách hàng có thể tham khảo bảng thông số ống thép đúc Trung Quốc nếu cần biết thêm thông tin có thể liên hệ với Thép Bảo Tín.

Bảng quy cách ống thép đúc DN6 phi 10 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
Bảng quy cách ống thép đúc DN8 phi 14 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80
Bảng quy cách ống thép đúc DN10 phi 17 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10
Bảng quy cách ống thép đúc DN15 phi 21 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55
Bảng quy cách ống thép đúc DN20 phi 27 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63
Bảng quy cách ống thép đúc DN25 phi 34 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45
Bảng quy cách ống thép đúc DN32 phi 42 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77
Bảng quy cách ống thép đúc DN40 phi 48.3 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51
Bảng quy cách ống thép đúc DN50 phi 60 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43
Bảng quy cách ống thép đúc DN65 phi 73 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38
Bảng quy cách ống thép đúc DN65 phi 76 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42
Bảng quy cách ống thép đúc DN80 phi 90 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61
Bảng quy cách ống thép đúc DN90 phi 101 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1
Bảng quy cách ống thép đúc DN100 phi 114 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54
Bảng quy cách ống thép đúc DN120 phi 127 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18
Bảng quy cách ống thép đúc DN125 phi 141 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48
Bảng quy cách ống thép đúc DN150 phi 168 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78   19,27
DN150 168,3 5,16   20,75
DN150 168,3 6,35   25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66
Bảng quy cách ống thép đúc DN200 phi 219 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17
Bảng quy cách ống thép đúc DN250 phi 273 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36
Bảng quy cách ống thép đúc DN300 phi 323(325) – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53
Bảng quy cách ống thép đúc DN350 phi 355 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59
Bảng quy cách ống thép đúc DN400 phi 406 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27
Bảng quy cách ống thép đúc DN450 phi 457 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39
Bảng quy cách ống thép đúc DN500 phi 508 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46
Bảng quy cách ống thép đúc DN600 phi 610 – Thép Bảo Tín
Tên sản phẩm thép Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Câu hỏi thường gặp

Giá ống thép đúc Trung Quốc có rẻ không?

Thép Bảo Tín nhập khẩu và phân phối ống thép đúc chất lượng cao với giá tốt nhất trên thị trường.

Ống thép đúc Trung Quốc có tốt không?

Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu và phân phối các loại ống thép đúc, với đa dạng mẫu mã, kích thước. Khi đến với Thép Bảo Tín, quý khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả.

Tiêu chuẩn ống thép đúc Trung Quốc như thế nào?

Hiện ống thép đúc có rất nhiều loại với đủ các tiêu chuẩn sản xuất như sau: API 5L X42, X52, X56, X46, ASTM A106, A53, A192, A179, A213-T91, A213-T22, A213-T23, X60, X65, X70, X80, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.

Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)