Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Q. 12

côn thu

Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH40

Nội dung bài viết1 Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH402 Thành phần mác thép ASTM A234 3 Thông số kỹ thuật Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH 403.1 GIỚI THIỆU VỀ THÉP BẢO TÍN3.2 THÔNG TIN LIÊN HỆ Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH40 Côn thu (bầu giảm) đúc A234 –

Yêu cầu báo giá

Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH40

Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH40 phân phối bởi Thép Bảo Tín, chúng Tôi chuyên nhập khẩu và phân phối các loại phụ kiện ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A234 như:

  • Co thép đúc, tê thép đúc, bầu giảm thép đúc, chén hàn thép đúc (nắp bịt)… giá tốt!
  • Tiêu chuẩn: ASTM A234 WPB ANSI B16.9
  • Áp lực: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
  • Các cỡ:  Từ ½” đến 24”    (21.3mm đến 610mm)
  • Dùng cho: Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh…
  • Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc…
côn thu

Thành phần mác thép ASTM A234 

 

Gradez
Chemical Composition % max
C
Mn
P≤
S≤
Si
Cr
Mo
Cu
Other
WPB
≤0.30
0.29-1.06
0.050
0.058
≥0.10 min
≤0.40
≤0.15
≤0.40
V:0.08
WPC
≤0.35
0.29-1.06
0.050
0.058
≥0.10 min
≤0.40
≤0.15
≤0.40
V:0.08
WP1
≤0.28
0.30-0.90
0.045
0.045
0.10-0.050
…..
0.44-0.65
…..
…..

Thông số kỹ thuật Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH 40

 

Nominal Pipe Size
inch
Dimensions
Wall Thickness Approx. Weight
Out side Dia. At Bevel: D/D
End to End
Sch. 20
Sch. 40
Sch. 80
Sch. 160
D1
mm
D2
mm
H
mm
T1
mm
T2
mm
Kg
T1
mm
T2
mm
Kg
T1
mm
T2
mm
Kg
T1
mm
T2
mm
Kg
1×3/4
33.4
26.7
50.8
3.38
2.87
0.14
4.55
3.91
0.17
6.35
5.56
0.22
1.1/2×3/4
48.3
26.7
63.5
3.68
2.87
0.22
5.08
3.91
0.27
7.14
5.56
0.51
1×1
33.4
63.5
3.38
0.24
4.55
0.31
6.35
0.55
1.1/2×1.1/4
42.2
63.5
3.56
0.26
4.85
0.33
6.34
0.60
2×1
60.3
33.4
76.2
3.91
3.38
0.37
5.54
4.55
0.45
8.74
6.35
0.94
2×1.1/4
42.2
76.2
3.56
0.39
4.85
0.53
6.35
0.99
2×1.1/2
48.3
76.2
3.68
0.41
5.08
0.54
7.14
1.04
2.1/2×1.1/4
73.0
42.2
88.9
5.16
3.56
0.67
7.01
4.85
0.79
9.53
6.35
1.52
2.1/2×1.1/2
48.3
88.9
3.68
0.68
5.08
0.86
7.14
1.53
2.1/2×2
60.3
88.9
3.91
0.73
5.54
0.94
8.74
1.65
3×1.1/2
88.9
48.3
88.9
5.49
3.68
0.86
7.62
5.08
1.04
11.13
7.14
2.12
3×2
60.3
88.9
3.91
0.91
5.54
1.18
8.74
2.23
3×2.1/2
73.0
88.9
5.16
0.98
7.01
1.29
9.53
2.40
4×2
114.3
60.3
101.6
6.02
3.91
1.44
8.56
5.54
1.78
13.49
8.74
3.97
4×2.1/2
73.0
101.6
5.16
1.52
7.01
2.01
9.53
4.21
4×3
88.9
101.6
5.49
1.59
7.62
2.13
11.13
4.38
5×2.1/2
141.3
73.0
127.0
6.55
5.16
2.51
9.53
7.01
3.30
15.88
9.53
6.68
5×3
88.9
127.0
5.49
2.60
7.62
3.55
11.13
7.10
5×4
114.3
127.0
6.02
2.72
8.56
3.78
13.49
7.14
6×3
168.3
88.9
139.7
7.11
5.49
3.63
10.97
7.62
5.04
18.26
11.13
9.93
6×4
114.3
139.7
6.02
2.72
8.56
5.45
13.49
10.22
6×5
141.3
139.7
6.55
3.93
9.53
5.72
15.88
10.78
8×4
219.1
114.3
152.4
8.18
6.02
5.95
12.70
8.56
8.44
23.01
13.49
17.30
8×5
141.3
152.4
6.55
6.08
9.53
8.85
15.88
17.80
8×6
168.3
152.4
7.11
6.31
10.97
9.26
18.26
18.40
10×5
273.0
141.3
177.8
9.27
6.55
9.90
15.09
9.53
17.60
28.58
15.88
31.60
10×6
168.3
177.8
7.11
10.10
10.97
17.90
18.26
32.20
10×8
219.1
177.8
6.35
6.35
7.89
8.18
10.50
12.70
18.10
23.01
32.50
12×6
323.9
168.3
203.2
10.31
7.11
16.50
17.48
10.97
27.30
33.32
18.26
49.40
12×8
219.1
203.2
6.35
6.35
10.7
8.18
17.20
12.70
28.40
23.01
51.40
12×10
273.0
203.2
6.35
11.1
9.27
17.80
15.09
29.50
28.58
53.30
14×8
355.6
219.1
330.2
7.92
6.35
23.1
11.13
8.18
32.10
19.05
12.70
53.70
35.71
23.01
95.70
14×10
273.0
330.2
6.35
24.2
9.27
33.70
15.09
56.30
28.58
100.4
14×12
323.9
330.2
6.35
25.6
10.31
35.60
17.48
59.50
33.32
106.0
16×8
406.4
219.1
355.6
7.92
6.35
27.7
12.70
8.18
43.90
21.44
12.70
72.40
40.49
23.01
130.1
16×10
273.0
355.6
6.35
28.8
9.27
45.70
15.09
75.30
28.58
135.3
16×12
323.9
355.6
6.35
29.9
10.31
47.40
17.48
78.20
33.32
140.5
16×14
355.6
355.6
7.92
30.5
11.13
48.30
19.05
79.70
35.71
143.1
18×12
457.2
323.9
381.0
7.92
6.35
14.27
10.31
51.00
23.83
17.48
83.00
45.23
33.32
18×14
355.6
381.0
7.92
11.13
53.00
19.05
86.40
35.71
18×16
406.4
381.0
7.92
12.70
56.20
21.44
91.40
40.49
20×14
508.0
355.6
508.0
9.53
7.90
15.09
11.13
79.60
26.19
19.05
136.0
50.01
35.71
20×16
406.4
508.0
7.92
12.70
83.90
21.44
142.0
40.41
20×18
457.2
508.0
7.92
14.27
88.40
23.83
150.0
45.23
22×16
559.0
406.4
508.0
9.53
7.92
15.09
28.58
21.44
164.0
53.98
40.49
22×18
457.2
508.0
7.92
23.83
172.0
45.23
22×20
508.0
508.0
7.92
26.19
181.0
50.01
24×18
610.0
457.2
508.0
9.53
9.53
17.48
14.27
114.0
30.96
23.83
197.0
59.54
45.23
24×20
508.0
508.0
15.09
119.0
26.19
205.0
50.01
24×22
559.0
508.0
28.58
215.0
53.98

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các vật tư như Côn thu (bầu giảm) đúc A234 – SCH 40, thiết bị chuyên dùng cho ngành cấp nước, cấp hơi, cắp xăng dầu, gas, đóng tàu, phụ kiện nối hàn,…

GIỚI THIỆU VỀ THÉP BẢO TÍN

Thép Bảo Tín nhập khẩu và phân phối các loại ống thép cỡ lớn từ DN250 – DN800, bao gồm cả ống hàn đen và mạ kẽm.

Thép Bảo Tín cũng nhận gia công lốc ống thép theo yêu cầu, sản xuất các loại ống thép cỡ lớn theo đơn đặt hàng với chiều dài ống đến 13m.

Phương châm hoạt động của chúng tôi: “Uy tín là điều kiện tiên quyết của mọi đơn hàng!

Quý khách vui lòng click để tải: Catalogue Thép Bảo Tín 2020

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  •  Hotline: 0932059176
  •  Email: kinhdoanh@thepbaotin.com
  •  Address: 551/156 Lê Văn Khương, Q. 12

Thép Bảo Tín xin kính gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các Quý khách hàng đã ủng hộ chúng tôi trong suốt thời gian qua.

Và chúng tôi kính mong sẽ nhận được sự tin tưởng, ủng hộ của những khách hàng đang quan tâm đến sản phẩm thép mà chúng tôi đang cung cấp!

Xem thêm về Fanpage chúng Tôi tại đây 

 

 

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd
Thiết kế website chuyên nghiệp South Team
error: Content is protected !!