Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Q. 12

mặt bích din flange pn25

Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10

Nội dung bài viết1 Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN401.1 MÔ TẢ CHI TIẾT MẶT BÍCH DIN1.1.1 NGUỒN GỐC XUẤT XỨ2 Thông số kỹ thuật mặt bích Din Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10 phân phối bởi Thép Bảo Tín

Yêu cầu báo giá

Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Mặt bích DIN (flange PL) PN6, PN10 phân phối bởi Thép Bảo Tín Chúng Tôi chuyên cung cấp Mặt bích DIN 2576 (flange PL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 chất lượng cao tại TP Hồ Chí Minh.

MÔ TẢ CHI TIẾT MẶT BÍCH DIN

Quy Cách: DN15 đến DN500

Áp suất làm việc: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, Inox 201, 304, 316…

NGUỒN GỐC XUẤT XỨ

Xuất Xứ: China, Korea, sản xuất tại Việt Nam…

Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, …

mặt bích DIN FLANGE PL

 

Thông số kỹ thuật mặt bích Din

 

Mặt bích DIN 2576 PN6: DIN STANDARD – PN6 – 2576 PLRF

 

DIN STANDARD – PN6 – 2576 PLRF
Nominal Pipe Size OD Dia. of Bore D t C Holes h G f KG
ISO ISO
DIN DIN
do
10 17.2 17.7 75 12 50 4 11 35 2 0.36
14 14.5
15 21.3 22 80 12 55 4 11 40 2 0.41
20 21
20 26.9 27.6 90 14 65 4 11 50 2 0.6
25 26
25 33.7 34.4 100 14 75 4 11 60 2 0.74
30 31
32 42.4 43.1 120 16 90 4 14 70 2 1.19
38 39
40 48.3 49 130 16 100 4 14 80 3 1.39
44.5 45.5
50 60.3 61.1 140 16 110 4 14 90 3 1.53
57 58.1
65 76.1 77.1 160 16 130 4 14 110 3 1.89
80 88.9 90.3 190 18 150 4 18 128 3 2.98
100 114.3 115.9 210 18 170 4 18 148 3 3.46
108 109.6
125 139.7 141.6 240 20 200 8 18 178 3 4.6
133 134.8
150 168.3 170.5 265 20 225 8 18 202 3 5.22
159 161.1
200 219.1 221.8 320 22 280 8 18 258 3 7.15
250 273 276.2 375 24 335 12 18 312 3 9.61
267 270.2
300 323.9 327.6 440 24 395 12 22 365 4 12.6
350 355.6 359.7 490 26 445 12 22 415 4 15.6
368 372.2
400 406.4 411 540 28 495 16 22 465 4 18.4
419 423.7
450 457 462.5 595 30 550 16 22 21.4
500 508 513.6 645 30 600 20 22 570 4 24.6

Mặt bích DIN 2576 PN10: DIN STANDARD – PN10 – 2576 PLRF

 

DIN STANDARD – PN10- 2576 PLRF
Nominal Pipe Size OD Dia. of Bore D t C Holes h G f KG
ISO ISO
DIN DIN
do
10 14.5 14 90 14 60 4 14 40 2 0.61
17.2 17.7
15 21 20 95 14 65 4 14 45 2 0.67
21.3 22
20 26 25 105 16 75 4 14 58 2 0.94
26.9 27.6
25 31 30 115 16 85 4 14 68 2 1.13
33.7 34.4
32 39 38 140 16 100 4 18 78 2 1.66
42.4 43.1
40 45.5 44.5 150 16 110 4 18 88 3 1.89
48.3 49
50 58.1 57 165 18 125 4 18 102 3 2.5
60.3 61.1
65 76.1 77.1 185 18 145 4 18 122 3 2.99
80 88.9 90.3 200 20 160 8 18 138 3 3.61
100 109.6 108 220 20 180 8 18 158 3 4.17
114.3 115.9
125 134.8 133 250 22 210 8 18 188 3 5.66
139.7 141.6
150 161.1 159 285 22 240 8 22 212 3 6.97
168.3 170.5
200 219.1 221.8 340 24 295 8 22 268 3 9.28
250 270.2 267 395 26 350 12 22 320 3 12.36
273 276.2
300 323.9 327.6 445 26 400 12 22 370 4 13.61
350 355.6 359.7 505 28 460 16 22 430 4 20.35
372.2 368
400 406.4 411 565 32 515 18 26 482 4 27.52
423.7 419
450 457 462.3 615 38 565 20 26 532 4 35.11
500 508 513.6 670 38 620 20 26 585 4 40.2

Mặt bích DIN 2543 PN16: DIN STANDARD – PN16 – 2543 PLRF

 

DIN STANDARD – PN16 – 2543 PLRF
Nominal Pipe Size OD Dia. of Bore D t C Holes h G f KG
ISO ISO
DIN DIN
do
10 17.2 17.7 90 14 60 4 14 40 2 0.53
14 14.5
15 21.3 22 95 14 65 4 14 45 2 0.58
20 21
20 26.9 27.6 105 16 75 4 14 58 2 0.85
25 26
25 33.7 34.4 115 16 85 4 14 68 2 1.01
30 31
32 42.4 43.1 140 16 100 4 18 78 2 1.46
38 39
40 48.3 49 150 16 110 4 18 88 3 1.59
44.5 45.5
50 60.3 61.1 165 18 125 4 18 102 3 2.16
57 58.1
65 76.1 77.1 185 18 145 4 18 122 3 2.65
80 88.9 90.3 200 20 160 8 18 138 3 3.41
100 114.3 115.9 220 20 180 8 18 158 3 3.6
108 109.6
125 139.7 141.6 250 22 210 8 18 188 3 4.96
133 134.8
150 168.3 170.5 285 22 240 8 22 212 3 5.9
159 161.1
200 219.1 221.8 340 24 295 12 22 268 3 8.5
250 273 276.2 405 24 355 12 26 320 3 11.64
267 270.2
300 323.9 327.6 460 28 410 12 26 378 4 14.9
350 355.6 359.7 520 30 470 16 26 438 4 22.15
368 372.2
400 406.4 411 580 32 525 16 30 490 4 27.87
419 423.7
450 457 462.5 640 34 585 20 30 550 4 34.65
500 508 513.6 715 36 650 20 33 610 4 46.66

Mặt bích DIN 2544 PN25: DIN STANDARD – PN25 – 2544 PLRF

 

DIN STANDARD – PN25 – 2544 PLRF
Nominal Pipe Size OD Dia. of Bore D t C Holes h G f KG
ISO ISO
DIN DIN
do
10 17.2 17.7 90 16 60 4 14 40 2 0.62
14 14.5
15 21.3 22 95 16 65 4 14 45 2 0.69
20 21
20 26.9 27.6 105 18 75 4 14 58 2 0.97
25 26
25 33.7 34.4 115 18 85 4 14 68 2 1.16
30 31
32 42.4 43.1 140 18 100 4 18 78 2 1.68
38 39
40 48.3 49 150 18 110 4 18 88 3 1.84
44.5 45.5
50 60.3 61.1 165 20 125 4 18 102 3 2.45
57 58.1
65 76.1 77.1 185 22 145 8 18 122 3 3.35
80 88.9 90.3 200 24 160 8 18 138 3 4.2
100 114.3 115.9 235 24 190 8 22 162 3 5.07
108 109.6
125 139.7 141.6 270 26 220 8 26 188 3 6.91
133 134.8
150 168.3 170.5 300 28 250 8 26 218 3 8.8
159 161.1
200 219.1 221.8 360 30 310 12 26 278 3 12.4
250 273 276.2 425 32 370 12 30 335 3 17.19
267 270.2
300 323.9 327.6 485 34 430 16 30 395 4 21.8
350 355.6 359.7 555 38 490 16 33 450 4 35.17
368 372.2
400 406.4 411 620 40 550 16 36 505 4 44.84
419 423.7
450 457 462.5 670 42 600 20 36 550 4 50.54
500 508 513.6 730 44 660 20 36 615 4 63.65

Mặt bích DIN 2545 PN40: DIN STANDARD – PN40 – 2545 PLRF

 

DIN STANDARD – PN40 – 2545 PLRF
Nominal Pipe Size OD Dia. of Bore D t C Holes h G f
ISO ISO
DIN DIN
do
10 17.2 17.7 90 16 60 4 14 40 2 0.61
14 14.5
15 21.3 22 95 16 65 4 14 45 2 0.69
20 21
20 26.9 27.6 105 18 75 4 14 58 2 0.97
25 26
25 33.7 34.4 115 18 85 4 14 68 2 1.16
30 31
32 42.4 43.1 140 168 100 4 18 78 2 1.67
38 39
40 48.3 49 150 18 110 4 18 88 3 1.82
44.5 45.5
50 60.3 61.1 165 20 125 4 18 102 3 2.54
57 58.1
65 76.1 77.1 185 22 145 8 18 122 3 3.14
80 88.9 90.3 200 24 160 8 18 138 3 3.95
100 114.3 115.9 235 24 190 8 22 162 3 5.08
108 109.6
125 139.7 141.6 270 26 220 8 26 188 3 6.92
133 134.8
150 168.3 170.5 300 28 250 8 26 218 3 8.8
159 161.1
200 219.1 221.8 375 34 320 12 30 285 3 15.81
250 273 276.2 450 38 385 12 33 345 3 24.97
267 270.2
300 323.9 327.6 515 42 450 16 33 410 4 33.98
350 355.6 359.7 580 46 510 16 36 465 4 49.88
368 372.2
400 406.4 411 660 50 585 16 39 535 4 71.04
419 423.7
500 508 513.6 755 56 670 20 42 615 4 88.82

Xem thêm tại đây

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd
Thiết kế website chuyên nghiệp South Team
error: Content is protected !!