Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

mặt bích din

Mặt bích mù DIN 2527 (flange BL) PN6, PN10

Mặt bích mù DIN 2527 (flange BL) PN6, PN10 Mặt bích mù DIN 2527 (flange BL) PN6, PN10 phân phối bởi Thép Bảo Tín, chúng Tôi chuyên cung cấp mặt bích mù tiêu chuẩn DN 2527 (flange BL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 giá tốt. MÔ TẢ CHI TIẾT MẶT BÍCH MÙ Quy Cách: DN15 đến

Yêu cầu báo giá

Mặt bích mù DIN 2527 (flange BL) PN6, PN10

Mặt bích mù DIN 2527 (flange BL) PN6, PN10 phân phối bởi Thép Bảo Tín, chúng Tôi chuyên cung cấp mặt bích mù tiêu chuẩn DN 2527 (flange BL) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 giá tốt.


MÔ TẢ CHI TIẾT MẶT BÍCH MÙ

Quy Cách: DN15 đến DN500

Áp suất làm việc: PN6

NGUYÊN VẬT LIỆU

Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, Inox 201, 304, 316…

Xuất Xứ: Nhập khẩu China – Korea, sản xuất tại Việt Nam

Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm…

mặt bích mù din

Thông số kỹ thuật

Mặt bích mù DIN PN6: DIN STANDARD – PN6 – 2527 BLRF

DIN STANDARD – PN6 – 2527 BLRF

Nominal D t C Holes h G f KG
Pipe Size
10 75 12 50 4 11 35 2 0.38
15 80 12 55 4 11 40 2 0.44
20 90 14 65 4 11 50 2 0.65
25 100 14 75 4 11 60 2 0.82
32 120 14 90 4 14 70 2 1.17
40 130 14 100 4 14 80 3 1.39
50 140 14 110 4 14 90 3 1.62
65 160 14 130 4 14 110 3 2.48
80 190 16 150 4 18 128 3 3.49
100 210 16 170 4 18 148 3 4.86
125 240 18 200 8 18 178 3 6.28
150 265 18 225 8 18 202 3 7.75
175 295 20 255 8 18 3 10.7
200 320 20 280 8 18 258 3 12.7
250 375 22 335 12 18 312 3 19
300 440 22 395 12 22 365 4 26.3
350 490 22 445 12 22 415 4 32.9
400 540 22 495 16 22 465 4 10.2
500 645 24 600 20 22 570 4 63.2

 

Mặt bích mù DIN PN10: DIN STANDARD – PN10 – 2527 BLRF

DIN STANDARD – PN10 – 2527 BLRF

Nominal D t C Holes h G f KG
Pipe Size
10 90 14 60 4 14 40 2 0.38
15 95 14 65 4 14 45 2 0.44
20 105 16 75 4 14 58 2 0.66
25 115 16 85 4 14 68 2 0.82
32 140 16 100 4 18 78 2 1.18
40 150 16 110 4 18 88 3 1.39
50 165 18 125 4 18 102 3 1.62
65 185 18 145 4 18 122 3 2.14
80 200 20 160 4 18 138 3 3.43
100 220 20 180 4 18 158 3 4.22
125 250 22 210 8 18 188 3 6.1
150 285 22 240 8 22 212 3 7.51
200 340 24 295 8 22 268 3 12.31
250 395 26 350 12 22 320 3 18.55
300 445 26 400 12 22 370 4 25.47
350 505 26 460 12 22 430 4 31.78
400 565 26 515 16 22 532 4 38.5
500 670 28 620 20 26 585 4 60.13

Mặt bích mù DIN PN16: DIN STANDARD – PN16 – 2527 BLRF

 

DIN STANDARD – PN16 – 2527 BLRF

Nominal D t C Holes h G f KG
Pipe Size
10 90 14 60 4 14 40 2 0.55
15 95 14 65 4 14 45 2 0.63
20 105 16 75 4 14 58 2 0.92
25 115 16 85 4 14 68 2 1.13
32 140 16 100 4 18 78 2 1.64
40 150 16 110 4 18 88 3 1.82
50 165 18 125 4 18 102 3 2.57
65 185 18 145 4 18 122 3 3.31
80 200 20 160 8 18 138 3 4.39
100 220 20 180 8 18 158 3 5.22
125 250 22 210 8 18 188 3 7.92
150 285 22 240 8 22 212 3 9.73
175 315 24 270 8 22 242 3 13.2
200 340 24 295 12 22 268 3 14.97
250 405 26 355 12 26 320 3 23.21
300 460 28 410 12 26 378 4 33.17
350 520 30 470 16 26 438 4 45.43
400 580 32 525 16 30 490 4 60.86
500 715 36 650 20 33 610 4 98.57

Mặt bích mù DIN PN25: DIN STANDARD – PN25 – 2527 BLRF

 

DIN STANDARD – PN25 – 2527 BLRF

Nominal D t C Holes h G f KG
Pipe Size
10 90 16 60 4 14 40 2 0.72
15 95 16 65 4 14 45 2 0.81
20 105 18 75 4 14 58 2 1.24
25 115 18 85 4 14 68 2 1.38
32 140 18 100 4 18 78 2 2.03
40 150 18 110 4 18 88 3 2.35
50 165 20 125 4 18 102 3 3.2
65 185 22 145 8 18 122 3 4.29
80 200 24 160 8 18 138 3 5.88
100 235 24 190 8 22 162 3 7.54
125 270 26 220 8 26 188 3 10.8
150 300 28 250 8 26 218 3 14.5
175 330 28 280 12 26 248 3 17.3
200 360 30 310 12 26 278 3 22.3
250 425 32 370 12 30 335 3 33.5
300 485 34 430 16 30 395 4 46.3
350 555 38 490 16 33 450 4 68
400 620 40 550 16 36 505 4 89.7
500 730 45 660 20 36 615 4 138

Mặt bích mù DIN PN40: DIN STANDARD – PN40 – 2527 BLRF

 

DIN STANDARD – PN40 – 2527 BLRF

Nominal D t C Holes h G f KG
Pipe Size
10 90 16 60 4 14 40 2 0.64
15 95 16 65 4 14 45 2 0.72
20 105 18 75 4 14 58 2 1.15
25 115 18 85 4 14 68 2 1.27
32 140 18 100 4 18 78 2 1.86
40 150 18 110 4 18 88 3 2.08
50 165 20 125 4 18 102 3 2.88
65 185 22 145 8 18 122 3 3.93
80 200 24 160 8 18 138 3 5.49
100 235 24 190 8 22 162 3 7
125 270 26 220 8 26 188 3 10.1
150 300 28 250 8 26 218 3 13.71
175 350 32 295 12 30 260 3 21.08
200 375 34 320 12 30 285 3 26.1
250 450 38 385 12 33 345 3 42.25
300 515 42 450 16 33 410 4 60.9
350 580 46 510 16 36 465 4 86.54
400 660 50 585 16 39 535 4 123.32
500 755 56 670 20 42 615 4 167.27

“>

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd

Liên hệ nhận báo giá và mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới trụ sở công ty Thép Bảo Tín:
Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới kho ống thép Bảo Tín:

 

QUÝ KHÁCH LƯU Ý
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 – Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 – Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!
Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát… Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG – 0931 272 222
KẾ TOÁN – 0906 969 176

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín