Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

mua ống thép đúc phi 325

Mua ống thép đúc phi 325

Mua ống thép đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

mua ống thép đúc phi 325

– Công ty Thép Bảo Tín chuyên Bán ống thép đúc phi 325, DN300 nhập khẩu, giá rẻ.

– Chúng tôi phân phối khắp thị trường Việt Nam và Campuchia.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 325:

– Mọi loại ống thép đúc đều có giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

– Mới 100%, chưa qua sử dụng.

– Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…

– Mác thép: A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,…

– Đường kính: Phi 325, DN300, 12 inch

– Độ dày: 3.4mm – 28.6mm

– Chiều dài: 3m, 6m, 12m

– Mọi sản phẩm ống thép đều có thể cắt theo quy cách yêu cầu của quý khách hàng.

– Xuất xứ:  Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Ấ Độ…

Ứng dụng:

– Ống thép đúc phi 325 được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng, dẫn dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm :

– Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt, chịu được sự mài mòn từ môi trường…

Bảng quy cách ống thép đúc phi 325 ASTM A106/A53/API5L

Tên ống thép Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 33.32 238.68

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 325 

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của ống thép đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 325
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học của ống thép đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 325 Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học ống thép đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08

Tính chất cơ học của ống thép đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 325 GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín