Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Ống thép đúc 141 độ dày SCH20-SCH80

Ống thép đúc 141 độ dày SCH20-SCH80

Nhà Cung Cấp Tin Cậy

Ống thép đúc 141 

Ống thép đúc 141 độ dày SCH20-SCH80

Ống thép đúc 141 độ dày SCH20-SCH80

Ống thép đúc được nhập khẩu bởi công ty Thép Bảo Tín, là đơn vị chuyên nhập khẩu thép hàng đầu tại thị trường Việt Nam.

Ống thép đúc có đặc điểm vững chắc, được sử dụng nhiều trong xây dựng công nghiệp.

Ống đúc phi 141 được nhập khẩu trực tiếp từ thị trường Trung Quốc.

– Đây là thị trường chi phối nền kinh tế thế giới khi khối lượng sản xuất rất lớn đáp ứng đủ gần nửa sản lượng của các công trình.

– Với việc phân phối đi khắp các tỉnh thành được nhiều khách hàng nhà thầu, nhà đầu tư biết đến.

Công ty Thép Bảo Tín có rất nhiều loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau, giúp nhà thầu chọn lựa nhiều sản phẩm chất lượng.

Ống thép đúc có tất cả các kích thước từ phi 21 đến 610.

– Khi khách hàng tìm sản phẩm thép ống đúc để xây dựng công trình có độ chịu lực lớn.

– Chúng tôi có đủ số lượng và có sẵn hàng để cung cấp cho nhiều hạng mục công trình với nhiều mục đích sử dụng.

Ống thép đúc 141 độ dày SCH20-SCH80

Tiêu chuẩn ống thép đúc Trung Quốc ?

Ống thép đúc phi 141 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của cục kiểm định chất lượng công nghiệp Mỹ.

– Tại Trung Quốc nhiều nhà máy sản xuất thép ống đúc chất lượng cao xuất khẩu đi thị trường Châu Mỹ và Châu Âu.

– Để được nhập khẩu vào thị trường Mỹ, đòi hỏi chất lượng thép luôn đạt tiêu chuẩn nhập khẩu là ASTM của cục kiểm định thép công nghiệp.

– Vậy nên, mọi sản phẩm thép ống đúc tại Trung Quốc luôn đạt tiêu chuẩn chất lượng.

– Thị trường có nhiều loại sản phẩm nhưng công ty Thép Bảo Tín luôn chọn sản phẩm thép tốt nhất để  đáp ứng nhu cầu  xây dựng của khách hàng tại Việt Nam.

– Những sản phẩm thép ống đúc phi 141 là thép cỡ lớn đáp ứng nhu cầu xây dựng những công trình lớn.

Bảng giá ống thép đúc phi 141

STT ĐKN Dày Kg/cây 6m
1 141.3 3.96 80.46
2 141.3 4.78 96.54
3 141.3 5.16 103.95
4 141.3 5.56 111.66
5 141.3 6.35 126.8
6 141.3 6.55 130.62

Mua ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80 ở đâu ?

Công ty TNHH Thép Bảo Tín là đơn vị cung cấp ống thép đúc hàng đầu trong các nhà phân phối tại Việt Nam và Cambodia.

– Các loại sản phẩm ống thép đúc luôn đảm bảo quy cách, đáp ứng nhu cầu xây dựng của nhiều công trình.

– Chúng tôi cung cấp nhiều  sản phẩm ống thép đúc giá rẻ có các loại  phi 21, phi, 27, phi 42, phi 49, phi 60, phi 73, phi 76, phi 90, phi 114…..

– Khi quý khách có nhu cầu xây dựng những dự án, hay công trình lớn, chúng tôi đều nhận và cung cấp đảm bảo số lượng và chất lượng.

Tôi mua hàng với số lượng nhiều  và có nhiều dự án, Thép Bảo Tín có giao hàng và có chiết khấu không ?

– Khi quý khách mua hàng tại Thép Bảo Tín chúng tôi sẽ được hỗ trợ giao hàng miễn phí hoặc có phí tùy vào quãng đường cũng như số lượng ống thép.

– Chúng tôi có đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn và trao đổi trực tiếp về vấn đề giao hàng.

– Tùy vào đơn hàng cũng như dự án chúng tôi sẽ có chiết khấu phần trăm cho quý khách khi mua hàng tại Thép Bảo Tín.

– Gọi điện thoại cho chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất !

Bảng quy cách ống thép đúc phi 21 đến phi 219

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN6 phi 10.3
Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN8 Phi 13.7

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  lực DN10 phi 17.1

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN15 phi 21.3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN20 phi 27

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN25 phi 34

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN32 phi 42

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN40 phi 48.3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN50 phi 60,3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 73

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 76

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN80 phi 88,9

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN90 phi 101,6

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN100 phi 114,3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN120 phi 127

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN125 phi 141,3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN150 phi 168,3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78 SCH40 19,27
DN150 168,3 5,16 SCH80 20,75
DN150 168,3 6,35 SCH120 25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN200 phi 219,1

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17
Nhà Cung Cấp Tin Cậy
Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín