Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Thép ống đúc 49 tiêu chuẩn ASTM dày SCH20 - SCH80

Thép ống đúc 49 tiêu chuẩn ASTM dày SCH20 – SCH80

Nhà Cung Cấp Tin Cậy

Thép ống đúc 49 

Thép ống đúc 49 tiêu chuẩn ASTM dày SCH20 - SCH80

Thép ống đúc 49 tiêu chuẩn ASTM dày SCH20 – SCH80

Ống thép phi 49 là sản phẩm được sử dụng trong các công trình công nghiệp có độ chịu lực lớn.

– Để chịu được độ va đập, cộng với sức trọng tải của những công trình lớn hàng trăm nghìn tấn, đòi hỏi phải có những ống thép chất lượng cao.

Công ty Thép Bảo Tín chuyên nhập và bán lẻ như bán buôn mọi sản phẩm ống thép cỡ lớn, ống thép đúc phi 49.

– Mọi sản phẩm thép ống phi 49 đều được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của cục kiểm định thép công nghiệp thế giới.

– Khi nhập khẩu từ nước ngoài bằng container đều có giấy xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng của hải quan.

Tiêu chuẩn được nhập khẩu Ống thép phi 49 ?

– Tiêu chuẩn chung: ASTM

– Mác thép: Thép ống đúc 49 ASTM A106, ASTM A53, API 5L

– Chiều dài: 6m

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc

– Các tiêu chuẩn độ dày SCH: 5, 10, 20, 30, 40, 60, 80, 100, 120, 140, 160.

Bảng quy cách ống thép đúc nhập khẩu

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN6 phi 10.3
Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN8 Phi 13.7

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  lực DN10 phi 17.1

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN15 phi 21.3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN20 phi 27

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN25 phi 34

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN32 phi 42

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN40 phi 48.3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN50 phi 60,3

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 73

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 76

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN80 phi 88,9

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN90 phi 101,6

Ống thép Kích thước đường kính Độ dày Tiêu chuẩn độ dày Khối lượng
Thép ống đúc mm mm SCH Kg/m
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30

 Mua ống thép đúc phi 49 ở đâu giá rẻ tại Hà Nội, TPHCM, Đà Nẵng, Cần Thơ ?

– Khi chọn lựa nhà cung cấp ống thép đúc phi 49 chất lượng cao tại TPHCM,  Hà Nội, Cần Thơ thì mọi khách hàng đều nghĩ tới nhà cung cấp lớn là Thép Bảo Tín.

– Công ty có bề dày kinh nghiệm cung cấp ống thép chất lượng cao trên thị trường.

– Khi lựa chọn Thép Bảo Tín, quý khách không phải lo về chất lượng và dịch vụ giao hàng tại công ty chúng tôi.

– Được thành lập hơn 10 năm cung cấp ống thép đúc, phân phối vật tư xây dựng đi khắp thị trường Việt Nam và nước ngoài.

Chính sách giao hàng ở Công ty Thép Bảo Tín như thế nào  ?

Công ty thép Bảo Tín có các loại xe cần cẩu cỡ lớn, giao hàng nhanh giúp công trình của quý khách đúng tiến độ.

– Khi quý khách mua hàng tại Thép Bảo Tín được nhân viên kinh doanh hỗ trợ về thông tin giao hàng miễn phí hoặc có phí có hỗ trợ tùy vào quãng đường và dự án lớn hay nhỏ.

– Quý khách được chiết khấu theo đơn hàng tùy vào số lượng.

– Gọi điện thoại cho Thép Bảo Tín để nhận thêm thông tin chi tiết.

Nhà Cung Cấp Tin Cậy
Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín