Ống thép đúc phi 42
Ống thép đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80

Ống thép đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM SCH20-SCH80

– Nhiều nhà thầu đang phân vân không biết chọn loại ống thép nào để xây dựng công trình, giúp tiết kiệm chi phí mà đảm bảo chất lượng.

Giải lú tiêu chuẩn ASTM là gì trong 5 phút

– Với hơn nhiều năm cung cấp sản phẩm ống thép đúc ở khắp các thị trường, Công ty Thép Bảo Tín gửi đến quý khách hàng thông tin chi tiết về ống thép đúc phi 42.

– Chúng ta cùng đi tìm hiểu ống thép đúc cho các công trình xây dựng mà công ty Thép Bảo Tín phân phối.

Tiêu chuẩn ống thép đúc:

– Mác thép tiêu chuẩn: ASTM, ASTM A106, ASTM A53,  ASTM API5L, A179…

– Đường kính: Phi 42, DN32

– Độ dày: 1,65mm -9,7mm, có các kích thước SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120…

– Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan…

– Có đầy đủ chứng chỉ xuất nhập khẩu CO-CQ.

Bảng giá ống thép đúc phi 42

Thép ống đúc phi 42 Đường kính danh nghĩa OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 1.65 1.65
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 2.05 2.03
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 2.5 2.45
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 2.77 2.69
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 2.97 2.87
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 3 2.9
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 3.56 3.39
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 4.05 3.81
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 4.85 4.47
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 6.35 5.61
Thép phi 42 DN32 42.2 mm 9.7 7.77

ống thép đúc phi 42

Ứng dụng ống thép đúc phi 42

Trong xây dựng: Ống thép đúc phi 42 là sản phẩm thông dụng được dùng làm ống dẫn nước, ống dẫn xăng dầu, xây dựng hệ thống PCCC, thiết kế giàn giáo…

Trong cơ khí: Ống thép được dùng làm khung xường ô tô, xe máy, xe đạp, chế tạo động cơ ô tô, gia công kim loại, chế tạo máy công nghiệp và dân dụng…

Trong dân dụng và đời sống: Ống thép được sử dụng làm bàn ghế, cầu thang, thiết kế nội thất…

Ưu điểm:

Ống thép đúc Bảo Tín có độ vững chắc nên được sử dụng trong hệ thống lò hơi, dẫn khí xăng dầu, nồi áp suất.

Ống thép phi 42 được sử dụng trong cầu đường do có ưu điểm là không bị mài mòn, chịu được va đập.

– Thép không có vết hàn mà được làm từ thỏi thép đặc, không bị nứt vỡ khi ở trong môi trường áp suất cao.

ống thép đúc phi 42

Bảng báo giá ống thép đúc tham khảo

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN6 phi 10.3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN6 1.24 10.3 0.28 SCH10 15,000
DN6 1.45 10.3 0.32 SCH30 15,000
DN6 1.73 10.3 0.37 SCH40 15,000
DN6 1.73 10.3 0.37 SCH.STD 15,000
DN6 2.41 10.3 0.47 SCH80 15,000
DN6 2.41 10.3 0.47 SCH. XS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN8 Phi 13.7

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN8 1.65 13.7 0.49 SCH10 15,000
DN8 1.85 13.7 0.54 SCH30 15,000
DN8 2.24 13.7 0.63 SCH40 15,000
DN8 2.24 13.7 0.63 SCH.STD 15,000
DN8 3.02 13.7 0.80 SCH80 15,000
DN8 3.02 13.7 0.80 SCH. XS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  lực DN10 phi 17.1

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN10 1.65 17.1 0.63 SCH10 15,000
DN10 1.85 17.1 0.7 SCH30 15,000
DN10 2.31 17.1 0.84 SCH40 15,000
DN10 2.31 17.1 0.84 SCH.STD 15,000
DN10 3.20 17.1 0.10 SCH80 15,000
DN10 3.20 17.1 0.10 SCH. XS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN15 phi 21.3

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN15 2.11 21.3 1.00 SCH10 15,000
DN15 2.41 21.3 1.12 SCH30 15,000
DN15 2.77 21.3 1.27 SCH40 15,000
DN15 2.77 21.3 1.27 SCH.STD 15,000
DN15 3.73 21.3 1.62 SCH80 15,000
DN15 3.73 21.3 1.62 SCH. XS 15,000
DN15 4.78 21.3 1.95 160 15,000
DN15 7.47 21.3  2.55 SCH. XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN20 phi 27

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN 20 1.65 26.7 1.02 SCH5 15,000
DN 20 2.1 26.7 1.27 SCH10 15,000
DN 20 2.87 26.7 1.69 SCH40 15,000
DN 20 3.91 26.7 2.2 SCH80 15,000
DN 20 7.8 26.7 3.63 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN25 phi 34 

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN25 1.65 33.4 1.29 SCH5 15,000
DN25 2.77 33.4 2.09 SCH10 15,000
DN25 3.34 33.4 2.47 SCH40 15,000
DN25 4.55 33.4 3.24 SCH80 15,000
DN25 9.1 33.4 5.45 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN32 phi 42

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN32 1.65 42.2 1.65 SCH5 15,000
DN32 2.77 42.2 2.69 SCH10 15,000
DN32 2.97 42.2 2.87 SCH30 15,000
DN32 3.56 42.2 3.39 SCH40 15,000
DN32 4.8 42.2 4.42 SCH80 15,000
DN32 9.7 42.2 7.77 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN40 phi 48.3  

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN40 1.65 48.3 1.9 SCH5 15,000
DN40 2.77 48.3 3.11 SCH10 15,000
DN40 3.2 48.3 3.56 SCH30 15,000
DN40 3.68 48.3 4.05 SCH40 15,000
DN40 5.08 48.3 5.41 SCH80 15,000
DN40 10.1 48.3 9.51 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN50 phi 60,3

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN50 1.65 60.3 2.39 SCH5 15,000
DN50 2.77 60.3 3.93 SCH10 15,000
DN50 3.18 60.3 4.48 SCH30 15,000
DN50 3.91 60.3 5.43 SCH40 15,000
DN50 5.54 60.3 7.48 SCH80 15,000
DN50 6.35 60.3 8.44 SCH120 15,000
DN50 11.07 60.3 13.43 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 73 

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN65 2.1 73 3.67 SCH5 15,000
DN65 3.05 73 5.26 SCH10 15,000
DN65 4.78 73 8.04 SCH30 15,000
DN65 5.16 73 8.63 SCH40 15,000
DN65 7.01 73 11.4 SCH80 15,000
DN65 7.6 73 12.25 SCH120 15,000
DN65 14.02 73 20.38 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 76

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN65 2.1 76 3.83 SCH5 15,000
DN65 3.05 76 5.48 SCH10 15,000
DN65 4.78 76 8.39 SCH30 15,000
DN65 5.16 76 9.01 SCH40 15,000
DN65 7.01 76 11.92 SCH80 15,000
DN65 7.6 76 12.81 SCH120 15,000
DN65 14.02 76 21.42 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN80 phi 88,9

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN80 2.11 88.9 4.51 SCH5 15,000
DN80 3.05 88.9 6.45 SCH10 15,000
DN80 4.78 88.9 9.91 SCH30 15,000
DN80 5.5 88.9 11.31 SCH40 15,000
DN80 7.6 88.9 15.23 SCH80 15,000
DN80 8.9 88.9 17.55 SCH120 15,000
DN80 15.2 88.9 27.61 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN90 phi 101,6

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN90 2.11 101.6 5.17 SCH5 15,000
DN90 3.05 101.6 7.41 SCH10 15,000
DN90 4.78 101.6 11.41 SCH30 15,000
DN90 5.74 101.6 13.56 SCH40 15,000
DN90 8.1 101.6 18.67 SCH80 15,000
DN90 16.2 101.6 34.1 XXS 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN100 phi 114,3

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN100 2.11 114.3 5.83 SCH5 15,000
DN100 3.05 114.3 8.36 SCH10 15,000
DN100 4.78 114.3 12.9 SCH30 15,000
DN100 6.02 114.3 16.07 SCH40 15,000
DN100 7.14 114.3 18.86 SCH60 15,000
DN100 8.56 114.3 22.31 SCH80 15,000
DN100 11.1 114.3 28.24 SCH120 15,000
DN100 13.5 114.3 33.54 SCH160 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN120 phi 127

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN120 6.3 127 18.74 SCH40 15,000
DN120 9 127 26.18 SCH80 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN125 phi 141,3

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN125 2.77 141.3 9.46 SCH5 15,000
DN125 3.4 141.3 11.56 SCH10 15,000
DN125 6.55 141.3 21.76 SCH40 15,000
DN125 9.53 141.3 30.95 SCH80 15,000
DN125 14.3 141.3 44.77 SCH120 15,000
DN125 18.3 141.3 55.48 SCH160 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN150 phi 168,3

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN150 2.78 168.3 11.34 SCH5 15,000
DN150 3.4 168.3 13.82 SCH10 15,000
DN150 4.78 168.3 19.27 SCH40 15,000
DN150 5.16 168.3 20.75 SCH80 15,000
DN150 6.35 168.3 25.35 SCH120 15,000
DN150 7.11 168.3 28.25 SCH40 15,000
DN150 11 168.3 42.65 SCH80 15,000
DN150 14.3 168.3 54.28 SCH120 15,000
DN150 18.3 168.3 67.66 SCH160 15,000

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN200 phi 219,1

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN200 2.769 219.1 14.77 SCH5 15,000
DN200 3.76 219.1 19.96 SCH10 15,000
DN200 6.35 219.1 33.3 SCH20 15,000
DN200 7.04 219.1 36.8 SCH30 15,000
DN200 8.18 219.1 42.53 SCH40 15,000
DN200 10.31 219.1 53.06 SCH60 15,000
DN200 12.7 219.1 64.61 SCH80 15,000
DN200 15.1 219.1 75.93 SCH100 15,000
DN200 18.2 219.1 90.13 SCH120 15,000
DN200 20.6 219.1 100.79 SCH140 15,000
DN200 23 219.1 111.17 SCH160 15,000

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo

Bình luận bài viết (0 bình luận)

0932059176