Ống thép mạ kẽm DN200 | φ 219.1 x 4.78mm

Ống thép mạ kẽm DN200 | φ 219.1 x 4.78mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng.

Cũng như các ngành công nghiệp khác như chế tạo ô tô, làm đường ống dẫn cứu hỏa.

Thép ống được sản xuất từ thép cuộn, sau đấy được trả qua công nghệ mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ mặt trong và mặt ngoài của ống.

Ống thép mạ kẽm DN200 | φ 219.1 x 4.78mm
Hình ảnh ống thép mạ kẽm DN200 tại Thép Bảo Tín

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Một sản phẩm ống thép đạt chất lượng được đánh giá qua rất nhiều yếu tố như:

Kích thước, áp lực nhiệt độ, thiết kế, độ dày lớp phủ mạ kẽm mặt trong và mặt ngoài của ống.

Ống thép mạ kẽm thường áp dụng các tiêu chuẩn của Mỹ là:

ASTM một trong những tiêu chuẩn đánh giá cao về ống thép.

Ngoài ra thép ống mạ kẽm còn được áp dụng một số những tiêu chuẩn khác của quốc gia đang phát triển như:

JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản, BS – tiêu chuẩn Anh, DIN – tiêu chuẩn Đức, GOST – tiêu chuẩn Nga.

2/ Độ dài của ống thép mạ kẽm

Chiều dài của một cây ống thép mạ kẽm tiêu chuẩn như:

Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Nhật là 6m – 12m.

Các loại ống thép nhập khẩu thường có độ dài và kích thước đa dạng.

Tuy nhiên hiện nay các sản phẩm thép ống nhập khẩu vẫn có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 12m.

Tùy theo yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể có độ dài lớn hơn 12m.

Đường kính ngoài ODKích thướcĐộ dày thành ốngTrọng lượngÁp suất thử
Grade A
Số cây/ bó
NPSDN
mmInchmmmmKg/métKg/câyAtkPaCây/bó
21.31/2152.771.277.62
484800168
26.73/4202.871.6910.14484800113
33.41253.382.51548480080
42.21 1/4323.563.3920.3483830061
4.854.4726.8212412400
48.31 1/2403.684.0524.383830052
5.085.4132.4612412400
60.32503.915.4432.641591590037
5.547.4844.8817217200
732 1/2655.168.6351.781721720027
88.93803.186.7240.3289890024
3.968.2949.7411011000
4.789.9259.52133.313330
5.4911.2967.7415315300
101.63 1/2903.187.7246.3267670016
3.969.5357.18777700
4.7811.4168.4611711700
114.341003.188.7152.2669690016
3.9610.7864.68868600
4.7812.9177.4610310300
5.5614.9189.4612112100
6.0216.0796.4213113100
6.3516.9101.415515500
141.351253.9613.4180.4670700016
4.7816.0996.54848400
5.5618.61111.66989800
6.5521.76130.5611511500
168.361504.7819.27115.6270700010
5.5622.31133.86828200
6.3525.36152.16949400
219.182004.7825.26151.565454007
5.1627.22163.32595900
5.5629.28175.68636300
6.3533.31199.86727200

Xem thêm Video giới thiệu Thép Bảo Tín tại đây

Bình luận bài viết (0 bình luận)