Anh em thường nghe đến ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát, Việt Đức, SeAH, SUNSTEEL, … Nhưng có lẽ sẽ có ít người nghe đến ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vina One đúng không?

Công ty thép Vina One cũng là một trong những doanh nghiệp lớn trong ngành thép tại việt Nam đó nha.

Mới đầu khi mình vào ngành này, thì cũng không biết có thương hiệu Vina One đâu. Mãi sau này có mấy đơn hàng yêu cầu ống kẽm của Công ty thép Vina One mới biết á.

Thế nên hôm nay mình đã quyết định viết về chủ đề này. Để anh em mới vào nghề hoặc cần tìm hiểu sản phẩm để mở rộng kinh doanh.

Có thể hiểu thêm về ống kẽm Vina One.

ong-thep-ma-kem-nhung-nong-vina-one
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vina One

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Có thể nhiều anh em còn bỡ ngỡ, chưa biết mạ kẽm nhúng nóng là như thế nào? Và ống thép được mạ kẽm nhúng nóng thì có tác dụng gì?

Khái niệm mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng là một hình thức của xi mạ kim loại cơ bản. Ví dụ như sắt, thép, …

Đây là quá trình tráng sắt và thép bằng kẽm. Bằng cách tạo hợp kim với bề mặt của kim loại cơ bản khi nhúng kim loại vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450 ° C (842 ° F).

Kẽm là nguyên tố phản ứng mạnh hơn sắt & thép nên sẽ dễ dàng bị oxy hóa đến khi phản ứng hết hoàn toàn. Bởi vậy mà độ bền của các sản phẩm mạ kẽm nói chung, sẽ phụ thuộc vào độ dày lớp mạ kẽm.

Khi tiếp xúc với khí quyển, kẽm nguyên chất (Zn) phản ứng với oxy (O2) để tạo thành oxit kẽm (ZnO).

Tiếp tục phản ứng với carbon dioxide (CO2) để tạo thành kẽm cacbonat (ZnCO3), thường có màu xám xỉn (xám tro).

ong-thep-mknn
Ống thép MKNN

Anh em có thể hình dung quá trình này theo các phương trình hóa học sau:

PTPU 1: 2Zn + O2 => 2ZnO

PTPU 2: ZnO + CO2 => ZnCO3

Tốc độ diễn ra phản ứng sẽ phụ thuộc nhiều vào:

  • Nhiệt độ nơi ống thép được sử dụng
  • Chất xúc tác: Vì ứng dụng của ống kẽm rất đa dạng, có thể là môi trường có axit, muối biển, …
  • Kích thước ống càng lớn, đồng nghĩa diễn tích tiếp xúc tăng lên, tốc độ diễn ra phản ứng oxy hóa, ăn mòn tăng.
  • Nồng độ của chất gây ăn mòn: khí công nghiệp H2S, axit, nước biển, …

Ứng dụng của ống kẽm nhúng nóng

Các sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng nói chung có khá nhiều ứng dụng trong trực tế.

  • Sử dụng cho hệ thống dẫn nước, dần khí, nhiên liệu trong các tàu biển
  • Các kết cấu bằng thép sử dụng ở ngoài trời: cầu, cột điện chiếu sáng, hàng rào, lan can, …
  • Khung sườn mái nhà dân dụng
  • Cột chèo
  • Chế tạo giàn giáo
thep-ong-kem-vina-one
Thép ống MKNN

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng thép

Bước 1: Gia công bề mặt ống thép trước khi mạ. Bao gồm các công việc sau:

  • Gia công cơ học: quá trình giúp cho bề mặt vật mạ có độ đồng đều và độ nhẵn cao, giúp cho lớp mạ bám chắc và đẹp. Tuy nhiên quá trình này có thể khiến bề mặt ống bị biến dạng, làm giảm độ bám của lớp mạ về sau. Vì vậy cần hoạt hóa bề mặt ống trong axit loãng, rồi đem mạ ngay.
  • Tẩy dầu mỡ: Ống thép sau quá trình sản xuất thường bị bám dính dầu mỡ. Dù rất mỏng nhưng cũng khiến bề mặt ống thép không tiếp xúc được với dung dịch tẩy, dung dịch mạ. Có thể sủ dụng các chất sau để tẩy: tricloetylen (C2HCl3), tetracloetylen (C2Cl4), cacbontetraclorua (CCl4), …Tuy nhiên, sau khi dung môi bay hơi, trên bề mặt kim loại vẫn còn dính lại lớp màng dầu mỡ rất mỏng => không sạch. Cẩn phải tẩy tiếp trong dung dịch kiềm nóng NaOH có bổ sung thêm một số chất nhũ tương hóa như Na2SiO3, Na3PO4… Ở một số nhà sản xuất còn dùng sóng siêu âm tần số cao để tẩy dầu mỡ.
  • Tẩy gỉ: Bề mặt kim loại nền thường phủ một lớp oxit dày, gọi là gỉ. Tẩy gỉ hóa học cho kim loại đen thường dùng axit loãng H2SO4 hay HCl hoặc hỗn hợp của chúng. Khi tẩy thường diễn ra đồng thời 2 quá trình: hòa tan oxit và kim loại nền.
  • Tẩy bóng điện hóa: Giúp cho bề mặt ống thép có độ sáng bóng tốt hơn.
  • Tẩy nhẹ: Hay còn gọi là hoạt hóa bề mặt. Nhằm lấy đi lớp oxit rất mỏng, không nhìn thấy được, được hình thành trong quá trình gia công ngay trước khi mạ. Khi tẩy nhẹ xong, cấu trúc tinh thể của nền bị lộ ra, độ gắn bám sẽ tăng lên. Quá trình này còn gọi là nhúng trợ dung.

Bước 2: Mạ kẽm

Ống thép được nhúng ngập trong dung dịch kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450 độ C. Cho tới khi lớp ở bên trong bao gồm 75% kẽm và 25% thép, trong khi lớp ở bên ngoài sẽ là 100% kẽm.

Khi lớp mạ kẽm đã đạt thì ống kẽm sẽ được đưa lên khỏi bể nhúng. Và tiến hành gạt xỉ, kẽm thừa trên ống bằng cách nhúng ống vào dung dịch Cromate.

Bước 3: Làm nguội và kiểm tra chất lượng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm sẽ được đánh giá chất lượng lớp mạ dựa trên Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5408:2007 = ISO 01461:1999.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vina One được sản xuất như thế nào?

Quy trình sản xuất ống sẽ được Thép Bảo Tín biểu diễn trong sơ đồ dưới đây. Anh em theo dõi để dễ hình dung hơn nhé!

quy-trinh-san-xuat-ong-thep-ma-kem-nhung-nong
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vina One

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm nhúng nóng Vina One

Thông số kỹ thuật của ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387:1985

Quy cách danh nghĩa (DN)Quy cách ren răngXL (Siêu nhẹ)L (Nhẹ)M (Trung bình)H (Nặng)
Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/m
DN151/221.21.990421.2294721.42.61.2121.43.21.44
DN203/426.72.11.2726.72.31.3826.92.61.5626.93.21.87
DN25133.52.31.7733.52.61.9833.83.22.4133.84.02.94
DN321 1/442.22.32.2642.22.62.5442.53.23.142.54.03.8
DN401 1/248.12.52.8148.12.93.2348.43.23.5748.44.04.38
DN50259.92.63.6759.92.904.0860.33.605.0360.34.56.19
DN652 1/275.62.95.275.63.25.71763.66.43764.57.93
DN80388.32.96.1188.33.26.7288.848.3788.85.010.3
DN1004113.53.28.7113.53.69.75114.14.512.2114.15.414.5
DN1255139.7516.6139.75.417.9
DN1506165.1519.7165.15 121.3

Thông số kỹ thuật của ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM SA795

ỐNG LOẠI NHẸ
KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNGÁP LỰC THÍ NGHIỆM (Loại vát phẳng không ren răng)
Ký hiệu NPSKý hiệu DNĐường kính ngoàiĐộ dày quy địnhTrọng lượng danh nghĩaSchedule No.psikPa
inmminmmib/ftkg/mC
3/4201.05026.7832.110.861.28107004800
1251.31533.41092.771.4102.09107004800
321.66042.21092.771.812.691010006900
401.90048.31092.7702.093.111010006900
2502.37560.31092.772.643.931010006900
652.87573.012003.053.535.261010006900
3803.50088.912003.054.346.461010006900
904.000101.612003.054.987.411012008300
41004.500114.312003.055.628.371012008300
51255.563141.31343.407.7811.581012008300
61506.625168.31343.409.313.851010006900
82008.625219.11884.7816.9625.268005500
ỐNG LOẠI TIÊU CHUẨN
KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNGÁP LỰC THÍ NGHIỆM (Loại vát phẳng không ren răng)
Ký hiệu NPSKý hiệu DNĐường kính ngoàikPa Độ dày quy địnhkPa Trong lượng danh nghĩaSchedule No.psikPa
inmminmmlb/ftkg/m
1/41584021.31092.770.851.27407004800
3/4201.05026.71132.871.131.69407004800
1251.31533.41.683.381.682.50407004800
321.66042.22.273.562.273.394010006900
401.90048.32.723.682.7204.054010006900
2502.37560.33.663.913.665.454010006900
652.87573.05.805.165.808.644010006900
3803.50088.97.585.497.5811.294010006900
904.000101.69.125.749.1213.584012008300
41004.500114.310.8006.0210.8016.094012008300
51255.563141.314.636.5514.6321.794012008300
61506.625168.318.997.1118.9928.294012008300
82008.625219.124.7207.0424.7236.823012008300
DUNG SAI CHO PHÉP
Dung sai đường kính ngoài≦DN40: ± 0.4mm
≧DN50:
± 1%
Dung sai độ dày– 12.5%
+ Không quy định
Dung sai chiều dài– 0
+ Không quy định
Dung sai trọng lượng± 10%
TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC
Mác ThépCSiMnPS
Grade A0.25

Max
0.95

Max
0.035

Max
0.035

Max
Grade B0.30

Max
1.20

Max
0.035

Max
0.035

Max

Thông số kỹ thuật của ống thép đen VinaOne sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM SA53

KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNGÁP LỰC THÍ NGHIỆM
(Loại vát phẳng không ren răng)
Ký hiệu
DN
Ký hiệu NPSĐường kính ngoàiĐộ dày quy địnhTrọng lượng danh nghĩaNhóm trọng lượngSchedule
No.
GRADE AGRADE B
inmminmmlb/ftkg/mpsikPapsikPa
81/454013.7882.240.430.63STD4070048007004800
11903.020.540.80XS8085059008505900
151/284021.31092.770.851.27STD4070048007004800
1473.7301.091.62XS8085059008505900
1884.781.311.9516095065009506500
2947.471.722.55XXS1000690010006900
203/41.05026.71132.871.131.69STD4070048007004800
1543.911.482.20XS8085059008505900
2195.561.952.9016095065009506500
3087.822.443.64XXS1000690010006900
2511.31533.41333.381.682.50STD4070048007004800
1794.552.173.24XS8085059008505900
2506.352.854.2416095065009506500
35809.093.665.45XXS1000690010006900
3211/41.66042.21403.562.273.39STD401200830013009000
1914.853.004.47XS80180012400190013100
2506.353.775.61160190013100200013800
3829.705.227.77XXS220015200230015900
4011/21.90048.31453.682.7204.05STD401200830013009000
20005.083.685.41XS80180012400190013100
2817.144.867.25160195013400205014100
40010.166.419.56XXS220015200230015900
5022.37560.31543.913.665.44STD40230015900250017200
2185.5405.037.48XS80250017200250017200
3448.747.4711.11160250017200250017200
6521/22.87573.02035.165.808.63STD40250017200250017200
27607.017.6711.41XS80250017200250017200
3759.5210.0214.90160250017200250017200
8033.50088.91253.184.516.721290890015001000
1563.965.588.29160011000187012900
1884.786.669.92193013330226015600
2165.497.5811.29STD40222015300250017200
2506.358.6912.93250017200250017200
2817.149.6714.40250017200250017200
3007.6210.2615.27XS80250017200250017200
10044.500114.31253.185.858.711000690011708100
1563.967.2410.7812508600146010100
1884.788.6712.91150010300175012100
2195.5610.0214.91175012100204014100
23706.0210.8016.07STD40190013100221015200
2506.3511.3616.90200013800233016100
2817.1412.6718.87225015100262018100
3127.9213.9720.78250017200280019300
3378.5615.0022.32XS80270018600280019300
12555.563141.31563.9609.0213.411010700011808100
1884.7810.8016.091220840014209800
2195.5612.5118.6114209800165011400
2586.5514.6321.77STD40167011500195013400
2817.1415.8723.62182012500212014600
3127.9217.5126.05202013900236016300
3448.7419.1928.57223015400260017900
3759.5220.8030.94XS80243016800280019300
15066.625168.31884.7812.9419.271020700011908200
2195.5615.0022.311190820013909600
2506.3517.0425.36STD4013609400158010900
2807.1118.9928.26152010500178012300
3127.9221.0631.32170011700198013700
3448.7423.1034.39187012900218015000
3759.5225.0537.28204014100238016400
43210.9728.6042.56XS80235016200274018900
20088.625219.11884.7816.9625.2678054009206300
2035.1618.2827.22850590010006900
2195.5619.6829.28910630010707400
2506.3522.3833.31201040720012208400
27707.0424.7236.31301160780013509300
3127.9227.7341.2413009000152010500
3228.1828.5842.55STD4013409200157010800
3448.7430.4545.3414409900168011600
3759.5233.0749.20157010800183012600
40610.3135.6753.0860170011700200013800

Dấu hiệu nhận biết ống kẽm Vina One chính hãng

Anh em có thể nhận biết ống thép mạ kẽm VinaOne qua các thông tin in trên ống:

  • Tên thương hiệu: THEP VINA ONE
  • Tên sản phẩm: ONG MA KEM NHUNG NONG
  • Thương hiệu quốc gia: THUONG HIEU QUOC GIA
  • Quy cách: ví dụ ø60×2,77×6000 mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ví dụ BS 1387
  • Tiêu chuẩn quản lý: ví dụ ISO 9001:2015
  • Thời gian giản xuất: ví dụ 25082022 13:30:30
  • Xuất xứ sản phẩm: THEP VINA ONE, BL, LA
thep-ong-mknn
Ống thép MKNN Vina One

Tuy nhiên, anh em không nên chỉ nhìn vào thông tin in trên ống thép mà nhận định hàng chính hãng được. Bởi lừa đảo sắt thép hiện nay ngày càng tinh vi.

Không khó bắt gặp những vụ trên mạng về “Treo đầu dê, bán thịt chó”. Lấy ống dởm, ống đã qua sử dụng về sơn mạ lại và phun chữ y hệt hàng thật.

Thế nên anh em muốn mua hàng cứ lại địa chỉ mà mình thường mua, hoặc từng mua á. Mình thấy họ làm ăn đàng hoàng thì mua.

Còn nếu anh em cần mua số lượng lớn, thì có thể liên hệ Thép Bảo Tín hỗ trợ nhé. Anh em được đến kho kiểm tra hàng thoải mái nha.

Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)