Thép ống đúc là gì? Và tiêu chuẩn thép ống đúc như thế nào? Đây có lẽ là câu hỏi được rất nhiều bạn mới vào ngành thép quan tâm đúng không nè.
Thép ống đúc còn có tên gọi khác là thép ống liền mạch, có hai loại chính là thép Carbon và thép không gỉ.
Có khá là nhiều anh chị em, khách hàng vẫn luôn hiểu lầm rằng: Thép ống đúc được sản xuất tại Việt Nam.
Bảo Tín xin khẳng định lại một lần nữa là: Thép ống đúc 100% là hàng nhập khẩu. Có thể là nhập từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
Bảo Tín nghĩ rằng, một phần do những thông tin sai lệch mà anh chị em được xem trên mạng.
Trong quá trình Bảo Tín nghiên cứu, hệ thống hóa tài liệu ống thép đúc. Đã thấy rất nhiều site ghi thông tin chưa chính xác, cả thông số và nguồn gốc xuất xứ.
Bất kể sản phẩm nào, hay thực thể nào tồn tại trên Trái Đất này, đều có mục đích cả phải không anh chị em.
Vì thế, để hiểu rõ một sản phẩm nào đó, chúng ta phải biết được nó sẽ sử dụng ở những mục đích nào?
Cùng đọc xem ứng dụng của ống đúc trong thực tế nhé!

Ứng dụng của thép ống đúc tiêu chuẩn

Dùng làm đường ống vận chuyển chất lỏng, chẳng hạn như:
  • Đường ống vận chuyển dầu
  • Đường ống dẫn khí tự nhiên, khí đốt
  • Đường ống dẫn nước trong thành phố
ung-dung-thep-ong-duc
ung-dung-ong-thep-duc
Sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận kết cấu và bộ phận cơ khí, chẳng hạn như:
  • Ống khoan dầu
  • Trục truyền động ô tô
  • Ống khoan giếng
  • Ống khoan thăm dò địa chất
Lý do mà thép ống liền mạch được sử dụng trong các công trình trên là bởi nó chịu được áp lực cao hơn, dày hơn.
Điều này thể hiện rõ nhất qua các loại mác thép được sử dụng để chế tạo chúng. Nội dung mà anh chị em sẽ được tìm hiểu ngay sau đây!

Quy trình sản xuất thép ống đúc tiêu chuẩn

Vì để anh chị em có những hình dung khách quan hơn, chân thực hơn về quá trình sản xuất, chế tạo ống thép đúc.
Thép Bảo Tín xin được để link một video mà Bảo Tín tìm được trên Youtube. Đây là video mô tả ngắn gọn nhưng rất đầy đủ quá trình hình thành thép ống đúc.
Anh chị em cùng xem nhé!
 

Thông số kỹ thuật của thép ống đúc tiêu chuẩn

Thông số dưới đây chỉ áp dụng cho các sản phẩm được Bảo Tín phân phối. Được viện dẫn từ nhà sản xuất, nơi mà Thép Bảo Tín nhập hàng.
Nên anh chị em mà mua ở những doanh nghiệp khác có thể sẽ có thông tin sai lệch nhé.
Thông số kỹ thuật ống đúc tại Bảo Tín như sau:
  • Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Đường kính ngoài OD: 10.3mm đến 457 mm.
  • Độ dày: từ SCH 5S đến SCH 160
  • Bề mặt: sơn đen, inox, có thể mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: AISI, ASTM, DIN, GB, JIS, SUS, EN (chi tiết sẽ được làm rõ ở mục bên dưới).
  • Quy cách ống: Vát đầu ống, nắp nhựa che hai đầu, sơn đen, được buộc thành bó bằng dải thép để thuận tiện cho việc vận chuyển đường dài.
thong-so-ky-thuat-ong-thep-duc
Thông số kỹ thuật ống thép đúc
Lưu ý: Một số loại ống, size ống có thể không có sẵn hoặc số lượng ít tại kho của Thép Bảo Tín. Nên nếu anh chị em muốn đặt số lượng nhiều, anh chị em cứ báo trước bên Bảo Tín để chúng tôi sắp xếp nhập hàng cho quý vị nhé!
Có thể anh chị em chưa hiểu độ dày SCH là gì?cách tính độ dày (mm) từ SCH ra sao? Thì nhấp vào link ngầm dưới các câu hỏi nhé!
Kích thước ốngĐường kính ngoàiChất liệuĐộ dàyĐường kính trong
(inches)(inches)ThépĐộ dày SCH thép không gỉ- t -- d -
Kích thước ống thépĐộ dày SCH thép carbon(inches)(inches)
1/80.405..10S0.0490.307
STD4040S0.0680.269
XS8080S0.0950.215
1/40.54..10S0.0650.41
STD4040S0.0880.364
XS8080S0.1190.302
3/80.675..10S0.0650.545
STD4040S0.0910.493
XS8080S0.1260.423
1/20.84..5S0.0650.71
..10S0.0830.674
STD4040S0.1090.622
XS8080S0.1470.546
.160.0.1870.466
XXS..0.2940.252
3/41.05..5S0.0650.92
..10S0.0830.884
STD4040S0.1130.824
XS8080S0.1540.742
.160.0.2190.612
XXS..0.3080.434
11.315..5S0.0651.185
..10S0.1091.097
STD4040S0.1331.049
XS8080S0.1790.957
.160.0.250.815
XXS..0.3580.599
1.251.66..5S0.0651.53
..10S0.1091.442
STD4040S0.141.38
XS8080S0.1911.278
.160.0.251.16
XXS..0.3820.896
1.51.9..5S0.0651.77
..10S0.1091.682
STD4040S0.1451.61
XS8080S0.21.5
.160.0.2811.338
XXS..0.41.1
22.375..5S0.0652.245
..10S0.1092.157
STD4040S0.1542.067
XS8080S0.2181.939
.160.0.3441.687
XXS..0.4361.503
2.52.875..5S0.0832.709
..10S0.122.635
STD4040S0.2032.469
XS8080S0.2762.323
.160.0.3752.125
XXS..0.5521.771
33.5..5S0.0833.334
..10S0.123.26
STD4040S0.2163.068
XS8080S0.32.9
.160.0.4382.624
XXS..0.62.3
3.54..5S0.0833.834
..10S0.123.76
STD4040S0.2263.548
XS8080S0.3183.364
44.5..5S0.0834.334
..10S0.124.26
STD4040S0.2374.026
XS8080S0.3373.826
.120.0.4383.624
.160.0.5313.438
XXS..0.6743.152
55.563..5S0.1095.345
..10S0.1345.295
STD4040S0.2585.047
XS8080S0.3754.813
.120.0.54.563
.160.0.6254.313
XXS..0.754.063
66.625..5S0.1096.407
..10S0.1346.357
STD4040S0.286.065
XS8080S0.4325.761
.120.0.5625.501
.160.0.7185.189
XXS..0.8644.897
88.625..5S0.1098.407
..10S0.1488.329
.20.0.258.125
.30.0.2778.071
STD4040S0.3227.981
.60.0.4067.813
XS8080S0.57.625
.100.0.5947.437
.120.0.7197.187
.140.0.8127.001
XXS..0.8756.875
.160.0.9066.813
1010.75..5S0.13410.482
..10S0.16510.42
.20.0.2510.25
.30.0.30710.136
STD4040S0.36510.02
XS6080S0.59.75
.80.0.5949.562
.100.0.7199.312
.120.0.8449.062
.140.18.75
.160.1.1258.5
1212.75..5S0.15612.438
..10S0.1812.39
.20.0.2512.25
.30.0.3312.09
STD.40S0.37512
.40.0.40611.938
XS.80S0.511.75
.60.0.56211.626
.80.0.68811.374
.100.0.84411.062
.120.110.75
.140.1.12510.5
.160.1.31210.126
1414..5S0.15613.688
..10S0.18813.624
.10.0.2513.5
.20.0.31213.376
STD30.0.37513.25
.40.0.43813.124
XS..0.513
.60.0.59412.812
.80.0.7512.5
.100.0.93812.124
.120.1.09411.812
.140.1.2511.5
..160.1.40611.188
1616..5S0.16515.67
..10S0.18815.624
.10.0.2515.5
.20.0.31215.376
STD30.0.37515.25
XS40.0.515
.60.0.65614.688
.80.0.84414.312
.100.1.03113.938
.120.1.21913.562
.140.1.43813.124
.160.1.59412.812
1818..5S0.16517.67
..10S0.18817.624
.10.0.2517.5
.20.0.31217.376
STD..0.37517.25
.30.0.43817.124
XS..0.517
.40.0.56216.876
.60.0.7516.5
.80.0.93816.124
.100.1.15615.688
.120.1.37515.25
.140.1.56214.876
.160.1.78114.438
Để chuyển đổi kích thước từ đơn vị Inches sang đơn vị mm. Bạn có thể lấy giá trị đơn vị Inches x 25,4

Tiêu chuẩn mác thép sản xuất ống đúc

Ống đúc thép Carbon

Mác thép theo tiêu chuẩn GB 700-88 dùng để sản xuất thép ống đúc.
Mác thépThành phần hóa học (% khối lượng)Cơ tính
Thử kéoThử uốn
CSiMnPSCrNiCuKhử OxyGiới hạn chảy (Mpa)Giới hạn bền (Mpa)Độ dãn dài (%)Mẫu thửGóc uốnĐường kính gối uốnMẫu thử
T ≤ 16T ≤ 40Dọc hướng cánNgang hướng cán
Q195 0.06 ~ 0.12 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.0450.050.30.30.3F,b,Z≥ 195319 ÷ 390≥ 32T ≤ 3: mẫu P5
3 < T ≤ 16: mẫu P14
180 ◦Gập trực tiếp0.5TGB/T
Q215A 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.0450.050.30.30.3F,b,Z≥ 215355 ÷ 410≥ 300.5TT
Q215B 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.0450.050.30.30.3F,b,Z≥ 2150.5TT
Q235A(3) 0.14 ~ 0.22 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.65(3) 0.0450.050.30.30.3F,b,Z≥ 235375 ÷ 406≥ 25T1.5T
Q235B 0.12 ~ 0.20 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.70(3) 0.0450.050.30.30.3F,b,Z≥ 235T1.5T
Q235C ≤ 0.18 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.040.040.30.30.3Z≥ 235T1.5T
Q235D ≤ 0.17 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.0350.0350.30.30.3TZ≥ 235T1.5T
Q255A 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.0450.0450.30.30.3Z≥ 255410 ÷ 510≥ 23--
Q255D 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70(1) 0.0450.0450.30.30.3Z≥ 255--
Q275 0.28 ~ 0.38 ≤ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.0450.050.30.30.3Z≥ 275490 ÷ 610≥ 19--
Trong đó: F là thép sôi, b là thép nửa sôi, Z là thép lắng, TZ là thép lắng đặc biệt.
Mác
thép
Phẩm
cấp
Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (Mpa)Độ giãn dài (%)Chịu công va đậpUốn cong 180 ◦
≤ 16 16 < T ≤ 35 35 < T ≤ 50 50 < T ≤ 100oC Akv/J ≥ ≤ 16 16 < T ≤ 100
Q295A
B
295
295
275
275
255
255
235
235
390 ~ 570
390 ~ 570
23
23
-20-34d = 2T
d = 2T
d = 3T
d = 3T
Q345A
B
C
D
E
345
345
345
345
345
325
325
325
325
325
295
295
295
295
295
275
275
275
275
275
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
21
21
22
22
22
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
Q390A
B
C
D
E
390
390
390
390
390
370
370
370
370
370
350
350
350
350
350
330
330
330
330
330
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
19
19
20
20
20
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
Q420A
B
C
D
E
420
420
420
420
420
400
400
400
400
400
380
380
380
380
380
360
360
360
360
360
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
18
18
19
19
19
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
34
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
Q460C
D
E
460
460
460
440
440
440
420
420
420
400
400
400
520 ~ 720
520 ~ 720
520 ~ 720
17
17
17
0
-20
-40
34
34
27
d = 2T
d = 2T
d = 2T
d = 3T
d = 3T
d = 3T
(1) Thử theo hướng dọc
(2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a)
Có thể anh chị em chưa biết: thép Carbon được phân làm 4 loại chính.
Thép ít Carbon là loại thép có chứatỷ lệ carbon từ 0,05 ~ 0,29%. Đặc tính của thép ít carbon là rất dễ cán và rèn khi gia công
thep-it-carbon
thep-carbon-trung-binh
Thép carbon trung bình là loại thép chứa từ 0,3 ~ 0,59% Carbon. Đặc tính ưu việt của nó là khả năng chống ăn mòn tốt. 
Thép carbon cao là loại thép chứa từ 0,6 ~ 0,99% Carbon. Thép có đặc tính nổi bật là độ cứng và độ bền cao, chịu được cường độ lớn. 
thep-carbon-cao
thep-carbon-dac-biet-cao
Thép carbon đặc biệt cao. Đây là loại thép đặc biệt, chuyên để sử dụng chế tạo công cụ sản xuất như dao cắt, đầu búa, … Bởi đặc tính của nó là độ cứng rất cao, cao nhất trong các loại thép Carbon. 
Đối chiếu với bảng thành phần hóa học ở trên, anh chị em cũng biết là chất lượng ống thép đúc như thế nào.

Ống đúc thép không gỉ

Trong ngành luyện kim, thuật ngữ thép không gỉ (inox) được dùng để chỉ một dạng hợp kim sắt chứa tối thiểu 10,5% crôm. Tên gọi là “thép không gỉ” nhưng thật ra nó chỉ là hợp kim của sắt không bị biến màu hay bị ăn mòn dễ dàng như là các loại thép thông thường khác.
Mác thépThành phần hóa học %
CMnPSSiCrNiMo
201≤0 .155. 5-7. 5≤0.06≤ 0,03≤0 0,7516 .0 -18.03,5 -5,5-
202≤0 .157,5-10,0≤0.06≤ 0,03≤l.017.0-19.04,0-6,0-
301≤0 .15≤2,00≤0.045≤0.030≤1,0016,00 ~ 18,006,0-8,0-
302≤0,15≤2,00≤0.035≤0.030≤1,0017.0-19.08,0-10,0-
304≤0.08≤2,00≤0.045≤0.03≤1,0018.0-20.08,0-10,5-
304L≤0,3≤2,00≤0.035≤0.030≤1.018.0-20.09.0-13.0-
309S≤0.08≤2,00≤0.045≤0.030≤1,0022.0-24.012.0-15.0-
310S0,082,000,0450,0301,524,00 / 26,0019,00 / 22,00-
316≤0.08≤2,00≤0.045≤0.030≤1,0016.0-18.010.0-14.02.0-3.0
316L≤0.03≤2,00≤0.0450,030≤1.016 .0 -1 8.012.0 - 15.02.0 -3.0
904L≤2.0≤1.0≤0.035-≤0.04519.0-23.023.0 · 28.04,0-5,0
Có bốn loại thép không gỉ chính:
  1. Austenitic
  2. Ferritic
  3. Austenitic-Ferritic (Duplex)
  4. Martensitic.
inox-Austenitic
Austenitic – Thuộc dòng này có thể kể ra các mác thép SUS 301, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310s…
Ferritic – Thuộc dòng này có thể kể ra các mác thép SUS 430, 410, 409… Loại này có chứa khoảng 12% – 17% crôm. Loại này, với 12% Cr thường được ứng dụng nhiều trong kiến trúc. Loại có chứa khoảng 17% Cr được sử dụng để làm đồ gia dụng, nồi hơi, máy giặt, các kiến trúc trong nhà…
inox-Ferritic
inox-Duplex
Austenitic-Ferritic (Duplex) Đây là loại thép có tính chất “ở giữa” loại Ferritic và Austenitic có tên gọi chung là DUPLEX. Thuộc dòng này có thể kể ra LDX 2101, SAF 2304, 2205, 253MA.
Martensitic Loại này chứa khoảng 11% đến 13% Cr, có độ bền chịu lực và độ cứng tốt, chịu ăn mòn ở mức độ tương đối. Được sử dụng nhiều để chế tạo cánh tuabin, lưỡi dao…
inox-Martensitic

🔥🔥🔥 Để thuận tiện cho anh em kỹ sư trong việc tra cứu tỷ trọng thành phần hóa học, đặc tính mác thép,… Thép Bảo Tín đã biên soạn một bộ tài liệu về mác thép. Anh em có thể xem và tải về tại đây.

 

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc

Theo nghiên cứu của Thép Bảo Tín, thì trên thế giới và thị trường Việt Nam. Thép ống đúc được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn dưới đây:
  • Tiêu chuẩn ANSI: ASME/ANSI B16.11
  • Tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B, A53 Gr.B, A270, A249, A511, A778, A312, A358, A409, A213
  • Tiêu chuẩn JIS G3463, G3119, G3446, G3218, G3258, G3448, H4631
  • Chuẩn DIN 17456, 17458
  • Chuẩn EN10216-5, EN10217-7
  • Chuẩn GB5310-2009, 3087-2008, 6479-2013, 9948-2013, GB / T8163-2008, 8162-2008, GB / T17396-2009
tieu-chuan-san-xuat-thep-ong-duc
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc
Mỗi tiêu chuẩn sẽ có quy định khác nhau về ống đúc. Thế nên, anh chị em nhập hàng từ hãng nào? Thì hỏi kỹ nhà cung cấp về tiêu chuẩn sản xuất, mác thép để có căn cứ báo cho khách hàng của mình nhé.
Có thể anh chị em quan tâm:
Link chi tiếtNội dung chính
Ống Thép Đen🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ được biết về ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất
Ống Thép Mạ Kẽm🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ được biết về ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất
Thép ống cỡ lớn🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ biết được ứng dụng, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép chế tạo, thông số kỹ thuật của ống thép cơ lớn
Thép ống đúc🎁 Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ biết được ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép chế tạo ống thép đúc
 
Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)