Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

thép hình H

Thép hình H: H200, H150, H350

Nội dung bài viết1 Thép hình H: H200, H150, H3502 Đặc điểm của thép hình H3 Tiêu chuẩn Thép Hình4 Thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN5 Mua thép hình H chất lượng với giá rẻ tại Thép Bảo Tín Thép hình H: H200, H150, H350 Thép hình H: H200,

Yêu cầu báo giá

Thép hình H: H200, H150, H350

Thép hình H: H200, H150, H350 nhập khẩu và phân phối bởi Thép Bảo Tín, chúng Tôi chuyên cung cấp các loại thép hình H H100x100 đến H400x400 …với  xuất xứ:

Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc. Khách hàng có nhu cầu mua các loại thép hình liên hệ với chúng tôi để mua được sản phẩm với giá tốt nhất.

Đặc điểm của thép hình H

Thép hình H là loại thép có hình chữ H, sản phẩm này có chiều cao và chiều rộng gần bằng nhau.

Nên có khả năng tạo kết cấu cân bằng giúp công trình sử dụng cảm thấy an toàn hơn.

Thép được đánh giá là có độ bền tốt, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào.

Thép được dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

thép hình h

Tiêu chuẩn Thép Hình

Với mỗi loại thép hình h sẽ có đặc tính. trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Sau đây là thông số cơ bản mà khách hàng có thể tham khảo trước của thép hình H.

Nếu cần tư vấn chi tiết hơn hay liên hệ Thép Bảo Tín để chúng tôi có thể hỗ trợ các bạn một cách nhanh nhất.

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxB t1 t2 r A W Ix Iy ix iy Zx Zy
H100x100 6 8 10 21.9 17.2 383 134 4.2 2.5 77 27
H125x125 7 9 10 30.3 23.8 847 293 5.3 3.1 136 47
H150x75 5 7 8 17.9 14.0 666 50 6.1 1.7 89 13
H148x100 6 9 11 26.8 21.1 1,020 151 6.2 2.4 138 30
H150x150 7 10 11 40.1 31.5 1,640 563 6.4 3.8 219 75
H175x175 8 11 12 51.2 40.2 2,880 984 7.5 4.4 330 112
H198x99 5 7 11 23.2 18.2 1,580 114 8.3 2.2 160 23
H200x100 6 8 11 27.2 21.3 1,840 134 8.2 2.2 184 27
H194x150 6 9 13 39.0 30.6 2,690 507 8.3 3.6 277 68
H200x200 8 12 13 63.5 49.9 4,720 1,600 8.6 5.0 472 160
H200x204 12 12 13 71.5 56.2 4,980 1,700 8.4 4.9 498 167
H208x202 10 16 13 83.7 65.7 6,530 2,200 8.8 5.1 628 218
H248x124 5 8 12 32.7 25.7 3,540 255 10.4 2.8 285 41
H250x125 6 9 12 37.7 29.6 4,050 294 10.4 2.8 324 47
H244x175 7 11 16 56.2 44.1 6,120 984 10.4 4.2 502 113
H244x252 11 11 16 82.1 64.4 8,790 2,940 10.3 6.0 720 233
H248X249 8 13 16 84.7 66.5 9,930 3,350 10.8 6.3 801 269
H250x250 9 14 16 92.2 72.4 10,800 3,650 10.8 6.3 867 292
H250x255 14 14 16 104.7 82.2 11,500 3,880 10.5 6.1 919 304
H298x149 6 8 13 40.8 32.0 6,320 442 12.4 3.3 424 59
H300x150 7 9 13 46.8 36.7 7,210 508 12.4 3.3 481 68
H294X200 8 12 18 72.4 56.8 11,300 1,600 12.5 4.7 771 160
H298X201 9 14 18 83.4 65.4 13,300 1,900 12.6 4.8 893 189
H294X302 12 12 18 107.7 84.5 16,900 5,520 12.5 7.2 1,150 365
H298X299 9 14 18 110.8 87.0 18,800 6,240 13.0 7.5 1,270 417
H300x300 10 15 18 119.8 94.0 20,400 6,750 13.1 7.5 1,360 450
H300x305 15 15 18 134.8 106.0 21,500 7,100 12.6 7.3 1,440 466
H304X301 11 17 18 134.0 106.0 23,400 7,730 13.2 7.6 1,540 514
H310x305 15 20 18 165.3 130.0 28,150 9,460 13.2 7.6 1,810 620
H310x310 20 20 18 180.8 142.0 29,390 9,940 12.8 7.5 1,890 642
H346x174 6 9 14 52.7 41.4 11,100 792 14.5 3.9 641 91
H350x175 7 11 14 63.1 49.6 13,600 984 14.7 4.0 775 112
H354x176 8 13 14 73.7 57.8 16,100 1,180 14.8 4.0 909 134
H336x249 8 12 20 88.2 69.2 18,500 3,090 14.5 5.9 1,100 248
H340x250 9 14 20 101.5 79.7 21,700 3,650 14.6 6.0 1,280 292
H338x351 13 13 20 135.3 106.0 28,200 9,380 14.4 8.3 1,670 534
H344x348 10 16 20 146.0 115.0 33,300 11,200 15.1 8.8 1,940 646
H344x354 16 16 20 166.6 131.0 35,300 11,800 14.6 8.4 2,050 669
H350x350 12 19 20 173.9 137.0 40,300 13,600 15.2 8.8 2,300 776
H350x357 19 19 20 191.4 156.0 42,800 14,400 14.7 8.5 2,450 809
H396x199 7 11 16 72.2 56.6 20,000 1,450 16.7 4.5 1,010 145
H400x200 8 13 16 84.1 66.0 23,700 1,740 16.8 4.5 1,190 174
H404x201 9 15 16 96.2 75.5 27,500 2,030 16.9 4.6 1,360 202
H386x299 9 14 22 120.1 94.3 33,700 6,240 16.7 7.8 1,740 418
H390x300 10 16 22 136.0 107.0 38,700 7,210 16.9 7.3 1,980 481
H388x402 15 15 22 178.5 140.0 49,000 16,300 16.6 9.5 2,520 809
H394x398 11 18 22 186.8 147.0 56,100 18,900 17.3 10.1 2,850 951
H294x405 18 18 22 214.4 168.0 59,700 20,000 16.7 9.7 3,030 985
H400x400 13 21 22 218.7 172.0 66,600 22,400 17.5 10.1 3,330 1,120
H400x408 21 21 22 250.7 197.0 70,900 23,800 16.8 9.8 3,540 1,170
H406x403 16 24 22 254.9 200.0 78,000 26,200 17.5 10.1 3,840 1,300
H414x405 18 28 22 295.4 232.0 92,800 31,000 17.7 10.2 4,480 1,530
H428x407 20 35 22 360.7 283.0 119,000 39,400 18.2 10.4 5,570 1,930
H458x417 30 50 22 528.6 415.0 187,000 60,500 18.8 10.7 8,170 2,900
H498x432 45 70 22 770.1 605.0 298,000 94,400 19.7 11.1 12,000 4,370
H446x199 8 12 18 84.3 66.2 28,700 1,580 18.5 4.3 1,290 159
H450x200 9 14 18 96.8 76.0 33,500 1,870 18.6 4.4 1,490 187
H434x299 10 15 24 135.0 106.0 46,800 6,690 18.6 7.0 2,160 448
H440x300 11 18 24 157.4 124.0 56,100 8,110 18.9 7.2 2,550 541
H496x199 9 14 20 101.3 79.5 41,900 1,840 20.3 4.3 1,690 185
H500x200 10 16 20 114.2 89.6 47,800 2,140 20.5 4.3 1,910 214
H506x201 11 19 20 131.3 103.0 56,500 2,580 20.7 4.4 2,230 254

 

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Mua thép hình H chất lượng với giá rẻ tại Thép Bảo Tín

Khách hàng muốn biết thêm thông tin chi tiết về thép hình h liên hệ ngay với Thép Bảo Tín chúng tôi sẽ báo giá thép hình h nhanh nhất đến khách hàng nhanh nhất và chính xác nhất.

Thép Bảo Tín là một trong những công ty uy tín với nhiều năm kinh doanh trong lĩnh vực thép hình.

Thép Bảo Tín cam đoan đem đến cho khách hàng những loại sản phẩm chất lượng cao có giá tốt nhất trên thị trường.

Chúng tôi luôn kinh doanh dựa trên tiêu chí chất lượng là hàng đầu để có thể hợp tác làm ăn lâu dài với các khách hàng.

Địa chỉ liên hệ của Thép Bảo Tín:

Website: https://thepbaotin.com/

Hotline: 0932059176

Email: kinhdoanh@thepbaotin.com

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Xem thêm video giới thiệu Thép Bảo Tín tại đây

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd

Liên hệ nhận báo giá và mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới trụ sở công ty Thép Bảo Tín:
Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới kho ống thép Bảo Tín:

 

QUÝ KHÁCH LƯU Ý
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 – Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 – Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!
Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát… Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG – 0931 272 222
KẾ TOÁN – 0906 969 176

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín