Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

thép hộp mạ kẽm

Thép hộp 30×50 dày từ 0.8mm đến 3.0mm

Thép hộp 30×50 dày từ 0.8mm đến 3.0mm, các loại đen và kẽm. Hộp chữ nhật 50×30 do Bảo Tín cung cấp có chất lượng đảm bảo, chuyên dùng cho sản xuất cơ khí. Thép hộp 30×50 giá bao nhiêu? Từ tháng 9/2020, Thép Bảo Tín đã bắt đầu sản xuất và cung cấp sản

Yêu cầu báo giá

Thép hộp 30×50 dày từ 0.8mm đến 3.0mm, các loại đen và kẽm. Hộp chữ nhật 50×30 do Bảo Tín cung cấp có chất lượng đảm bảo, chuyên dùng cho sản xuất cơ khí.

Thép hộp 30×50 giá bao nhiêu?

Từ tháng 9/2020, Thép Bảo Tín đã bắt đầu sản xuất và cung cấp sản phẩm hộp chữ nhật 50×30 với các độ dày thông dụng từ 0.8mm đến 3.0mm

Hộp kẽm 30×50 và hộp đen 30×50 có chất lượng đảm bảo, chuyên dùng để sản xuất các chi tiết cơ khí như bàn ghế, chi tiết máy móc…

Giá thép hộp 30×50 do Bảo Tín cung cấp rẻ nhất thị trường. Quý khách có nhu cầu mua hàng xin gọi 0932059176.

Các loại thép hộp Bảo Tín sản xuất

Dưới đây là bảng quy cách các loại khác mà Bảo Tín chuyên cung cấp để sản xuất gia công cơ khí.

STTTÊN SẢN PHẨMCÂY/ BÓTRỌNG LƯỢNG
1Thép hộp 10 x 10 x 0.7 --> 1.21960.20 --> 0.32 (Kg/m)
2Thép hộp 10 x 20 x 0.7 --> 1.21500.31 --> 0.51 (Kg/m)
3Thép hộp 10 x 30x 0.7 --> 1.41200.42 --> 0.80 (Kg/m)
4Thép hộp 12 x 12 x 0.7 --> 1.41960.25 --> 0.45(Kg/m)
5Thép hộp 12 x 32 x 0.7 -->2.01200.46--> 1.23 (Kg/m)
6Thép hộp 13 x 26 x 0.7 -->1.51960.41--> 1.83 (Kg/m)
7Thép hộp 14 x 14 x 0.7 --> 1.51960.29 --> 0.57 (Kg/m)
8Thép hộp 14 x 24 x 0.7 --> 2.01500.40--> 1.04 (Kg/m)
9Thép hộp 15 x 35 x 0.7 --> 2.01200.53--> 1.42(Kg/m)
10Thép hộp 16 x 16 x 0.7 --> 1.51440.33 --> 0.67 (Kg/m)
11Thép hộp 20 x 20 x 0.7 --> 2.51200.42--> 1.33 (Kg/m)
12Thép hộp 20 x 25 x 0.7 --> 2.51200.48 --> 1.53 (Kg/m)
13Thép hộp 20 x 30 x 0.7 --> 2.51000.53 --> 1.72(Kg/m)
14Thép hộp 20 x 40 x 0.7 --> 3.0700.64 --> 2.48 (Kg/m)
15Thép hộp 25 x 25 x 0.7 --> 2.81200.53--> 1.90 (Kg/m)
16Thép hộp 25 x 50 x 0.9 --> 3.0481.03 --> 3.19 (Kg/m)
17Thép hộp 30 x 30 x 0.8--> 3.0800.73 --> 2.48 (Kg/m)
18Thép hộp 30 x 60 x 1.0 --> 3.5401.37--> 4.48 (Kg/m)
19Thép hộp 40 x 40 x 0.9 --> 3.5421.10 --> 3.93 (Kg/m)
20Thép hộp 40 x 80 x 1.2 --> 4.0242.21 --> 6.93 (Kg/m)
21Thép hộp 40 x 100 x 1.4 --> 4.0243.00 --> 8.18 (Kg/m)
22Thép hộp 50 x 50 x 1.5 --> 4.0302.27 --> 5.67 (Kg/m)
23Thép hộp 50 x 100 x 1.5 --> 4.0203.45 --> 8.81 (Kg/m)
24Thép hộp 60 x 60 x 1.5 --> 4.0202.74 --> 6.93 (Kg/m)
25Thép hộp 60 x 120 x 1.5 --> 4.0154.15 --> 10.69 (Kg/m)
26Thép hộp 75 x 75 x 1.5 --> 4.0163.45 --> 8.81 (Kg/m)
27Thép hộp 90 x 90 x 1.5 --> 4.0164.15 --> 10.69 (Kg/m)
28Thép hộp 100 x 100 x 2.0 --> 4.0166.13 --> 11.95 (Kg/m)

thép hộp 30x50

Các loại thép hộp thông dụng

Thép hộp 50×120

Giá hộp kẽm 30×60

Sắt hộp 50×100

Thép hộp 50×80

Thép hộp 60×90

Sắt hộp 20×50

Các hãng sản xuất thép hộp

Thép hộp Hòa Phát

Thép hộp 190

Thép hộp VinaOne

Thép hộp Hoa Sen

Thép hộp tổ hợp

Thép hộp giá rẻ

Thép hộp Tiger Steel

Nếu quý khách có nhu cầu, hãy liên hệ với Thép Bảo Tín ngay bây giờ để được báo giá tốt nhất:

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM, Việt Nam.
Tel: +84 28 6259 3033   Fax: +84 28 6259 3038    Hotline: 0932 059 176 (8 lines)
Email: kinhdoanh@thepbaotin.com mũi tên BTSXem bản đồ: https://g.page/thepbaotin

BAO TIN STEEL (CAMBODIA) CO.,LTD

Address: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Cambodia.
Email: sales@baotinsteel.com        mũi tên BTSMaps: https://g.page/baotinsteelcambodia