Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Q. 12

thép hộp đen

Thép hộp đen

Nội dung bài viết1 Thép hộp đen1.1 Thép hộp đen vuông2 Thép hộp đen hình chữ nhật2.1 Bảng quy cách, trọng lượng thép hộp đen vuông và thép hộp đen chữ nhật2.2 THÔNG TIN THÊM VỀ SẢN PHẨM2.2.1 Chúng tôi có thể: Thép hộp đen Thép hộp đen phân phối Thép trong nước và nhập

Yêu cầu báo giá

Thép hộp đen

Thép hộp đen phân phối Thép trong nước và nhập khẩu bởi Thép Bảo Tín.

Chúng Tôi cung ứng trên thị trường các loại thép hộp đen vuông và thép hộp đen hình chữ nhật.

Dòng sản phẩm thường được dùng trong nhiều trong các hạng mục công trình xây dựng như:

Làm khung cho mái nhà, dàn dàn giáo, làm khung sườn xe tải và nhiều ứng dụng khác.

Thép hộp đen vuông

Thép hộp đen vuông có nhiều kích thước khác nhau, nhờ hàm lượng carbon cao nên khả năng chống chịu lực tốt.

Sản phẩm có thân rỗng, có hình vuông. Khách hàng có thể đặt sản phẩm theo yêu cầu riêng nếu cần.

Đặc tính của thép hộp vuông là độ bền cao nên ít chịu tác động của ngoại lực, chất lượng cao mặc dù giá thành sản phẩm rẻ.

Dễ tạo dạng trong quá trình thi công và bề mặt chắn chắn hơn các loại thép thông thường.

thép hộp đen

Thép hộp đen hình chữ nhật

Thép hộp hình chữ nhật và thép hình vuông có tính chất tương tự nhau.

Điểm khác nhau nổi trội nhất chính là kịch thước của nó.

Khách hàng quan tâm có thể liên hệ Thép Bảo Tín để nhận báo giá thép hộp đen.

Chúng tôi sẽ tư vấn giúp khách hàng chọn mua được sản phẩm tốt nhất với giá rẻ nhất thị trường Việt Nam.

thép hộp chữ nhật

Bảng quy cách, trọng lượng thép hộp đen vuông và thép hộp đen chữ nhật

(Các loại: thép hộp đen, hộp kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng)

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

 

Đ dy

12x12

14×14

16×16

13×26

20×20

10×30

25×25

20×30

     0.5

1.07

1.26

1.45

     0.6

1.28

1.5

1.73

2.12

2.18

     0.7

1.47

1.74

2

2.46

2.53

3.19

     0.8

1.66

1.97

2.27

2.79

2.87

3.62

     0.9

1.85

2.19

2.53

3.12

3.21

4.06

     1.0

2.03

2.41

2.79

3.45

3.54

4.48

     1.1

2.21

2.63

3.04

3.77

3.87

4.91

     1.2

2.39

2.84

3.29

4.08

4.2

5.33

     1.4

3.25

3.78

4.7

4.83

6.15

     1.5

5

5.14

6.56

     1.6

5.3

5.45

6.96

     1.7

5.75

7.35

     1.8

6.05

7.75

     1.9

6.34

8.13

     2.0

6.63

8.52

Độ dầy

30×30

20×40

25×50

30×60

40×40

30×50

50×50

40×60

60×60

40×80

     0.7

3.85

4.83

     0.8

4.38

5.51

6.64

5.88

     0.9

4.9

6.18

7.45

6.6

     1.0

5.43

6.84

8.25

7.31

9.19

11.08

     1.1

5.94

7.5

9.05

8.02

10.09

12.16

     1.2

6.46

8.15

9.85

8.72

10.98

13.24

     1.4

7.47

9.45

11.4

10.11

12.74

15.38

     1.5

7.97

10.1

12.2

10.8

13.62

16.45

     1.6

8.46

10.7

13

11.48

14.49

17.51

     1.7

8.96

11.4

13.8

12.16

15.36

18.56

     1.8

9.44

12

14.5

12.83

16.22

19.61

     1.9

9.92

12.6

15.3

13.5

17.08

20.66

     2.0

10.4

13.2

16.1

14.17

17.94

21.7

     2.1

10.9

13.8

16.8

14.83

18.78

22.74

     2.2

11.3

14.5

17.6

15.48

19.63

23.77

     2.3

11.8

15.1

18.3

16.14

20.47

24.8

     2.4

12.3

15.7

19

16.78

21.31

25.83

     2.5

16.3

19.8

17.43

22.14

26.85

     2.7

17.4

21.2

18.7

23.79

28.87

     2.8

18

22

19.33

24.6

29.88

     2.9

18.6

22.7

19.95

25.42

30.88

     3.0

19.2

23.4

20.57

26.23

31.88

     3.1

24.1

21.19

27.03

32.87

     3.2

27.83

33.86

     3.4

29.41

35.82

     3.5

30.2

36.79

Độ dầy

40×100

50×100

90×90

60×120

100×100

100×150

150×150

100×200

     1.4

18

19.3

23.3

 

     1.5

19.3

20.7

24.9

 

     1.6

20.5

22

26.6

 

     1.7

21.8

23.4

28.2

 

     1.8

23

24.7

29.8

33.18

41.66

50.14

     1.9

24.2

26

31.4

34.98

43.93

52.88

     2.0

25.5

27.3

33

36.78

46.2

55.62

     2.1

26.7

28.7

34.6

38.57

48.46

58.35

     2.2

27.9

30

36.2

40.35

50.72

61.08

     2.3

29.1

31.3

37.8

42.14

52.97

63.8

     2.4

30.4

32.6

39.4

43.91

55.22

66.52

     2.5

31.6

33.9

41

45.69

57.46

69.24

     2.7

34

36.5

44.1

49.22

61.94

74.65

     2.8

35.2

37.8

45.7

50.98

64.17

77.36

     2.9

36.3

39.1

47.3

52.73

66.39

80.05

     3.0

37.5

40.3

48.8

54.49

68.62

82.75

     3.1

38.7

41.6

50.4

56.23

70.83

85.43

     3.2

39.9

42.9

51.9

57.97

73.04

88.12

     3.4

42.2

45.4

55

61.44

77.46

93.47

     3.5

43.4

46.7

56.6

63.17

79.66

96.14

     3.7

45.7

49.2

59.6

66.61

84.04

101.5

     3.8

46.9

50.4

61.2

68.33

86.23

104.1

     3.9

48

51.7

62.7

70.04

88.41

106.8

     4.0

49.1

52.9

64.2

71.74

90.58

109.4

     4.5

80.2

101.4

122.6

     5.0

88.55

112.1

135.7

 

THÔNG TIN THÊM VỀ SẢN PHẨM

Đơn vị tính: kg/cây 6m

Lưu ý: trên đây chỉ là bảng quy cách dùng để tham khảo.

Không phải những quy cách này lúc nào cũng có sẵn hàng.

Vì vậy, nếu Quý khách có nhu cầu loại nào, xin vui lòng liên hệ để biết tồn kho.

Ngoài ra còn nhiều Quy cách không thông dụng khác, thường là chỉ sản xuất theo đơn đặt hàng!

Chúng tôi có thể:

– Sản xuất theo đơn đặt hàng: cắt theo chiều dài yêu cầu, uốn, dập theo bản vẽ…

– Thời gian giao hàng cực nhanh (thông thường là 03 ngày đối với hàng không có sẵn)

– Giá tốt nhất, phục vụ nhiệt tình, uy tín!

Xem thêm Fanpage của chúng Tôi tại đây

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd
Thiết kế website chuyên nghiệp South Team