Thép ống đúc cho công trình được nhập khẩu từ trung quốc cho các công trình xây dựng và dầu khí, đường ống dẫn nước….phân phối bởi Thép Bảo Tín.

Các loại ống thép đúc
Các loại ống thép đúc cho công trình được phân phối tại Thép Bảo Tín

Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc tiếng Anh là Seamless steel pipe. Ống thép đúc là loại ống thép liền mạch, không có đường hàn dọc theo thân ống. Gồm có các loại:

  • Ống thép thủy lực
  • Ống thép dùng cho nồi hơi
  • Ống dẫn chất lỏng
  • Ống thép cho lò hơi ống lửa
  • Ống đúc cho hệ thống đường ống
  • Ống thép kết cấu
  • Ống cho ứng dụng cơ khí

Các loại thép ống đúc nhập khẩu hiện có:

Thép ống đúc loại dầy

  • Là loại Thép ống đúc có các tiêu chuẩn như ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
  • Xuất xứ: Nhật Bản , Hàn Quốc , Trung Quốc
  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 3m-12m. Hoặc cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng.

Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu hàng đầu về Thép và ống hàn cỡ lớn, ống thép liền mạch tại TPHCM. Tiêu chuẩn ASTM A53 – A106 – API 5L (SCH10 – SCH20 – SCH30 – STD – SCH40 – SCH80 – SCH160 – XXS…).

Chúng tôi cũng nhận nhập khẩu các loại ống thép với các quy cách đặc biệt theo yêu cầu của quý khách, thời gian nhập hàng từ 15 – 35 ngày (tùy chủng loại).

Các loại Ống thép đúc như ASTM A106 – API 5L SCH 40 – SCH 80

Ống thép ASTM A106-API 5L SCH40 – SCH80 sản phẩm liền mạch được nhập trực tiếp bởi Công ty TNHH Thép Bảo Tín, có chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý nên được nhiều khách hàng chọn mua trên thị trường ống thép.

Công ty chúng tôi luôn đảm bảo số lượng tồn kho lớn, hàng được bảo quản tốt để có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng cách nhanh nhất.

Xem chi tiết về các loại ống thép đúc

Ống SCH40 chịu được áp bao nhiêu?

Thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn chịu áp lực cao, như ống dẫn xăng, dầu, khí gas, khí nén, nồi hơi, lò hơi, hơi nước nóng…

Sau đây, Thép Bảo Tín xin gửi bảng tra áp lực làm việc theo tiêu chuẩn API 5L, ASTM A106 và ASTM A53 Gr B. Quý khách cần file pdf rõ ràng hơn để nghiên cứu, xin hãy liên hệ với chúng tôi để nhận file.

NPS
(in)
Đường kính ngoài
(mm)
Độ dày (mm)
102030STD4060XS80100120140160XXS
1/810,31,731,732,412,41
1/413,72,242,243,023,02
3/817,12,312,313,203,20
1/221,32,772,773,733,734,757,5
3/426,72,872,873,913,915,567,8
133,43,383,384,554,556,359,1
1 1/442,23,563,564,854,856,359,7
1 1/248,33,683,685,085,087,1410,2
260,33,913,915,545,548,7411,1
2 1/273,05,165,167,017,019,5214,0
388,95,495,497,627,6211,1015,2
3 1/2102,05,745,748,088,08
4114,06,026,028,568,5611,1013,5017,1
5141,06,556,559,529,5212,7015,9019,0
6168,07,117,1111,0011,0014,3018,3021,9
8219,06,357,048,188,1810,3012,7012,7015,1018,3020,6023,0022,2
10273,06,357,809,279,2712,7012,7015,1018,3021,4025,4028,6025,4
12324,06,358,389,5210,3014,3012,7017,5021,4025,4028,6033,3025,4
14356,06,357,929,529,5211,1015,1012,7019,0023,8027,8031,8035,70
16406,06,357,929,529,5212,7016,7012,7021,4026,2031,0036,5040,50
18457,06,357,9211,109,5214,3019,0012,7023,8029,4034,9039,7045,20
20508,06,359,5212,709,5215,1020,6012,7026,2032,5038,1044,4050,00
22559,06,359,5212,709,5222,2012,7028,6034,9041,3047,6054,00
24610,06,359,5214,309,5217,5024,6012,7031,0038,9046,0052,4059,50
30762,07,9212,7015,909,5212,70
32813,07,9212,7015,909,5217,50
34864,07,9212,7015,909,5217,50
36914,07,9212,7015,909,5219,00
421.067,012,7015,909,5219,00
Ghi chú: Độ dày thành danh nghĩa cho ống thép hàn và ống thép đúc theo ANSI B36.10

Tiêu chuẩn sản xuất API 5L/ ASTM A106 GrB. Tiêu chuẩn thép ống Việt Nam cũng đã áp dụng theo các thông số này.

Xem thêm về tiêu chuẩn thép ống đúc

Khi quý khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc báo giá vui lòng liên hệ Hotline: 0767.555.777

Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)