Bảng giá ống thép đúc phi 168 nhập khẩu

Bảng giá ống thép đúc phi 168

Bảng giá ống thép đúc phi 168 tiêu chuẩn nhập khẩu

Ống thép đúc phi 168 là sản phẩm ống thép chất lượng cao, khi sử dụng trong các công trình có chức năng là ống chịu lực chính.

– Với kết cấu được thiết kế phù hợp giúp các nhà thầu dễ dàng sử dụng, dễ dàng lắp đặt trong các dự án.

– Thông thường ống thép được sản xuất theo quy cách 6m.

– Nhưng cũng tùy trường hợp đơn đặt hàng mà có những tiêu chuẩn khác nhau như 3m, 6m hoặc 12m.

Ống thép phi 168 được sản xuất bằng lõi thép, nên có độ bền và độ vững chắc so với các dòng ống thép hàn, ống thép đen cỡ lớn hay ống thép mạ kẽm.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 168 có các độ dày SCH20, SCH40, SCH80

– Tiêu chuẩn thép ống: ASTM

– Mác thép: API5L, A53, A92, A106, …

– Độ dài: 3m, 6m, 12m , có cắt theo cách đơn hàng và dự án khác đặt hàng.

– Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc…

Ứng dụng:

Ống thép đúc phi 168 được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí ga, xăng dầu, được sử dụng trong các đường ống nhà máy, giàn khoan dầu.

– Được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo ô tô, xây dựng dân dụng, thiết kế nội thất…

ống thép đúc phi 168

Ưu điểm chính của ống thép đúc phi 168 tiêu chuẩn ASTM

Thép ống 168 là dòng sản phẩm ống thép kết cấu chính trong các hệ thống đường ống.

– Có khả năng chịu lực lớn, khó bị mài mòn do tác động của môi trường và cơ học,

– Ống được sản xuất theo quy trình khép kín, không có mối hàn, nên được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau.

– Thép có thành ống mỏng nhưng có độ chịu lực lớn cũng là ưu điểm của ống thép đúc.

– Dễ vận chuyển, dễ lắp đặt, chi phí bảo trì thấp, ít tốn nhân công giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí, tiết kiệm thời gian.

ống thép đúc phi 168

Ở Hà Nội nên mua ống thép đúc phi 168 ở đâu ?

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp ống 168 giá rẻ, phân phối khắp các tỉnh miền Bắc, miền Trung tây nguyên và các tỉnh miền Nam.

– Việt Nam là đất nước đang phát triển nên cần nhiều sắt thép để xây dựng, nhất là ống thép đúc.

Chúng tôi là công ty lớn có nhiều sản phẩm ống thép đúc, ống thép cở lớn từ phi 21 đến phi 610.

– Các sản phẩm ống thép đúc đều đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn, được sử dụng trong chế tạo và xây dựng công nghiệp.

Tại sao Việt Nam chưa có công nghệ sản xuất ống thép đúc ?

– Nguyên nhân tại sao ? Đó là lý do không hẳn ai cũng biết.

– Đây là dây chuyền sản xuất thép ống đúc công nghệ cao.

– Nên đòi hỏi những doanh nghiệp có tài chính lớn mới có thể tiếp cận và chuyển giao công nghệ.

– Hiện nay Công ty TNHH Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu, cung cấp đi khắp các thị trường lớn nhỏ trong nước và thếgiới.

 

Bảng giá ống thép đúc phi 168

Bảng giá thép ống đúc phi 168 tốt nhất tại Thép Bảo Tín

– Công ty Thép Bảo Tín, có số lượng thép ống đúc đủ đáp ứng nhu cầu xây dựng tại Việt Nam và Campuchia.

Video ống thép đúc tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín

bảng giá ống thép đúc

Bảng giá ống thép đúc tham khảo

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN6 phi 10.3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN6 1.24 10.3 0,28 SCH10 15.000
DN6 1.45 10.3 0,32 SCH30 15.000
DN6 1.73 10.3 0.37 SCH40 15.000
DN6 1.73 10.3 0.37 SCH.STD 15.000
DN6 2.41 10.3 0.47 SCH80 15.000
DN6 2.41 10.3 0.47 SCH. XS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN8 Phi 13.7
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN8 1.65 13.7 0,49 SCH10 15.000
DN8 1.85 13.7 0,54 SCH30 15.000
DN8 2.24 13.7 0.63 SCH40 15.000
DN8 2.24 13.7 0.63 SCH.STD 15.000
DN8 3.02 13.7 0.80 SCH80 15.000
DN8 3.02 13.7 0.80 SCH. XS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  lực DN10 phi 17.1
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN10 1.65 17.1 0,63 SCH10 15.000
DN10 1.85 17.1 0,7 SCH30 15.000
DN10 2.31 17.1 0.84 SCH40 15.000
DN10 2.31 17.1 0.84 SCH.STD 15.000
DN10 3.20 17.1 0.10 SCH80 15.000
DN10 3.20 17.1 0.10 SCH. XS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN15 phi 21.3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN15 2.11 21.3 1.00 SCH10 15.000
DN15 2.41 21.3 1.12 SCH30 15.000
DN15 2.77 21.3 1.27 SCH40 15.000
DN15 2.77 21.3 1.27 SCH.STD 15.000
DN15 3.73 21.3 1.62 SCH80 15.000
DN15 3.73 21.3 1.62 SCH. XS 15.000
DN15 4.78 21.3 1.95 160 15.000
DN15 7.47 21.3  2.55 SCH. XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN20 phi 27
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN 20 1,65 26,7 1,02 SCH5 15.000
DN 20 2,1 26,7 1,27 SCH10 15.000
DN 20 2,87 26,7 1,69 SCH40 15.000
DN 20 3,91 26,7 2,2 SCH80 15.000
DN 20 7,8 26,7 3,63 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN25 phi 34
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN25 1,65 33,4 1,29 SCH5 15.000
DN25 2,77 33,4 2,09 SCH10 15.000
DN25 3,34 33,4 2,47 SCH40 15.000
DN25 4,55 33,4 3,24 SCH80 15.000
DN25 9,1 33,4 5,45 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN32 phi 42
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN32 1,65 42,2 1,65 SCH5 15.000
DN32 2,77 42,2 2,69 SCH10 15.000
DN32 2,97 42,2 2,87 SCH30 15.000
DN32 3,56 42,2 3,39 SCH40 15.000
DN32 4,8 42,2 4,42 SCH80 15.000
DN32 9,7 42,2 7,77 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc  DN40 phi 48.3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN40 1,65 48,3 1,9 SCH5 15.000
DN40 2,77 48,3 3,11 SCH10 15.000
DN40 3,2 48,3 3,56 SCH30 15.000
DN40 3,68 48,3 4,05 SCH40 15.000
DN40 5,08 48,3 5,41 SCH80 15.000
DN40 10,1 48,3 9,51 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN50 phi 60,3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN50 1,65 60,3 2,39 SCH5 15.000
DN50 2,77 60,3 3,93 SCH10 15.000
DN50 3,18 60,3 4,48 SCH30 15.000
DN50 3,91 60,3 5,43 SCH40 15.000
DN50 5,54 60,3 7,48 SCH80 15.000
DN50 6,35 60,3 8,44 SCH120 15.000
DN50 11,07 60,3 13,43 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 73
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN65 2,1 73 3,67 SCH5 15.000
DN65 3,05 73 5,26 SCH10 15.000
DN65 4,78 73 8,04 SCH30 15.000
DN65 5,16 73 8,63 SCH40 15.000
DN65 7,01 73 11,4 SCH80 15.000
DN65 7,6 73 12,25 SCH120 15.000
DN65 14,02 73 20,38 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN65 phi 76
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN65 2,1 76 3,83 SCH5 15.000
DN65 3,05 76 5,48 SCH10 15.000
DN65 4,78 76 8,39 SCH30 15.000
DN65 5,16 76 9,01 SCH40 15.000
DN65 7,01 76 11,92 SCH80 15.000
DN65 7,6 76 12,81 SCH120 15.000
DN65 14,02 76 21,42 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN80 phi 88,9
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN80 2,11 88,9 4,51 SCH5 15.000
DN80 3,05 88,9 6,45 SCH10 15.000
DN80 4,78 88,9 9,91 SCH30 15.000
DN80 5,5 88,9 11,31 SCH40 15.000
DN80 7,6 88,9 15,23 SCH80 15.000
DN80 8,9 88,9 17,55 SCH120 15.000
DN80 15,2 88,9 27,61 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN90 phi 101,6
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN90 2,11 101,6 5,17 SCH5 15.000
DN90 3,05 101,6 7,41 SCH10 15.000
DN90 4,78 101,6 11,41 SCH30 15.000
DN90 5,74 101,6 13,56 SCH40 15.000
DN90 8,1 101,6 18,67 SCH80 15.000
DN90 16,2 101,6 34,1 XXS 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN100 phi 114,3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN100 2,11 114,3 5,83 SCH5 15.000
DN100 3,05 114,3 8,36 SCH10 15.000
DN100 4,78 114,3 12,9 SCH30 15.000
DN100 6,02 114,3 16,07 SCH40 15.000
DN100 7,14 114,3 18,86 SCH60 15.000
DN100 8,56 114,3 22,31 SCH80 15.000
DN100 11,1 114,3 28,24 SCH120 15.000
DN100 13,5 114,3 33,54 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN120 phi 127
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN120 6,3 127 18,74 SCH40 15.000
DN120 9 127 26,18 SCH80 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN125 phi 141,3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN125 2,77 141,3 9,46 SCH5 15.000
DN125 3,4 141,3 11,56 SCH10 15.000
DN125 6,55 141,3 21,76 SCH40 15.000
DN125 9,53 141,3 30,95 SCH80 15.000
DN125 14,3 141,3 44,77 SCH120 15.000
DN125 18,3 141,3 55,48 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN150 phi 168,3
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN150 2,78 168,3 11,34 SCH5 15.000
DN150 3,4 168,3 13,82 SCH10 15.000
DN150 4,78 168,3 19,27 SCH40 15.000
DN150 5,16 168,3 20,75 SCH80 15.000
DN150 6,35 168,3 25,35 SCH120 15.000
DN150 7,11 168,3 28,25 SCH40 15.000
DN150 11 168,3 42,65 SCH80 15.000
DN150 14,3 168,3 54,28 SCH120 15.000
DN150 18,3 168,3 67,66 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN200 phi 219,1
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN200 2,769 219,1 14,77 SCH5 15.000
DN200 3,76 219,1 19,96 SCH10 15.000
DN200 6,35 219,1 33,3 SCH20 15.000
DN200 7,04 219,1 36,8 SCH30 15.000
DN200 8,18 219,1 42,53 SCH40 15.000
DN200 10,31 219,1 53,06 SCH60 15.000
DN200 12,7 219,1 64,61 SCH80 15.000
DN200 15,1 219,1 75,93 SCH100 15.000
DN200 18,2 219,1 90,13 SCH120 15.000
DN200 20,6 219,1 100,79 SCH140 15.000
DN200 23 219,1 111,17 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN250 phi 273,1
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN250 3,4 273,1 22,6 SCH5 15.000
DN250 4,2 273,1 27,84 SCH10 15.000
DN250 6,35 273,1 41,75 SCH20 15.000
DN250 7,8 273,1 51,01 SCH30 15.000
DN250 9,27 273,1 60,28 SCH40 15.000
DN250 12,7 273,1 81,52 SCH60 15.000
DN250 15,1 273,1 96,03 SCH80 15.000
DN250 18,3 273,1 114,93 SCH100 15.000
DN250 21,4 273,1 132,77 SCH120 15.000
DN250 25,4 273,1 155,08 SCH140 15.000
DN250 28,6 273,1 172,36 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN300 phi 323,4
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN300 4,2 323,9 33,1 SCH5 15.000
DN300 4,57 323,9 35,97 SCH10 15.000
DN300 6,35 323,9 49,7 SCH20 15.000
DN300 8,38 323,9 65,17 SCH30 15.000
DN300 10,31 323,9 79,69 SCH40 15.000
DN300 12,7 323,9 97,42 SCH60 15.000
DN300 17,45 323,9 131,81 SCH80 15.000
DN300 21,4 323,9 159,57 SCH100 15.000
DN300 25,4 323,9 186,89 SCH120 15.000
DN300 28,6 323,9 208,18 SCH140 15.000
DN300 33,3 323,9 238,53 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN350 phi 355,6
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN350 3,962 355,6 34,34 SCH5s 15.000
DN350 4,775 355,6 41,29 SCH5 15.000
DN350 6,35 355,6 54,67 SCH10 15.000
DN350 7,925 355,6 67,92 SCH20 15.000
DN350 9,525 355,6 81,25 SCH30 15.000
DN350 11,1 355,6 94,26 SCH40 15.000
DN350 15,062 355,6 126,43 SCH60 15.000
DN350 12,7 355,6 107,34 SCH80S 15.000
DN350 19,05 355,6 158,03 SCH80 15.000
DN350 23,8 355,6 194,65 SCH100 15.000
DN350 27,762 355,6 224,34 SCH120 15.000
DN350 31,75 355,6 253,45 SCH140 15.000
DN350 35,712 355,6 281,59 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN400 phi 406,4
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN400 4,2 406,4 41,64 ACH5 15.000
DN400 4,78 406,4 47,32 SCH10S 15.000
DN400 6,35 406,4 62,62 SCH10 15.000
DN400 7,93 406,4 77,89 SCH20 15.000
DN400 9,53 406,4 93,23 SCH30 15.000
DN400 12,7 406,4 123,24 SCH40 15.000
DN400 16,67 406,4 160,14 SCH60 15.000
DN400 12,7 406,4 123,24 SCH80S 15.000
DN400 21,4 406,4 203,08 SCH80 15.000
DN400 26,2 406,4 245,53 SCH100 15.000
DN400 30,9 406,4 286 SCH120 15.000
DN400 36,5 406,4 332,79 SCH140 15.000
DN400 40,5 406,4 365,27 SCH160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN450 phi 457,2
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN450 4,2 457,2 46,9 SCH 5s 15.000
DN450 4,2 457,2 46,9 SCH 5 15.000
DN450 4,78 457,2 53,31 SCH 10s 15.000
DN450 6,35 457,2 70,57 SCH 10 15.000
DN450 7,92 457,2 87,71 SCH 20 15.000
DN450 11,1 457,2 122,05 SCH 30 15.000
DN450 9,53 457,2 105,16 SCH 40s 15.000
DN450 14,3 457,2 156,11 SCH 40 15.000
DN450 19,05 457,2 205,74 SCH 60 15.000
DN450 12,7 457,2 139,15 SCH 80s 15.000
DN450 23,8 457,2 254,25 SCH 80 15.000
DN450 29,4 457,2 310,02 SCH 100 15.000
DN450 34,93 457,2 363,57 SCH 120 15.000
DN450 39,7 457,2 408,55 SCH 140 15.000
DN450 45,24 457,2 459,39 SCH 160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN500 phi 508
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN500 4,78 508 59,29 SCH 5s 15.000
DN500 4,78 508 59,29 SCH 5 15.000
DN500 5,54 508 68,61 SCH 10s 15.000
DN500 6,35 508 78,52 SCH 10 15.000
DN500 9,53 508 117,09 SCH 20 15.000
DN500 12,7 508 155,05 SCH 30 15.000
DN500 9,53 508 117,09 SCH 40s 15.000
DN500 15,1 508 183,46 SCH 40 15.000
DN500 20,6 508 247,49 SCH 60 15.000
DN500 12,7 508 155,05 SCH 80s 15.000
DN500 26,2 508 311,15 SCH 80 15.000
DN500 32,5 508 380,92 SCH 100 15.000
DN500 38,1 508 441,3 SCH 120 15.000
DN500 44,45 508 507,89 SCH 140 15.000
DN500 50 508 564,46 SCH 160 15.000
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc DN600 phi 610
Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày Giá
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH VNĐ
DN600 5,54 610 82,54 SCH 5s 15.000
DN600 5,54 610 82,54 SCH 5 15.000
DN600 6,35 610 94,48 SCH 10s 15.000
DN600 6,35 610 94,48 SCH 10 15.000
DN600 9,53 610 141,05 SCH 20 15.000
DN600 14,3 610 209,97 SCH 30 15.000
DN600 9,53 610 141,05 SCH 40s 15.000
DN600 17,45 610 254,87 SCH 40 15.000
DN600 24,6 610 354,97 SCH 60 15.000
DN600 12,7 610 186,98 SCH 80s 15.000
DN600 30,9 610 441,07 SCH 80 15.000
DN600 38,9 610 547,6 SCH 100 15.000
DN600 46 610 639,49 SCH 120 15.000
DN600 52,4 610 720,2 SCH 140 15.000
DN600 59,5 610 807,37 SCH 160 15.000

Bảng giá chỉ mang tính tham khảo

– Gọi cho chúng tôi để tiết kiệm thời gian và có bảng giá ống thép đúc 168 chi tiết nhất.

Từ khóa: , , , ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)

0932059176