Là công ty cung cấp ống hàn đường kính lớn hàng đầu tại Việt Nam, chúng tôi tự hào là nhà nhập khẩu chuyên nghiệp từ năm 2012. Chất lượng luôn được đảm bảo, giá cả hợp lý, thanh toán linh hoạt.

Ống thép hàn và ống thép đúc có khác nhau không?

Đây là hai loại ống thép có đặc điểm giống nhau đều là ống tròn, rỗng ruột. Tuy nhiên, về bản chất thì là hai loại ống hoàn toàn khác nhau.

Ống thép hàn được sản xuất từ phôi thép dạng băng, cuốn tròn và hàn thẳng bằng công nghệ hàn hồ quang chìm. Chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các loại ống hàn vì chúng đều có đường hàn quan sát được ở phía trong lòng ống, hoặc bề mặt ngoài của ống.

ống thép hàn mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53
ống thép hàn mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Ngoài ra, ống thép hàn xoắn cũng được sản xuất tương tự.

Ống thép đúc được sản xuất từ thép tròn đặc, qua các dây chuyên nung nóng và tạo rỗng, sẽ cho ra sản phẩm ống thép liền mạch, không có mối hàn.

Mỗi loại ống đều được sử dụng cho những mục đích chuyên biệt của chúng.

Thông số kỹ thuật của ống thép hàn đen/mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Hiện tại, trên thị trường có các loại ống thép hàn đen và ống thép hàn mạ kẽm chủ yếu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 và BS 1387 1985.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53:

Bảng quy cách ống thép tiêu chuẩn ASTM A53 SCH40 SCH80

HạngDNĐường kínhDàyTrọng lượng
Ammmmkg/cây 6m
ASTM
A53
Gr.A/B
SCH40
15ø21.32.777.59
20ø26.72.8710.12
25ø33.43.3815.01
32ø42.23.5620.35
40ø48.33.6824.30
50ø60.33.9132.62
65ø735.1651.79
80ø88.95.567.87
100ø114.36.0296.45
125ø141.36.55130.59
150ø168.37.11169.57
200ø219.18.18255.28
ASTM
A53
Gr.A/B
SCH80
15ø21.33.739.70
20ø26.73.9113.18
25ø33.44.5519.42
32ø42.24.8526.80
40ø48.35.0832.49
50ø60.35.5444.89
BS-M65ø737.0168.44
80ø88.97.6291.64
100ø114.38.56133.92
125ø141.39.52185.62
150ø168.310.97255.37
200ø219.112.7387.84

Ngoài các quy cách ở trên, để xem thêm đầy đủ các loại kích thước ống thép theo tiêu chuẩn ASTM, các bạn cũng có thể tham khảo dưới đây:

Các loại ống thép hàn Hòa Phát

Hòa Phát đang dẫn đầu thị trường về thị phần thép tiêu thụ tại Việt Nam. Với các bước đi đúng hướng, Hòa Phát ngày càng chiếm lĩnh thị trường tại Việt Nam và khu vực.

Các sản phẩm thép Hòa Phát sản xuất rất đa dạng, như: ống thép mạ kẽm, ống thép đen, ống thép đường kính lớn, thép hộp kẽm, thép xây dựng…

Sản phẩm thép ống hộp Hòa Phát đều là các loại ống hàn. Ống thép đúc Hòa Phát chưa sản xuất.

Dưới đây là bảng quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất.

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất

Đường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượng
(kg/cây 6m)
21.2mm
(168 cây/bó)
1.6 mm4.65
1.9 mm5.49
2.1 mm5.94
2.3 mm6.44
2.6 mm7.26
26.65mm
(113 cây/bó)
1.6 mm5.94
1.9 mm6.96
2.1 mm7.71
2.3 mm8.29
2.6 mm9.36
33.5mm
(80 cây/bó)
1.6 mm7.56
1.9 mm8.89
2.1 mm9.77
2.3 mm10.73
2.5 mm11.46
2.6 mm11.89
2.9 mm13.13
3.2 mm14.40
42.2mm
(61 cây/bó)
1.6 mm9.617
1.9 mm11.34
2.1 mm12.47
2.3 mm13.56
2.6 mm15.24
2.9 mm16.87
3.2 mm18.60
48.1mm
(52 cây/bó)
1.6 mm11.00
1.9 mm13.00
2.1mm14.30
2.3 mm15.59
2.5 mm16.98
2.6 mm17.50
2.7 mm18.14
2.9 mm19.38
3.2 mm21.42
3.6 mm23.71
59.9mm
(37 cây/bó)
1.9 mm16.30
2.1 mm17.97
2.3 mm19.62
2.6 mm22.16
2.7 mm22.85
2.9 mm24.48
3.2 mm26.86
3.6 mm30.18
4.0 mm33.10
75.6mm
(27 cây/bó)
2.1 mm22.85
2.3 mm24.96
2.5 mm27.04
2.6 mm28.08
2.7 mm29.14
2.9 mm31.37
3.2 mm34.26
3.6 mm38.58
4.0 mm42.40
88.3mm
(24 cây/bó)
2.1 mm26.80
2.3 mm29.29
2.5 mm31.74
2.6 mm32.97
2.7 mm34.22
2.9 mm36.83
3.2 mm40.32
3.6 mm45.14
4.0 mm50.22
4.5 mm55.80
113.5mm
(16 cây/bó)
2.5 mm41.06
2.7 mm44.29
2.9 mm47.49
3.0 mm49.07
3.2 mm52.58
3.6 mm58.50
4.0 mm64.84
4.5 mm73.20
5.0 mm80.64
141.3mm
(16 cây/bó)
3.96 mm80.46
4.78 mm96.54
5.16 mm103.95
5.56 mm111.66
6.35 mm126.80
168.3mm
(10 cây/bó)
3.96 mm96.24
4.78 mm115.62
5.16 mm124.56
5.56 mm133.86
6.35 mm152.16
219.1mm
(7 cây/bó)
3.96 mm126.06
4.78 mm151.56
5.16 mm163.32
5.56 mm175.68
6.35 mm199.86
273mm
(3 cây/bó)
4.78 mm189.72
5.16 mm204.48
5.56 mm220.02
6.35 mm - SCH20250.50
7.09 mm278.94
7.8 mm - SCH30306.06
8.74 mm341.76
9.27 mm - STD/SCH40361.74
11.13 mm431.22
12.7 mm489.16
323.8mm
(3 cây/bó)
6.35 mm - SCH20298.26
7.14 mm334.50
7.92 mm370.14
8.38 mm - SCH30391.08
8.74 mm407.40
9.52 mm - STD442.68
10.31 mm - SCH40478.20
11.13 mm514.92
12.7 mm - XS584.58
355.6mm
(3 cây/bó)
6.35 mm - SCH10328.14
7.14 mm368.10
7.92 mm - SCH20407.40
8.74 mm448.56
9.52 mm - STD/ SCH30487.50
11.13 mm - SCH40567.30
11.91 mm605.64
12.7 mm - XS644.34
406.4mm
(2 cây/bó)
6.35 mm - SCH10375.84
7.14 mm424.38
7.92 mm - SCH20466.98
8.74 mm514.26
9.52 mm - STD/ SCH30559.02
11.13 mm650.94
11.91 mm695.16
12.7 mm - XS/ SCH40739.80

Sản xuất ống thép hàn SAWL như thế nào?

Dưới đây là sơ đồ để sản xuất ống thép SAWL:

san xuat ong thep sawl

Để mua ống thép hàn SAWL, các bạn hãy gọi 0932059176

Địa chỉ: TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Phnom Penh

Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)