Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Ống thép hàn DN800 32 inch

Ống thép hàn DN800 chủ yếu được sử dụng cho các đường ống dẫn khí, nó cũng được sử dụng để kết nối các thiết bị với dây chuyền cung cấp của chúng. Đây là đường ống được các doanh nghiệp và nhà ở sử dụng để truyền tải nguồn khí tự nhiên hoặc khí

Yêu cầu báo giá

Ống thép hàn DN800 chủ yếu được sử dụng cho các đường ống dẫn khí, nó cũng được sử dụng để kết nối các thiết bị với dây chuyền cung cấp của chúng. Đây là đường ống được các doanh nghiệp và nhà ở sử dụng để truyền tải nguồn khí tự nhiên hoặc khí propan của họ.

ong-thep-hoa-phat

Ưu điểm nổi bật của ống thép hàn DN800

– Bề mặt sáng bóng, trơn, đạt tính thẩm mỹ cao đối với ống thép hàn mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
– Ống thép hàn có độ bền cao, chống được va đập mạnh nhờ vào bề mặt rộng và kết cấu vững chắc
– Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ nhưng lại có độ cứng, độ uốn dẻo và khả năng chịu được tác động rất tốt.
– Chống ăn mòn: Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng ống thép hàn mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết (Đối với nguyên liệu ống tôn mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng).
– Ít bị cong vênh trong khi di chuyển cũng như trong quá trình cắt.
– Có khả năng chống chọi với những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.
– Tuổi thọ của ống thép hàn rất cao đồng nghĩa với giúp gia tăng tuổi thọ cho công trình xây dựng của bạn. Sử dụng ống thép hàn trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm và có thể nhiều năm hơn nữa.
– Ít bị tác động bởi nhiệt độ: Dù nhiệt độ môi trường có cao như ngoài trời nhưng trong thời gian dài vẫn không ảnh hưởng đến chất lượng của ống thép hàn bởi cấu trúc đặc biệt được tích hợp trong sản phẩm.
– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của ống thép hàn khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.
– Khả năng chịu áp lực vô cùng tốt: Đối với những công trình yêu cầu cần những sản phẩm thép có khả năng chịu áp lực lớn thì ống thép hàn là sản phẩm lý tưởng nhất để lựa chọn.
– Việc sử dụng ống thép hàn để xây dựng đã giúp cho tỉ trọng, chi phí cũng như thời gian thi công giảm đi đáng kể. Vừa đảm bảo được độ chính xác, tháo gỡ và di chuyển một cách dễ dàng.
– Giá thành của ống thép hàn phù hợp

Quy trình sản xuất ống thép hàn DN800

Thép tấm, thép lá -> Cuộn tròn tạo hình -> Làm nhẵn mối hàn và đường nối-> Làm chắc đường nối -> Điều chỉnh kích cỡ -> Định hướng đường kính -> Cắt và hoàn thành sản phẩm.

 

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép hàn DN800

+ Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
+ Kích thước ống thép liền mạch 30 inch
+ Đường kính ngoài: 762mm, DN750
+ Lịch trình: SCH10-SCHXXS
+ Độ dày tường phổ biến: 7,92mm, 9,53mm, 12,7mm, 15,88mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng
+ Chiều dài: 3 m, 5,6m, 6m, 7,5m
+ Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc….

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÀN DN800

Quy cách ống thép đúc SCH20 ASTM A106 GRB

Địa chỉ cung cấp ống thép hàn DN800 uy tín trên toàn quốc

Công ty TNHH Thép Bảo Tín – Địa chỉ chuyên cung cấp, phân phối các sản phẩm ống thép hàn DN800 nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài, giá thành rẻ, hàng có đầy đủ giấy tờ chứng nhận

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng, chúng tôi xin cam kết gửi tới quý khách hàng những sản phẩm thép ống chất lượng cao, dịch vụ hậu mãi tận tình uy tín, và luôn sẵn hàng trong kho.

Chúng tôi luôn cố gắng và nỗ lực để trở thành địa chỉ tin cậy, uy tín của mọi công trình. Đến với Thép Bảo Tín chắc chắn bạn sẽ tìm được những sản phẩm thép ống đúc, ống thép chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP HÀN CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2021

Danh mục Đường kính Chiều dày Đơn trọng Giá thép
/Outside diameter WT Unit W Đơn giá Đơn giá
DN mm mm (kg/m) Đồng/kg Đồng/mét
15 F 21.2 1.0 0.498 17,200 8,566
15 F 21.2 1.2 0.592 17,200 10,182
15 F 21.2 1.4 0.684 17,200 11,765
15 F 21.2 1.5 0.729 16,500 12,029
15 F 21.2 1.8 0.861 16,000 13,776
15 F 21.4 2.5 1.165 15,500 18,058
20 F 26.65 1.2 0.753 17,200 12,952
20 F 26.65 1.4 0.872 17,200 14,998
20 F 26.65 1.5 0.930 16,500 15,345
20 F 26.65 1.8 1.103 16,000 17,648
20 F 26.65 2 1.216 15,500 18,848
20 F 26.9 2.5 1.504 15,500 23,312
25 F 33.5 1.2 0.956 17,200 16,443
25 F 33.5 1.4 1.108 17,200 19,058
25 F 33.5 1.5 1.184 16,500 19,536
25 F 33.5 1.8 1.407 16,000 22,512
25 F 33.5 2.2 1.698 15,500 26,319
25 F 33.8 3.0 2.279 15,500 35,325
32 F 42.2 1.2 1.213 17,200 20,864
32 F 42.2 1.4 1.409 17,200 24,235
32 F 42.2 1.5 1.505 16,500 24,833
32 F 42.2 1.8 1.793 16,000 28,688
32 F 42.2 2.0 1.983 15,500 30,737
32 F 42.2 2.2 2.170 15,500 33,635
32 F 42.2 2.5 2.448 15,500 37,944
32 F 42.5 3.0 2.922 15,500 45,291
40 F 48.1 1.2 1.388 17,200 23,874
40 F 48.1 1.4 1.612 17,200 27,726
40 F 48.1 1.5 1.724 16,500 28,446
40 F 48.1 1.8 2.055 16,000 32,880
40 F 48.1 2.0 2.274 15,500 35,247
40 F 48.1 2.4 2.705 15,500 41,928
40 F 48.4 3.0 3.359 15,500 52,065
40 F 48.4 3.5 3.875 15,500 60,063
50 F 59.9 1.5 2.160 16,500 35,640
50 F 59.9 1.8 2.579 16,000 41,264
50 F 59.9 2.5 3.539 15,500 54,855
50 F 60.3 3.5 4.902 15,500 75,981
50 F 60.3 3.9 5.424 15,500 84,072
65 F 75.6 1.8 3.276 16,000 52,416

 

Nếu bạn phải mua nhiều loại sản phẩm và hy vọng tìm được một nhà cung cấp có thể thỏa mãn được các vấn đề đó, hãy tìm đến Thép Bảo Tín để có thể cung cấp cho bạn đầy đủ các loại thép khác nhau, từ đó sẽ có nhiều thuận lợi cho bạn hơn, vì:

  • Tất cả các sản phẩm đều có nguồn gốc, xuất xứ.
  • Khi gặp vấn đề về lỗi sản phẩm, bạn có thể yêu cầu chúng tôi thu hồi sản phẩm hoặc đổi sản phẩm lại cho bạn một cách dễ dàng và nhanh chóng.
  • Các nhân viên kinh doanh của chúng tôi có thể tư vấn cho bạn một cách chính xác về nhu cầu sử dụng vật liệu đối với công trình của bạn.
  • Khả năng phân phối và giao hàng nhanh

Thép Bảo Tín là một nhà cung cấp tốt hoàn toàn có thể giao hàng đến bất kì nơi đâu trên toàn quốc, với thời gian ngắn nhất và tiết kiệm chi phí nhất cho khách hàng.

Để biết thêm chi tiết báo giá quý khách hàng liên hệ

Dung: 0909323176 | Hằng: 0909500176 | Danh: 0906909176 | Hương: 0903332176

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd

Liên hệ nhận báo giá và mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới trụ sở công ty Thép Bảo Tín:
Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bản đồ đường đi tới kho ống thép Bảo Tín:

 

QUÝ KHÁCH LƯU Ý
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 – Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 – Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!
Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát… Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG – 0931 272 222
KẾ TOÁN – 0906 969 176

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín