Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Q. 12

ống thép mạ kẽm SeAH

Ống thép mạ kẽm SeAH

Công ty TNHH Thép Bảo Tín là nhà phân phối chính thức các loại thép ống, thép hộp thương hiệu SeAH trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Hiện nay, Công ty TNHH Thép Bảo Tín đã & đang xuất khẩu sản phẩm ống thép mạ kẽm SeAH và các hãng khác như Hòa Phát, Việt

Yêu cầu báo giá
Công ty TNHH Thép Bảo Tín là nhà phân phối chính thức các loại thép ống, thép hộp thương hiệu SeAH trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Hiện nay, Công ty TNHH Thép Bảo Tín đã & đang xuất khẩu sản phẩm ống thép mạ kẽm SeAH và các hãng khác như Hòa Phát, Việt Đức, VinaPipe… sang thị trường Campuchia, vì vậy quý khách hàng nào có nhu cầu mua hàng cấp sang thị trường Campuchia vui lòng liên hệ với chúng tôi để được cung cấp thông tin.

Ống thép mạ kẽm SeAH

Ống thép SeAH hiện đang là sản phẩm có chất lượng tốt và uy tín bậc nhất Việt Nam, và thường được các chủ đầu tư người nước ngoài chỉ định dùng. Những ưu điểm của ống thép mạ kẽm SeAH bao gồm: phôi thép được nhập hoàn toàn từ Korea, công nghệ sản xuất hiện đại, sản phẩm ống thép xuất xưởng đều được kiểm tra rất nghiêm ngặt, trước khi giao cho khách hàng. Đó là lý do khách hàng sử dụng ống thép SeAH đều rất hài lòng với sản phẩm.

ống thép mạ kẽm SeAH

Ống thép SeAH hiện đang được sản xuất có từ DN10 – DN200 theo các tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A53 SCH40 – SCH 80 – STD, JIS, KS, ASTM A500…

Quy chuẩn ống thép mạ kẽm SeAH

1. Bảng quy chuẩn trọng lượng Ống thép mạ kẽm SeAH theo tiêu chuẩn BS 1387/1985

GALVANIZED PIPES – STANDARD BS 1387-1985
C Mn P S Độ dày lớp mạ / Zinc-coat thickness Phương pháp mạ
max max max max µm gr./m2 oz./ft2 Zinc-coat Method
% % % % > 35 >= 360 >= 1.18 Mạ nhúng nóng
0.2 1.2 0.045 0.045 Hot-dip Galvanizing

 

Trắc nghiệm độ bền kéo / Tensile test Trắc nghiệm độ uốn / Bend test Trắc nghiệm nén phẳng Kiểm tra độ kín khít/ Leak tightness test
Flattening test
Độ bền kéo Điểm chảy Độ giãn dài tương đối Phân loại Goc uốn Bán kính trong Vị trí mối hàn Mối hàn Bề mặt ống
T.strength Yield point Elongation Category Angle of bending Inside radius Weld position Weld point Non-weld point
Kgf/mm2
Kgf/mm2 (N/mm2)
Min. 28 Min. 20 Min. 30 Ống mạ 90o 8 D 90o 0.75 D 0.60 D 51 Kgf/cm2
-285 -196 Galva. pipe

Class A1 (siêu nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter Wall Calculated
Dmax Dmin Thickness Plain End Threads & Couplings
mm. mm. mm. (kg/m.) (kg/m.)
 1/2 15 21.4 21 1.9 0.904 0.922
 3/4 20 26.9 26.4 2.1 1.275 1.296
1 25 33.8 33.2 2.3 1.770 1.803
1 1/4 32 42.5 41.9 2.3 2.263 2.301
1 1/2 40 48.4 47.8 2.5 2.811 2.855
2 50 60.2 59.6 2.6 3.674 3.726
2 1/2 65 76 75.2 2.9 5.199 5.275
3 80 88.7 87.9 2.9 6.107 6.191
4 100 113.9 113 3.2 8.704 8.815

Light Class (nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter Wall Calculated
Dmax Dmin Thickness Plain End Threads & Couplings
mm. mm. mm. (kg/m.) (kg/m.)
 1/2 15 21.4 21 2 0.95 0.96
 3/4 20 26.9 26.4 2.3 1.38 1.39
1 25 33.8 33.2 2.6 1.98 2
1 1/4 32 42.5 41.9 2.6 2.54 2.57
1 1/2 40 48.4 47.8 2.9 3.23 3.27
2 50 60.2 59.6 2.9 4.08 4.15
2 1/2 65 76 75.2 3.2 5.71 5.83
3 80 88.7 87.9 3.2 6.72 6.89
4 100 113.9 113 3.6 9.75 10

Medium Class (trung bình)

Nominal

Dimension 

DN

Outside Diameter Wall Calculated
Dmax Dmin Thickness Plain End Threads & Couplings
mm. mm. mm. (kg/m.) (kg/m.)
 1/2 15 21.7 21.1 2.6 1.21 1.22
 3/4 20 27.2 26.6 2.6 1.56 1.57
1 25 34.2 33.4 3.2 2.41 2.43
1 1/4 32 42.9 42.1 3.2 3.1 3.13
1 1/2 40 48.8 48 3.2 3.57 3.61
2 50 60.8 59.8 3.6 5.03 5.1
2 1/2 65 76.6 75.4 3.6 6.43 6.55
3 80 89.5 88.1 4 8.37 8.54
4 100 114.9 113.3 4.5 12.2 12.5
5 125 140.6 138.7 5 16.6 17.1
6 150 166.1 164.1 5 19.7 20.3

Heavy Class

Nominal

Dimension

DN

Outside Diameter Wall Calculated
Dmax Dmin Thickness Plain End Threads & Couplings
mm. mm. mm. (kg/m.) (kg/m.)
 1/2 15 21.7 21.1 3.2 1.44 1.45
 3/4 20 27.2 26.6 3.2 1.87 1.88
1 25 34.2 33.4 4 2.94 2.96
1 1/4 32 42.9 42.1 4 3.8 3.83
1 1/2 40 48.8 48 4 4.38 4.42
2 50 60.8 59.8 4.5 6.19 6.26
2 1/2 65 76.6 75.4 4.5 7.93 8.05
3 80 89.5 88.1 5 10.3 10.5
4 100 114.9 113.3 5.4 14.5 14.8
5 125 140.6 138.7 5.4 17.9 18.4
6 150 166.1 164.1 5.4 21.3 21.9

Ghi chú: 1 inch = 25.4 millimeters (mm)

2. Bảng quy chuẩn trọng lượng, độ dầy ống thép đen và ống mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Bảng này ứng với một số tiêu chuẩn như: ASTM A106, A53, API 5L, A312, ASME…

Ống từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 – DN90)

Inch DN ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5 SCH 10 SCH 30 SCH 40 SCH 80 SCH 120 XXS
6 10,29 mm 0,889 mm 1,245 mm 1,448 mm 1,727 mm 2,413 mm
¼ 8 13,72 mm 1,245 mm 1,651 mm 1,854 mm 2,235 mm 3,023 mm
10 17,15 mm 1,245 mm 1,651 mm 1,854 mm 2,311 mm 3,200 mm
½ 15 21,34 mm 1,651 mm 2,108 mm 2,769 mm 3,734 mm 7,468 mm
¾ 20 26,67 mm 1,651 mm 2,108 mm 2,870 mm 3,912 mm 7,823 mm
1 25 33,40 mm 1,651 mm 2,769 mm 3,378 mm 4,547 mm 9,093 mm
32 42,16 mm 1,651 mm 2,769 mm 2,972 mm 3,556 mm 4,851 mm 9,703 mm
40 48,26 mm 1,651 mm 2,769 mm 3,175 mm 3,683 mm 5,080 mm 10,160 mm
2 50 60,33 mm 1,651 mm 2,769 mm 3,175 mm 3,912 mm 5,537 mm 6,350 mm 11,074 mm
65 73,03 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,156 mm 7,010 mm 7,620 mm 14,021 mm
3 80 88,90 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,486 mm 7,620 mm 8,890 mm 15,240 mm
90 101,60 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 5,740 mm 8,077 mm 16,154 mm

Ống từ 4″ tới 8″ (từ DN100 – DN200)

Inch DN
mm
ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5 SCH 10 SCH 20 SCH 30 SCH 40

STD

SCH 60 SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160
4 100 114,30 mm 2,108 mm 3,048 mm 4,775 mm 6,020 mm 7,137 mm 8,560 mm 11,100 mm 13,487 mm
115 127,00 mm 6,274 mm 9,017 mm
5 125 141,30 mm 2,769 mm 3,404 mm 6,553 mm 9,525 mm 12,700 mm 15,875 mm
6 150 168,28 mm 2,769 mm 3,404 mm 7,112 mm 10,973 mm 14,275 mm 18,263 mm
8 200 219,08 mm 2,769 mm 3,759 mm 6,350 mm 7,036 mm 8,179 mm 10,312 mm 12,700 mm 15,062 mm 18,237 mm 20,625 mm 23,012 mm

Ống từ 10″ tới 24″ (từ DN250 – DN600)

Inch DN
mm
ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5s SCH 5 SCH 10s SCH 10 SCH 20 SCH 30
10 250 273,05 mm 3,404 mm 3,404 mm 4,191 mm 4,191 mm 6,350 mm 7,798 mm
12 300 323,85 mm 3,962 mm 4,191 mm 4,572 mm 4,572 mm 6,350 mm 8,382 mm
14 350 355,60 mm 3,962 mm 3,962 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 9,525 mm
16 400 406,40 mm 4,191 mm 4,191 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 9,525 mm
18 450 457,20 mm 4,191 mm 4,191 mm 4,775 mm 6,350 mm 7,925 mm 11,100 mm
20 500 508,00 mm 4,775 mm 4,775 mm 5,537 mm 6,350 mm 9,525 mm 12,700 mm
24 600 609,60 mm 5,537 mm 5,537 mm 6,350 mm 6,350 mm 9,525 mm 14,275 mm
Inch Độ dày thành ống (mm)
SCH 40s SCH 40 SCH 60 SCH 80s SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160
10 9,271 mm 9,271 mm 12,700 mm 12,700 mm 15,062 mm 18,237 mm 21,412 mm 25,400 mm 28,575 mm
12 9,525 mm 10,312 mm 12,700 mm 12,700 mm 17,450 mm 21,412 mm 25,400 mm 28,575 mm 33,325 mm
14 9,525 mm 11,100 mm 15,062 mm 12,700 mm 19,050 mm 23,800 mm 27,762 mm 31,750 mm 35,712 mm
16 9,525 mm 12,700 mm 16,662 mm 12,700 mm 21,412 mm 26,187 mm 30,937 mm 36,500 mm 40,462 mm
18 9,525 mm 14,275 mm 19,050 mm 12,700 mm 23,800 mm 29,362 mm 34,925 mm 39,675 mm 45,237 mm
20 9,525 mm 15,062 mm 20,625 mm 12,700 mm 26,187 mm 32,512 mm 38,100 mm 44,450 mm 49,987 mm
24 9,525 mm 17,450 mm 24,587 mm 12,700 mm 30,937 mm 38,887 mm 46,025 mm 52,375 mm 59,512 mm

Ghi chú: bảng này chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu kỹ hơn về thông tin sản phẩm về ống thép mạ kẽm SeAH hay các loại ống thép khác có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá ống thép mạ kẽm SeAH.

Các sản phẩm chính mà Thép Bảo Tín đang cung cấp:

Thép ống

  • Ống thép đúc nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép đường kính lớn nhập khẩu (trực tiếp)
  • Ống thép Hòa Phát, SeAH, 190… (đại lý)

Thép hộp

  • Thép hộp kẽm Hòa Phát, Nam Kim…
  • Thép hộp cỡ lớn, siêu dày (nhập khẩu trực tiếp)

Phụ kiện đường ống

  • Phụ kiện hàn A234 x SCH20/40/80 (nhập khẩu trực tiếp)
  • Phụ kiện hàn FKK Việt Nam (nhà phân phối)
  • Các loại phụ kiện ren bằng các chất liệu: gang đúc mạ kẽm, đồng hợp kim, inox 201, 304, 316, thép chịu áp lực cao…
  • Phụ kiện áp lực cao ASME A105 class 3000psi/ 6000psi
  • Mặt bích thép và inox

Vật tư PCCC

  • Các loại thiết bị cứu hỏa như: bình chữa cháy, quả cầu chữa cháy…
  • Các loại vật tư, thiết bị thi công hệ thống cứu hỏa như: tủ cứu hỏa, van góc, lăng phun, họng chờ tiếp nước, đèn exit, đầu phun chữa cháy tự động, trung tâm điều khiển, lăng phun, cuộn vòi, tiêu lệnh, đèn, loa, chuông báo cháy, nút nhấn khẩn cấp… (đủ hệ chữa cháy tự động).

Van công nghiệp

  • Van gang, van inox nối bằng mặt bích như: van cổng (ty chìm, ty nổi), van bi, van bướm (tay gạt, tay quay), van cầu, van một chiều (lá lật, lò xo), Y lọc, Lúp pê (rọ bơm), van phao, van xả khí, van an toàn, van giảm áp…
  • Van ren chất liệu bằng đồng hoặc inox như: van cửa, van bi, van một chiều, y lọc, rọ bơm, van xả khí, van giảm áp…

Đồng hồ nước

  • Các loại đồng hồ đo lưu lượng nước thương hiệu Komax, Bảo Tín, Sanpo…
  • Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng, hơi nước nóng

Inox

  • Ống, hộp inox 201 và 304
  • Inox trang trí và công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống inox các loại

Thép hình

  • Thép hình I, H
  • Thép hình U
  • Thép góc V
  • Xà gồ C, tôn lợp mái.
  • Cừ Larse

Thép tấm

  • Các loại thép tấm trơn, thép tấm gân thông dụng
  • Cắt bản mã, chặt thanh la theo yêu cầu

Các loại vật tư phụ

  • Bulong thép và inox
  • Đinh hàn sàn deck
  • Ty ren
  • Cao su non

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để Quý vị lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho Quý vị sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Chúng tôi nhận nhập khẩu các loại ống thép đường kính lớn, ống thép đúc từ TQ với chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt, thời gian nhập rất nhanh (đối với những sản phẩm mà ở Việt Nam không có sẵn). Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá.

Thép Bảo Tín đã có chi nhánh ở Campuchia và hoạt động chính thức từ năm 2018. Bao Tin Steel Cambodia Co.,Ltd
Thiết kế website chuyên nghiệp South Team