Thành phần hóa học của các mác thép

Thành phần hóa học của các loại mác thép như thế nào? Cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu qua bài viết bên dưới.

Thép thường chứa các nguyên tố hóa học như: Mangan (Mn), Photpho (P), Silic (Si), Lưu huỳnh (S), Crôm (Cr), Niken (Ni), Đồng (Cu), Molybden (Mo), Nito (N) và một số nguyên tố hóa học khác.

Thép Bảo Tín xin gửi đến các bạn bảng thành phần hóa học theo các tiêu chuẩn mác thép phổ biến trên thị trường hiện nay, các bạn có thể dùng để tham khảo, đối chiếu với các chứng chỉ vật liệu xem có đáp ứng đúng theo tiêu chuẩn hay không.

Steel bars for concrete reinforcement
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
CSiMnP (max)S (max)
TCVN
1651 – 85
(1765 – 85 )
CT330.06 – 0.120.12 – 0.300.25 – 0.500.040.045
CT340.09 – 0.150.12 – 0.300.25 – 0.500.040.045
CT380.14 – 0.220.12 – 0.300.40 – 0.650.040.045
CT420.18 – 0.270.12 – 0.30 0.40 – 0.700.040.045
CT510.28 – 0.370.15 – 0.350.50 – 0.800.040.045
TCVN
3104 – 79
25Mn2Si0.20 – 0.290.60 – 0.901.20 – 1.600.040.045
35MnSi0.30 – 0.370.60 – 0.800.80 – 1.200.040.045
JIS G3505
2004
SWRW100.13 max0.30 max0.06 max0.040.04
SWRW120.15 max0.30 max0.065 max0.040.04
JIS G3112SD 295A0.050.05
SD 3450.27 max0.55 max1.60 max0.040.04
SD 3900.29 max0.55 max1.80 max0.040.04
SD 4900.32max0.55max1.80max0.0400.040
ASTM A615
/A615M – 94
Gr 400.21 max0.40 max1.35 max0.040.05
Gr 600.30 max0.50 max1.50 max0.040.05
BS 4449Gr 2500.25 max0.50 max1.50 max0.060.06
Gr 4600.25 max0.50 max1.50 max0.050.05
ΓOCT
5780 – 82
25Γ2C0.20 – 0.290.60 -0.901.20 – 1.600.040.045
35ΓC0.30 – 0.370.60 – 0.800.80 – 1.200.040.045
ΓOCT
380 – 71
CT20.09 – 0.150.12 – 0.300.25 – 0.050.0450.045
CT30.14 – 0.220.12 – 0.300.40 – 0.600.0450.045
CT40.18 – 0.270.12 – 0.300.40 – 0.700.0450.045
CT50.29 – 0.370.15 – 0.350.50 – 0.800.0450.045

Rolled steel for general structure

TCVN
1765 – 85
(1765 – 85 )
CT330.06 – 0.120.12 – 0.300.25 – 0.500.040.045
CT340.09 – 0.150.12 – 0.300.25 – 0.500.040.045
CT380.14 – 0.220.12 – 0.300.40 – 0.650.040.045
CT420.18 – 0.270.12 – 0.30 0.40 – 0.700.040.045
CT510.28 – 0.370.15 – 0.350.50 – 0.800.040.045
JIS 3101
1995
SS 3300.050.05
SS 4000.20 max0.55 max1.60 max0.050.05
SS 4900.050.05
SS 5400.30 max1.60 max0.040.04
JIS G3106
1995
SM400 A0.23 max2.5xC min0.0350.035
SM400 B0.20 max0.350.60-1.400.0350.035
SM490 A0.20 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 B0.18 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 YA0.20 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 YB0.20 max0.551.6 max0.0350.035
ΓOCT
380 – 71
CT20.09 – 0.150.12 – 0.300.25 – 0.500.0450.045
CT30.14 – 0.220.12 – 0.300.40 – 0.600.0450.045
CT40.18 – 0.270.12 – 0.300.40 – 0.700.0450.045
CT50.29 – 0.370.15 – 0.350.50 – 0.800.0450.045
ASTM 1997A360.26 max0.40 max1.60 max0.040.05
A572 Gr420.21 max0.40 max1.35 max0.040.05
A572 Gr500.23 max0.40 max1.35 max0.040.05
BS 4360
1986
40B0.20max0.50max1.50max0.0500.050
40C0.18max0.50max1.50max0.0500.050
43A0.25max0.50max1.6max0.0500.050
43B0.21max0.50max1.5max0.0500.050
43C0.18max0.50max1.5max0.0500.050
50A0.23max0.50max1.6max0.0500.050
50B0.20max0.50max1.50max0.0500.050
50C0.20max0.50max1.50max0.0500.050
DIN 17100RST37-20.17max0.0500.050
ST44-20.21max0.0500.050
GB700 – 88 Q235A 0.14 – 0.220.30 max0.30 -0.650.0450.05
 Q235B 0.12 – 0.200.30 max0.30 -0.700.0450.045
 Q235C 0.18 max0.30 max0.35 -0.800.040.04
 Q235D 0.17 max0.30 max0.35 -0.800.0350.035
GB/T1591 – 94 Q345 0.20 max0.55 max1.00 -1.600.0450.045

SHEET PILES

Tiêu chuẩn
Standard  
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
CSiMnP (max)S (max)
JIS A5528
1998
SY 2950.22 max0.50 max1.60 max0.040.04
SY 3900.22 max0.50 max1.60 max0.040.04

Bảng thành phần hóa học này áp dụng cho tất cả các loại sản phẩm thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ở trên.

Nếu các bạn có nhu cầu mua các loại thép tấm, thép hình U-I-V-H, các loại thép ống đúc, ống hàn xin vui lòng liên hệ với Thép Bảo Tín để được cung cấp.

Bình luận (0 bình luận)