Tìm hiểu về ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Hiện nay, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng là hai phương pháp mạ kẽm phổ biến và được sử dụng nhiều trong xây dựng. Mỗi phương pháp có ưu và nhược điểm riêng, do đó việc lựa chọn sản phẩm phù hợp để tận dụng tối đa lợi ích là điều mà mọi người quan tâm. Hiểu được tâm lý khách hàng, trong bài viết này, Thép Bảo Tín sẽ chia sẻ các thông tin cần thiết và chi tiết về ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Mời các bạn cùng tham khảo!

Sau khi đọc bài viết này, các bạn sẽ có được câu trả lời cho các thắc mắc ống thép mạ kẽm là gì? Ưu – nhược điểm, quy trình sản xuất, các thương hiệu nổi tiếng sản xuất ống kẽm nhúng nóng hiện nay.

Tìm hiểu sơ lược về ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Đầu tiên, Thép Bảo Tín thấy rất nhiều lượt tìm kiếm “ống thép mạ kẽm nhúng nóng tiếng anh là gì? hoặc thép ống mạ kẽm nhúng nóng tên tiếng anh là gì?” trên mạng xã hội, đặc biệt là GOOGLE. Câu trả lời sẽ được bật mí ngay sau đây!

Mạ kẽm tiếng anh là Galvanized, mạ kẽm thép là Galvanized steel. Vậy tên tiếng anh đầy đủ của ống thép mạ kẽm nhúng nóng là “Hot – Dip Galvanized Steel Pipe”.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là gì? 

Mạ kẽm nhúng nóng là công nghệ phủ lớp kẽm lên bề mặt của ống nhằm bảo vệ sự ăn mòn của môi trường đến lớp kim loại bên trong. Qúa trình đó được thực hiện bằng cách nhúng đồ vật bằng kim loại vào hồ kẽm đã được nung chảy dưới mức nhiệt khoảng 420 độ C.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm ống thép đen, sau đấy trải qua quá trình làm sạch bề mặt ngoài và bề mặt trong của ống. Bước tiếp theo sẽ nhúng ống vào bể mạ kẽm nhúng nóng, tuỳ thuộc vào độ dày thành của nguyên liệu mà sẽ có thời gian nhúng cũng như độ phủ kẽm khác nhau. Vì thế nên người ta gọi là ống mạ kẽm nhúng nóng và sản phẩm này khác hoàn toàn so với ống thép mạ kẽm.

Còn ống thép mạ kẽm hay còn gọi là ống tôn mạ kẽm, là sản phẩm được cán từ nguyên liệu tôn mạ kẽm sẵn có (nghĩa là phôi nguyên liệu là tôn mạ kẽm), sau đó trải qua quá trình sản xuất sẽ cán lên nguyên liệu thép ống mạ kẽm thành phẩm.

Bảng giá ống kẽm Hoà Phát
Hình ảnh ống thép tôn mạ kẽm Hoà Phát

Thông số ống kẽm nhúng nóng

  • Ống thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, BS 1387, BS EN10255, AS 1074,….
  • Qúa trình kiểm soát chất lượng tuân theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 để đảm bảo đáp ứng yêu cầu mọi công trình
  • Mác thép có thể dùng: SS400, SAE, SPHC,….. theo tiêu chuẩn ASTM A500, A53
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu từ các nước khác
  • Quy cách: phi 21 – phi 219 (DN15 – DN200)
  • Độ dày: 1.6mm – 6.35mm
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát
Hình ảnh ống kẽm nhúng nóng thương hiệu Hoà Phát

Để giúp khách hàng dễ hiểu hơn về loại ống thép này, Thép Bảo Tín chia sẻ bảng tra thông số kỹ thuật dưới đây:

BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG THEO TIÊU CHUẨN ASTM A53/ A106/ A312/ API 5L/ ASME
TRỌNG LƯỢNG
(kg/cây)
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
(mm)
21,226,6533,542,248,159,975,688,3113,5141,3168,3219,1
SỐ CÂY/BÓ1681138061523727241616107
ĐỘ DÀY (mm)
1,64,645,937,569,6211-------
1,74,916,28810,1911,68-------
1,95,486,968,8911,341316,3------
2,15,947,79,7612,4714,317,9722,8526,8----
2,36,448,2910,7213,5615,5919,6124,9629,28----
2,5----16,9821,2427,0431,7441,06---
2,67,269,3611,8915,24-22,16------
2,7------29,1434,2244,29---
2,9--13,1416,8719,3824,4831,3736,8347,48---
3--------49,07---
3,2--14,418,621,4226,8634,2640,3252,58---
3,4----28,4236,3442,73----
3,6----23,7130,1838,5845,1458,5---
3,96---------80,4696,24-
4----33,142,450,2264,84---
4,2-------52,2967,96---
4,4-------54,6571,06---
4,5-------55,873,2---
4,6--------74,16---
4,78---------96,54115,62151,56
5,16-----------163,32
5,56---------111,66133,86175,68
6,35----------152,16199,86
6,55---------130,62--
7,04-----------220,9
7,11----------169,56-
7,92-----------247,44
Tiêu chuẩn ống kẽm nhúng nóng
Top 5 tiêu chuẩn sản xuất ống thép MKNN

Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm nhúng nóng phổ biến nhất là tiêu chuẩn Mỹ ASTM, tiêu chuẩn Anh BS EN và tiêu chuẩn Việt Nam. Với mỗi tiêu chuẩn, thành phần hoá học và cơ tính của ống thép sẽ khác nhau.

Hot Dip Galvanized Steel Pipe

Tiêu chuẩn Anh BSI. Bao gồm: BS EN 10255:2004 – Tiêu chuẩn kỹ thuật ống cho ống thép hàn; BS 1387:1985 – Tiêu chuẩn ống thép hàn; BS 4504 – Tiêu chuẩn mặt bích; BS 21 – Tiêu chuẩn ren.

Tiêu chuẩn ASTM Hoa Kỳ. Bao gồm: ASTM A53/ A53M – 10 (Thông số kỹ thuật đường ống); A530 – A530/ A530M-99 (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho các yêu cầu chung của ống thép cacbon và hợp kim chuyên dụng).

Tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001. Phiên bản mới nhất hiện nay ISO 9001:2015. Tiêu chuẩn Việt Nam tương đương TCVN ISO 9001:2015 – Quản lý chất lượng và yêu cầu.

Tiêu chẩn Nhật Bản JIS. Bao gồm: JIS G3444:2015 – Tiêu chuẩn ống thép carbon cho cấu trúc chung; JIS G3466:2015 – Tiêu chuẩn ống hình vuông và hình chữ nhật bằng thép cacbon cho cấu trúc chung.

– Ngoài ra, Việt Nam có một số tiêu chuẩn đáp ứng với điều kiện nước ta. Cụ thể TCVN là:

  • TCVN 5408:2007 (ISO 01461:1999). Tiêu chuẩn lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép – Yêu cầu về kỹ thuật và phương pháp thử.
  • TCVN 7665:2017 (ISO 1460:1992). Tiêu chuẩn về lớp phủ kim loại – lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng lớp mạ kẽm trên đơn vị diện tích.
  • TCVN 12514:2018. Tiêu chuẩn về thép có lớp phủ kẽm dùng làm cốt bê tông.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất như thế nào?

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (sau đây được viết tắt là MKNN) là để chỉ những loại ống thép mà bề mặt của chúng được phủ lên một lớp kẽm dày từ 55 µm ~ 85 µm.

Để được gọi tên là thép ống MKNN, các ống thép đều phải được nhúng qua dung dịch kẽm nóng chảy. Cụ thể quá trình nhúng kẽm này diễn ra như thế nào? Mời bạn đọc tiếp!

Tùy theo hãng sản xuất, mà quy trình gia công thép ống MKNN sẽ có sự khác nhau ở một vài công đoạn.

Dưới đây, Thép Bảo Tín sẽ cung cấp quy trình sản xuất của 2 hãng là Hòa PhátSeAH.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng Hoà Phát
Hình ảnh mô tả quy trình sản xuất ống thép MKNN Hoà Phát

Thông thường, các sản phẩm khác để mạ kẽm nhúng nóng được thì cần phải trải qua quá trình làm sạch bề mặt và nhúng vào dung dịch trở chảy (trợ dung). Mục đích nhằm tẩy gỉ, loại bỏ lớp oxit sắt trên bề mặt và thúc đẩy các phản ứng hoá học tiếp theo xảy ra.

-> Tuy nhiên với ống kẽm nhúng nóng của thương hiệu Hoà Phát thì khác. Do trong quá trình luyện kim đã được nhúng trợ chảy và tẩy gỉ ở công đoạn cán thép cuộn thành tấm.

Thép ống sau khi được tạo hình, hàn cao tần và xử lý gọt đường hàn sẽ được đưa trực tiếp tới bể chứa dung dịch kẽm nóng chảy.

  • Dung dịch kẽm có nhiệt độ là 419.5 °C (điểm nóng chảy của Zn). Ống thép sau khi được nhúng ngập kẽm nóng chảy thì quá trình điện hóa (bản chất của sự ăn mòn kim loại) sẽ xảy ra.
  • Và do Zn là chất có tính điện hóa cao hơn thép, nên thép sẽ trở thành cực âm và nhanh chóng thu hút các ion kẽm (Zn2+). Các ion kẽm tích tụ lại, hình thành lớp kẽm bao phủ toàn bộ bề mặt ống thép.
  • Quá trình MKNN kết thúc khi lớp ở bên trong của ống thép đạt 75% kẽm và 25% thép; và lớp ở bên ngoài đạt là 100% kẽm.

Sau đó ống thép được vớt ra khỏi bể mạ. Được tiến hành làm lạnh nhanh và kiểm tra chất lượng.

Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng SeAH

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng ống thép SeAH
Quy trình sản xuất ống thép MKNN SeAH

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng gồm bao nhiêu loại?

1. Phân loại theo hãng sản xuất

Các thương hiệu sản xuất ống thép MKNN
Các hãng sản xuất thép ống MKNN

Hiện nay trên thị trường, có rất nhiều hãng sản xuất ống thép MKNN, có thể kể đến là:

  • Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thép ViSa. Chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ASTM A500/ A500M-07, BS EN 10255:2004. Với năng lực sản xuất trên 400 000 tấn/năm.
  • Tập đoàn Hòa Phát. Chất lượng đạt tiêu chuẩn ASTM A53/A53M, ASTM A500/A500M, TCVN, ISO 9001:2015, BS EN 10255:2004.
  • Công Ty TNHH Thép SeAH Việt Nam.
  • Công ty Cổ phần sản xuất thép VinaOne. Được sản xuất theo tiêu chuẩn Á 1074, ASTM A53, ASTM A795, BS 1387, BS EN 10255.
  • Tập đoàn Hoa Sen. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387, BS EN 10255 (Châu Âu), ASTM A53/A53M-12 (Hoa Kỳ), AS 1074 (Úc) và MS 863 (Malaysia).
  • Cùng các nhà sản xuất khác đến từ Trung Quốc.

2. Phân loại theo kích thước

Phân loại ống kẽm nhúng nóng
Các kích thước ống thép MKNN
  • Các loại ống thép MKNN trên thị trường thường có đường kính ngoài từ 12.7 mm đến 219.1 mm với loại ống thường.
  • Với các loại thép ống MKNN cơ lỡn sẽ có kích thước từ 273 mm trở lên.

3. Phân loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo chất lượng

Các loại ống thép MKNN
Các loại ống thép MKNN

Trong quá trình sản xuất, chắc chắn sẽ có những sai sót. Và đó là cơ sở để phân loại thép nói chung và ống thép MKNN nói riêng.

Trên thị trường chúng ta có thể bắt gặp các loại ống thép sau:

  • Thép ống chính phẩm loại 1: là các sản phẩm khi kiểm tra, đánh giá đều đạt các yêu cầu và tiêu chí về chất lượng.
  • Ông thép mạ kẽm nhúng nóng loại 2: các sản phẩm này thường bị phải các lỗi nhỏ về tính thẩm mỹ hoặc thiếu sót về quy cách (kích thước, độ dày, bề mặt mạ, …).
  • Thép ống MKNN đã qua sử dụng nhưng độ hư hao không cao.

Giá thép mạ kẽm nhúng nóng update 2024

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2024
Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2024
Quy cách Độ dày Kg/Cây Đơn giáThành tiền
(Đ/Kg)(Đ/Cây) 
 Phi 21 1.6 ly 4.64226,000120,692
 1.9 ly 5.48426,000142,584
 2.1 ly 5.93826,000154,388
 2.3 ly 6.43526,000167,310
 2.6 ly 7.2626,000188,760
 Phi 26,65 1.6 ly 5.93326,000154,258
 1.9 ly 6.96126,000180,986
 2.1 ly 7.70426,000200,304
 2.3 ly 8.28626,000215,436
 2.6 ly 9.3626,000243,360
 Phi 33,5 1.6 ly 7.55626,000196,456
 1.9 ly 8.88826,000231,088
 2.1 ly 9.76226,000253,812
 2.3 ly 10.72226,000278,772
 2.5 ly 11.4626,000297,960
 2.6 ly 11.88626,000309,036
 2.9 ly 13.12826,000341,328
 3.2 ly 14.426,000374,400
 Phi 42,2 1.6 ly 9.61726,000250,042
 1.9 ly 11.33526,000294,710
 2.1 ly 12.46726,000324,142
 2.3 ly 13.5626,000352,560
 2.6 ly 15.2426,000396,240
 2.9 ly 16.8726,000438,620
 3.2 ly 18.626,000483,600
 Phi 48,1 1.6 ly 1126,000286,000
 1.9 ly 12.99526,000337,870
 2.1 ly 14.326,000371,800
 2.3 ly 15.5926,000405,340
 2.5 ly 16.9826,000441,480
 2.6 ly 17.526,000455,000
 2.7 ly 18.1426,000471,640
 2.9 ly 19.3826,000503,880
 3.2 ly 21.4226,000634,920
 3.6 ly 23.7126,000616,460
 Phi 59,9 1.9 ly 16.326,000423,800
 2.1 ly 17.9726,000467,220
 2.3 ly 19.61226,000509,912
 2.6 ly 22.15826,000576,108
 2.7 ly 22.8526,000594,100
 2.9 ly 24.4826,000636,480
 3.2 ly 26.86126,000698,386
 3.6 ly 30.1826,000784,680
 4.0 ly 33.126,000860,600
 Phi 75,6 2.1 ly 22.8526,000594,100
 2.3 ly 24.9626,000648,960
 2.5 ly 27.0426,000703,040
 2.6 ly 28.0826,000730,080
 2.7 ly 29.1426,000757,640
 2.9 ly 31.3726,000815,620
 3.2 ly 34.2626,000890,760
 3.6 ly 38.5826,0001,003,080
 4.0 ly 42.426,0001,102,400
 Phi 88,3 2.1 ly 26.826,000696,800
 2.3 ly 29.2826,000761,280
 2.5 ly 31.7426,000825,240
 2.6 ly 32.9726,000857,220
 2.7 ly 34.2226,000889,720
 2.9 ly 36.8326,000957,580
 3.2 ly 40.3226,0001,048,320
 3.6 ly 45.1426,0001,173,640
 4.0 ly 50.2226,0001,305,720
 4.5 ly 55.826,0001,450,800
 Phi 114 2.5 ly 41.0626,0001,067,560
 2.7 ly 44.2926,0001,151,540
 2.9 ly 47.4826,0001,234,480
 3.0 ly 49.0726,0001,275,820
 3.2 ly 52.5826,0001,367,080
 3.6 ly 58.526,0001,521,000
 4.0 ly 64.8426,0001,685,840
 4.5 ly 73.226,0001,903,200
 5.0 ly 80.6426,0002,096,640
 Phi 141.3 3.96 ly 80.4627,0002,172,420
 4.78 ly 96.5427,0002,606,580
 5.16 ly 103.9527,0002,806,650
 5.56 ly 111.6627,0003,014,820
 6.35 ly 126.827,0003,423,600
 Phi 168 3.96 ly 96.2427,0002,598,480
 4.78 ly 115.6227,0003,121,740
 5.16 ly 124.5627,0003,363,120
 5.56 ly 133.8627,0003,614,220
 6.35 ly 152.1627,0004,108,320
 Phi 219.1 3.96 ly 126.0627,0003,403,620
 4.78 ly 151.5627,0004,092,120
 5.16 ly 163.3227,0004,409,640
 5.56 ly 175.6827,0004,743,360
 6.35 ly 199.8627,0005,396,220

Lưu ý. Bảng giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, nó chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển, chiết khấu,…. Báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Tại thời điểm bạn xem bài viết, có thể giá đã có sự chênh lệch ít nhiều. Vì vậy, bạn chỉ nên tham khảo, nếu muốn nhận báo giá chính xác nhất hãy liên hệ 0932059176.

Để nắm được giá thép mạ kẽm nhúng nóng đầy đủ, chi tiết và mới nhất 2024, các bạn hãy tham khảo bài viết Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Sử dụng thép ống mạ kẽm nhúng nóng của hãng nào là phù hợp nhất?

Để đánh giá một sản phẩm có thực sự phù hợp hay không? Thì cần dựa trên nhiều yếu tố, từng trường hợp ứng dụng và từng công trình.

Nên chọn ống thép MKNN của hãng nào?
Lựa chọn hãng ống thép theo các yếu tố
  • Yếu tố về giá thành: nếu công ty của bạn muốn sản phẩm giá tốt; mà không đòi hỏi qúa cao về chất lượng. Có thể sử dụng các sản phẩm của Hòa Phát, Mỹ Việt, …
  • Yếu tố về yêu cầu chất lượng của công trình cao: nếu công trình của bạn mang tính chất đặc thù như dẫn dầu, dẫn khí đốt, … Yêu cầu về đặc tính sản phẩm cao, có thể sử dụng ống thép MKNN của SeAH.
  • Yêu cầu về những quy cách đặc biệt: các nhà sản xuất mặc dù đều dựa trên tiêu chuẩn giống nhau. Nhưng mỗi thương hiệu đều sẽ có một vài quy cách đặc biệt, là ưu thế của hãng đó.

Sự khác biệt giữa mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm thường

Trước đó chúng ta đã tìm hiểu 3 cách mạ kẽm cho thép phổ biến, nhưng hôm nay, ngay dưới đây ta cùng nhau biết rõ hơn về cách phân biệt giữa mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm thường.

Phân biệt xi kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Phân biệt mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Điểm giống nhau

  • Cả 2 đều thuộc loại hình xi mạ kẽm.
  • Đều thực hiện với các quy trình quan trọng trong xi mạ. Cụ thể là làm sạch vật liệu, loại bỏ dầu nhờn,….
  • Bề ngoài sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho thành phẩm.

Mặc dù có sự tương đồng trong quy trình và thiết bị sử dụng. Nhưng chúng vẫn có những đặc điểm riêng biệt, phù hợp với các ứng dụng cụ thể và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Điểm khác nhau

  • Mạ kẽm điện phân là loại hình phun lớp mạ trực tiếp lên bề mặt, thời gian mạ ngắn dao động khoảng 5-15p. Mạ kẽm điện phân với ưu điểm là độ bám dính cao, thường dùng phương pháp mạ lạnh. Bởi vì vậy khi sử dụng để mạ kẽm cho ống thép hay thép hộp thì chỉ mạ được lớp bề mặt bên ngoài, còn bên trong thì không phủ được hết bên trong bởi phun không tới.
  • Mạ kẽm nhúng nóng đã được đề cập ở trên, nó có thời gian xi mạ nhúng nóng dao động khoảng 30-45p, tạo lớp mạ đồng đều và toàn diện.

-> Về giá thành, xi mạ điện phân sẽ có giá thành thấp hơn so với mạ kẽm nhúng nóng, bởi vì lớp mạ kẽm của ống nhúng nóng dày hơn.

Như đề cập ở trên, ống mạ kẽm nhúng nóng sẽ có khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao, cho nên được dùng trong nhiều ứng dụng. Một số ứng dụng phổ biến như: ống thép xây dựng, làm giàn giáo, hàng rào, đường ống pccc, ống dẫn chất lỏng – khí, lan can cầu thang, công nghiệp gia dụng,….

Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm nhúng nóng CHẤT LƯỢNG, GIÁ TỐT

Như các bạn đã biết, ống thép mạ kẽm nhúng nóng là một trong những sản phẩm được nhiều đơn vị cung cấp trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, có một thực tế là không phải cơ sở nào cũng cung cấp hàng chính hãng, chất lượng. Chính vì vậy, khi mua sản phẩm, khách hàng cần chọn những địa chỉ uy tín để tránh tình trạng mua phải hàng kém chất lượng, hàng nhái,…. đặc biệt là gặp các chiêu trò lừa đảo. Có rất nhiều khách hàng gặp phải trường hợp lừa đảo, các bạn có thể đọc qua bài viết này LỪA ĐẢO BÁN SẮT THÉP TẠI TÂY NINH để có cách phòng ngừa.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, THÉP BẢO TÍN tự hào là đơn vị mang đến cho khách hàng các sản phẩm ống kẽm nhúng nóng chất lượng, giá tốt hàng đầu thị trường. Sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng của công ty chúng tôi cung cấp sở hữu những ưu điểm nổi bật như sau:

  • Hàng chính hãng, chất lượng cao với đa dạng kích thước, độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất.
  • Nhập trực tiếp từ nhà mày, không qua bất kỳ trung gian nào cho nên giá sẽ cạnh tranh so với nhiều đơn vị khác.
  • Có đầy đủ chứng nhận CO/CQ,…
  • Giao hàng tốc độ cao
  • Thanh toán linh hoạt

Nếu các bạn đang quan tâm đến ống thép mạ kẽm nhúng nóng của thương hiệu Hoà Phát và Hoa Sen cùng nhiều hãng khác. Có thể tìm hiểu qua 2 bài dưới đây:

-> Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát

-> Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen

Kết luận

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là gì? Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là loại ống thép được tráng lớp kẽm bên ngoài. Chính vì thế, nó có thể khắc phục được những hiện tượng han gỉ. Hãy mua những sản phẩm ống kẽm nhúng nóng ở những đơn vị cung cấp uy tín, chất lượng để dùng được lâu dùng, hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Hãy liên hệ với Thép Bảo Tín để được giải đáp thắc mắc, nhận báo giá và đặt hàng sớm nhất nhé!

Từ khóa: , ,
Bình luận (0 bình luận)