Ty ren là một trong những vật tư cơ khí và xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Với cấu tạo là một thanh thép trụ dài có ren suốt toàn bộ bề mặt, ty ren đảm nhiệm chức năng liên kết, treo đỡ và cố định chắc chắn các kết cấu, giúp công trình đạt độ bền vững và an toàn cao. Thép Bảo Tín cung cấp đầy đủ các loại ty ren xi mạ, mạ kẽm nhúng nóng và inox 304 chất lượng cao, cam kết đầy đủ chứng chỉ CO và CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng cho các dự án và nhà thầu.
Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật, quy trình cán ren và bảng giá ty ren mới nhất từ Thép Bảo Tín.
Ty ren là gì? Ty ren tiếng Anh là gì?
Ty ren (hay thanh ty ren) là một loại vật tư cơ khí – xây dựng, có dạng thanh thép trụ dài, được tiện hoặc cán ren xoắn suốt chiều dài.

Nhờ thiết kế này, ty ren có thể kết hợp với các phụ kiện như đai ốc, long đền, nở đóng (tắc kê đạn) để tạo thành hệ thống liên kết và treo đỡ chắc chắn. Trong xây dựng, cơ điện (M&E), PCCC hay cơ khí chế tạo máy, ty ren đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận, cố định đường ống, máng cáp, thiết bị vào kết cấu công trình.
Trong tiếng Anh, ty ren được gọi là Threaded Rod hoặc Stud Bolt. Đây là thuật ngữ phổ biến trong các tiêu chuẩn quốc tế như DIN, ASTM, JIS, ISO. Khi tìm mua, nhiều kỹ sư, nhà thầu thường dùng cả tên tiếng Anh để đối chiếu quy cách kỹ thuật với tài liệu thiết kế và catalogue sản phẩm.
Với ưu điểm linh hoạt, dễ gia công và có nhiều quy cách kích thước (ty ren M6, ty ren M8, ty ren M10, ty ren D12, ty ren D16), sản phẩm này là bộ phận liên kết cốt lõi trong mọi hệ thống treo, liên kết và cố định kết cấu công trình hiện nay.
Đặc điểm nổi bật của ty ren sản xuất bởi Thép Bảo Tín

Ty ren do Thép Bảo Tín cung cấp được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao (CT3, S45C, Inox 304, 316), đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn TCVN 1916:1995. Nhờ quy trình cán ren hiện đại thay cho tiện ren truyền thống, sản phẩm có bước ren sắc nét, đồng đều, mang lại khả năng chịu tải và chống mài mòn cực tốt khi lắp đặt thực tế tại công trường.
Một số đặc điểm nổi bật của sản phẩm:
- Đầy đủ quy cách: Có sẵn đầy đủ các size từ M6 đến M30 để quý khách dễ dàng lựa chọn.
- Vật liệu và lớp phủ phong phú: Thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, inox 304, inox 316. Phù hợp với từng môi trường lắp đặt trong nhà, ngoài trời, các dự án gần biển hoặc nhà máy hóa chất.
- Độ bền cơ học lớn: Đáp ứng đầy đủ cấp bền từ 4.6 đến 8.8, chịu lực kéo lớn, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống treo và kết cấu.
- Tương thích phụ kiện: Dễ dàng kết hợp cùng đai ốc, long đền, nở đóng (tắc kê đạn), kẹp xà gồ để tạo thành hệ thống liên kết đồng bộ.
- Sản xuất chuẩn hóa: Mỗi lô hàng đều được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng.
Các loại ty ren phổ biến
Tùy vào điều kiện môi trường và tải trọng yêu cầu, ty ren được phân thành các chủng loại cơ bản sau:
| Loại ty ren | Đặc điểm | Ưu điểm | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| Thép đen | Làm từ thép carbon CT3, chưa xử lý bề mặt | Chi phí thấp, dễ gia công | Công trình trong nhà, hạng mục tạm, không yêu cầu chống gỉ |
| Mạ kẽm điện phân (xi trắng, xi xanh) | Phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân | Bề mặt sáng, thẩm mỹ cao, giá thành hợp lý | Hệ thống treo nhẹ, cơ điện M&E, trần thạch cao, nội thất |
| Mạ kẽm nhúng nóng | Lớp kẽm dày, bám chắc vào bề mặt | Chống gỉ, chống ăn mòn hóa học | Công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt, nhà máy hóa chất, ven biển |
| Ty ren inox 201/304/316 | Làm từ thép không gỉ, ren sắc nét | Chống gỉ sét tốt, độ bền cao, tính thẩm mỹ rất cao | Công trình cao cấp, nhà máy thực phẩm, dược phẩm, môi trường khắc nghiệt |
| Thanh ren chịu lực cao (8.8 – 12.9) | Thép hợp kim, được xử lý nhiệt | Chịu lực kéo lớn, độ cứng cực cao | Kết cấu thép nặng, hệ thống PCCC áp lực cao, cơ khí chế tạo |
| Thanh ren đặc biệt (suốt, 2 đầu, vuông/ty chuồn) | Thiết kế theo ứng dụng chuyên biệt | Linh hoạt, dễ tháo lắp | Liên kết máy móc, thi công cốp pha, nhiều hệ thống treo khác nhau |

Thông số kỹ thuật & Quy cách
Thông số kỹ thuật cơ bản của Ty Ren:
- Nguyên liệu: Thép Carbon CT3, S45C, inox 304
- Cấp bền: 4.6, 5.6, 8.8
- Đường kính: M6 đến M30 (bao gồm cả các quy cách thông dụng như ty ren D12, ty ren D16)
- Chiều dài: 1000, 2000, 3000 mm hoặc cắt theo yêu cầu của quý khách
- Loại ren: Ren suốt, ren 2 đầu
- Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 1916:1995
- Bề mặt: Thép đen, xi trắng xanh, mạ kẽm nhúng nóng, inox
- Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Thép Bảo Tín
- Xuất xứ: Việt Nam

Bảng quy cách ty ren Thép Bảo Tín:
| Đường kính danh nghĩa (mm) | Ký hiệu | Cấp bền phổ biến | Chiều dài tiêu chuẩn (mm) | Bề mặt hoàn thiện |
|---|---|---|---|---|
| 6 | M6 | 4.6, 5.6 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 8 | M8 | 4.6, 5.6 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 10 | M10 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 12 | M12 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 16 | M16 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 20 | M20 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 24 | M24 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
| 30 | M30 | 4.6, 5.6, 8.8 | 1000 – 2000 – 3000 | Đen, xi trắng, mạ kẽm |
Quy trình sản xuất & chứng nhận chất lượng
Để đảm bảo mỗi thanh ty ren đạt tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật, Thép Bảo Tín áp dụng quy trình sản xuất hiện đại, khép kín:
1. Lựa chọn phôi thép
Nguyên liệu sử dụng bao gồm thép carbon CT3, S45C hoặc inox 201, 304, 316 chất lượng cao. Đây là bước quyết định rất lớn đến độ bền và khả năng gia công của sản phẩm.
2. Cán ren (lăn ren)
Khác với tiện ren truyền thống, công nghệ cán ren hiện đại không cắt bỏ vật liệu mà sử dụng lực ép lớn để nén định hình sợi thép. Phương pháp này giúp duy trì dung sai ren cực nhỏ, tạo bề mặt ren nhẵn, đồng đều, tăng độ bền kéo và khả năng chống mài mòn cho ty ren khi lắp ghép với đai ốc.
3. Đánh bóng bề mặt ren
Giúp các bước ren sắc nét, dễ dàng ăn khớp với đai ốc, long đền, nở đóng. Đồng thời cải thiện độ chính xác và tính scannability khi thi công.
4. Xử lý nhiệt (tùy theo cấp bền)
Đối với ty ren chịu lực cao (8.8, 10.9, 12.9), sản phẩm được tôi và ram nhiệt để tăng cường độ cứng cùng khả năng chịu tải trọng lớn, đáp ứng các tiêu chuẩn kết cấu khắt khe.
5. Xử lý bề mặt
Tùy vào điều kiện sử dụng, thanh ren sẽ được để đen tự nhiên, xi mạ điện phân trắng xanh, mạ kẽm nhúng nóng hoặc sử dụng phôi inox 304/316 chống gỉ.
6. Kiểm định chất lượng
Mỗi lô hàng xuất xưởng đều được Trung tâm Quatest 3 thử nghiệm chịu tải kéo. Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng nhận ISO 9001:2015 đi kèm để nhà thầu dễ dàng làm thủ tục nghiệm thu công trình.
Ứng dụng thực tế của ty ren
Với đặc tính bền chắc, liên kết linh hoạt, thanh ty ren được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

- Thi công cốp pha: Ty ren vuông (ty chuồn) chịu áp lực cao chuyên dùng để cố định cốp pha cột, dầm, sàn trong quá trình đổ bê tông.
- Hệ thống cơ điện (M&E): Sử dụng ty ren để treo thang máng cáp, ống gió HVAC, ống cấp thoát nước. Sản phẩm kết hợp với đai ốc, nở đóng (tắc kê đạn) và kẹp xà gồ để tạo hệ treo vô cùng an toàn.
- Hệ thống PCCC: Treo cố định các đường ống chữa cháy và hệ thống sprinkler đầu phun tự động.
- Cơ khí chế tạo: Lắp ráp, cố định chi tiết máy móc yêu cầu khả năng chịu lực rung động liên tục.
- Môi trường đặc biệt: Ty ren inox 304, inox 316 được lắp đặt cho các dự án xử lý nước thải, nhà máy thực phẩm hoặc công trình biển nơi có tính ăn mòn rất cao.
Phụ kiện đi kèm với ty ren
Hệ treo ty ren hoạt động ổn định và an toàn khi kết hợp đồng bộ với đai ốc, long đền, nở đóng (tắc kê đạn) và kẹp xà gồ tương thích. Sự đồng bộ giữa ty ren và phụ kiện đi kèm quyết định độ bền, an toàn của cả hệ thống. Vì vậy, khi lựa chọn vật tư, nhà thầu nên đảm bảo tất cả các thành phần đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đồng nhất.
| Phụ kiện | Tên tiếng Anh | Chức năng chính | Vật liệu | Ứng dụng điển hình |
| Đai ốc (Ê-cu) | Nut | Siết chặt và cố định ty ren với cấu kiện | Thép, Inox | Kết hợp với long đền để tạo mối ghép chắc chắn |
| Long đền (Vòng đệm) | Washer | Phân bổ lực siết, bảo vệ bề mặt liên kết | Thép, Inox | Dùng chung với đai ốc để tránh biến dạng bề mặt |
| Nở đóng (Tắc kê đạn) | Drop-in Anchor | Cố định ty ren vào trần bê tông | Thép, Inox | Treo máng cáp, ống nước, ống gió từ trần bê tông |
| Bu lông nở (Nở rút) | Bolt Anchor | Liên kết ty ren với tường, sàn hoặc cột bê tông | Thép, Inox | Treo hệ thống chịu tải nặng |
| Khớp nối ty ren | Coupling Nut | Nối hai thanh ty ren để tăng chiều dài | Thép, Inox | Kéo dài hệ thống treo ống, máng cáp |
| Kẹp xà gồ | Beam Clamp | Treo ty ren từ dầm thép mà không cần khoan/hàn | Thép mạ kẽm | Lắp đặt M&E, PCCC trên dầm thép |
| Nút bịt ren | Threaded Rod Cap | Bảo vệ đầu ty ren, tăng an toàn thi công | Nhựa PVC | Che đầu ren đã cắt, tránh gây thương tích |
Bảng báo giá ty ren mới nhất 2026
Giá thanh ren trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu (thép đen, mạ kẽm, inox 304/316), cấp bền, kích thước (M6 – M30), chiều dài (1m, 2m, 3m) và thời điểm mua hàng. Tại Thép Bảo Tín, chúng tôi nhập khẩu trực tiếp và phân phối không qua trung gian, mang lại bảng báo giá ty ren cạnh tranh nhất cho nhà thầu.
Bảng giá tham khảo ty ren
| Kích thước (M) | Thép đen (VNĐ/m) | Mạ kẽm điện phân (VNĐ/m) | Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/m) | Ty inox 304 (VNĐ/cây 1m) |
|---|---|---|---|---|
| M6 | ~6.000 – 7.000 | ~7.500 – 8.500 | ~9.500 – 10.500 | ~15.000 – 15.900 |
| M8 | ~8.500 – 9.500 | ~11.000 – 12.000 | ~14.500 – 15.500 | ~22.500 – 23.500 |
| M10 | ~12.000 – 13.000 | ~14.000 – 14.700 | ~18.500 – 20.000 | ~57.000 – 59.000 |
| M12 | ~16.300 – 17.600 | ~18.600 – 19.900 | ~26.000 – 27.900 | ~79.000 – 81.000 |
| M16 | ~22.600 – 24.900 | ~26.000 – 28.400 | ~35.200 – 38.600 | Liên hệ báo giá |
| M20 – M30 | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá |
Lưu ý khi xem giá:
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Đơn giá có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường thép quốc tế và khối lượng đơn đặt hàng.
- Thép Bảo Tín có chính sách chiết khấu rất hấp dẫn cho đơn hàng lớn và hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Những câu hỏi thường gặp khi mua ty ren (FAQ)
Ty ren Thép Bảo Tín có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
Có. Tất cả các sản phẩm ty ren mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng và inox do Thép Bảo Tín phân phối đều có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận thử nghiệm của QUATEST 3 và CO/CQ từ nhà sản xuất để cung cấp cho hồ sơ nghiệm thu dự án.
Có thể đặt cắt ngắn ty ren theo yêu cầu công trình không?
Có. Thép Bảo Tín hỗ trợ cắt ty ren (thanh ren) theo chiều dài yêu cầu kỹ thuật của công trình, giúp nhà thầu tiết kiệm thời gian thi công tại công trường.
Thời gian nhận báo giá ty ren tại Thép Bảo Tín là bao lâu?
Chúng tôi cam kết phản hồi và gửi bảng báo giá ty ren chi tiết kèm chính sách chiết khấu tốt nhất trong vòng 30 phút sau khi nhận được bảng khối lượng (BOQ) từ quý khách.
Quý khách hàng đang tìm bảng giá ty ren mới nhất hoặc cần tư vấn chọn lựa thanh ren mạ kẽm, thanh ren chịu lực cao, hãy liên hệ ngay với Thép Bảo Tín. Gọi hotline 0932 059 176 hoặc gửi bảng khối lượng (BOQ) qua email bts@thepbaotin.com để nhận báo giá chi tiết trong vòng 30 phút.









Chưa có đánh giá nào.