Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

thép ống đúc phi 219

Ống thép đúc phi 219 tiêu chuẩn ASTM

Ống thép đúc phi 219 tiêu chuẩn ASTM

thép ống đúc phi 219
thép ống đúc phi 219

  • Công ty Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu thép ống đúc hàng đầu Việt Nam.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 219:

– Mọi loại ống thép đúc đều có giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

– Mới 100%, chưa qua sử dụng.

– Tiêu chuẩn: ASTM

– Đường kính: Phi 219, DN200, 8 inch.

– Độ dày: 2,7mm – 23,01mm

– Chiều dài: 3m, 6m, 12m

– Mọi sản phẩm ống thép đều có thể cắt theo quy cách yêu cầu của quý khách hàng.

– Xuất xứ:  Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Ấ Độ, Việt Nam……

Ứng dụng:

– Ống thép đúc phi 219 được dùng trong đường ống dẫn khí , dẫn  ga, xăng dầu, gia công cơ khí, chế tạo máy công nghiệp và dân dụng, chế tạo ô tô…

Bảng quy cách tiêu chuẩn ASTM

Thép ống đen phi 219 Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Phi 219 DN200 8 219.1 2.769 14.77
Phi 219 DN200 8 219.1 3.76 19.97
Phi 219 DN200 8 219.1 4.5 23.81
Phi 219 DN200 8 219.1 6.35 33.31
Phi 219 DN200 8 219.1 7.04 36.81
Phi 219 DN200 8 219.1 7.5 39.14
Phi 219 DN200 8 219.1 8.18 42.55
Phi 219 DN200 8 219.1 8.56 44.44
Phi 219 DN200 8 219.1 9.12 47.22
Phi 219 DN200 8 219.1 9.4 48.61
Phi 219 DN200 8 219.1 10.31 53.08
Phi 219 DN200 8 219.1 11.56 59.16
Phi 219 DN200 8 219.1 12.7 64.64
Phi 219 DN200 8 219.1 13.5 68.45
Phi 219 DN200 8 219.1 14.05 71.04
Phi 219 DN200 8 219.1 15.09 75.92
Phi 219 DN200 8 219.1 18.26 90.44
Phi 219 DN200 8 219.1 20.62 100.92
Phi 219 DN200 8 219.1 22.23 107.92
Phi 219 DN200 8 219.1 23.01 111.27

Bảng quy cách ống thép đúc cỡ lớn tham khảo

Nominal pipe size Outsize SCH10 SCH20 SCH30 SCH40 SCH80 SCH160
Diameter 2.11 2.41 2.77 3.73 4.78
A B ASME 2.11 2.41 2.87 3.91 5.56
15 1/2″ 21.3 2.77 2.9 3.38 4.55 6.35
20 3/4″ 26.7 2.77 2.97 3.56 4.85 6.35
25 1″ 33.4 2.77 3.18 3.68 5.08 7.14
32 1.1/4″ 42.2 2.77 3.18 3.91 5.54 8.74
40 1.1/2″ 48.3 3.05 4.78 5.16 7.01 9.53
50 2″ 60.3 3.05 4.78 5.49 7.62 11.13
65 2.1/2″ 73 3.05 4.78 5.74 8.08
80 3″ 88.9 3.05 4.78 6.02 8.56 13.49
90 3.1/2″ 101.6 3.4 6.55 9.53 15.88
100 4″ 114.3 3.4 7.11 10.97 18.26
125 5″ 141.3 3.76 6.35 7.07 8.18 12.7 23.01
150 6″ 168.3 4.19 6.35 7.8 9.27 15.09 28.58
200 8″ 219.1 4.57 6.35 8.38 10.31 17.48 33.32
250 10″ 273 6.35 7.92 9.53 11.13 19.05 35.71
300 12″ 323.8 6.35 7.92 9.53 12.7 21.44 40.19
350 14″ 355.6 6.35 7.92 11.13 14.27 23.83 45.24
400 16″ 406.4 6.35 9.53 12.7 15.09 26.19 50.01
450 18″ 457.2 6.35 9.53 12.7 15.09 28.58 53.98
500 20″ 508 6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54
550 22″ 558.8 7.92 12.7
600 24″ 609.6 7.92 12.7 15.88
650 26″ 660.4 7.92 12.7 15.88
700 28″ 711.2 7.92 12.7 15.88 17.48
750 30″ 762 Min: 9.53mm Max: 135mm For boiler pipe
800 32″ 812.8
850 34″ 863.6
900 36″ 914.4
950 38″ 965.2
1000 40″ 1016
1050 42″ 1066.8
1100 44″ 1117.6
1150 46″ 1168.4
1200 48″ 1219.2

Hãy gọi cho chúng tôi để nhận nhiều phần quà giá trị nhất.

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín