Ống thép đúc phi 219 tiêu chuẩn ASTM

Chào anh em! Thép Bảo Tín rất vui được gặp lại anh em trong series chia sẻ kiến thức về ngành thép. Trong bài viết này, Thép Bảo Tín sẽ cung cấp cho anh em một số thông tin hữu ích về thép ống đúc phi 219.

Điều đầu tiên khi tìm hiểu về bất kỳ sản phẩm sắt thép nào nói chung và sản phẩm ống thép đúc nói riêng. Thì thông số kỹ thuật chính đặc điểm mà anh em cần quan tâm trước nhất.

Ống thép đúc phi 219 là gì?

Thép ống đúc phi 219 là một trong những loại ống thép đúc phi được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất, xây dựng, năng lượng, và nhiều lĩnh vực khác.

Ống thép đúc phi 219 là loại thép ống đúc phi có đường kính ngoài là 219mm (DN200). Sản phẩm này được sản xuất theo quy trình đúc nóng, hoặc đúc nguội. Có độ dày và chiều dài khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc phi 219

Thông số kỹ thuật của ống thép đúc phi 219 sẽ được Thép Bảo Tín mô tả trong bảng dưới đây nhé!

Đường kính danh nghĩa
(DN)
Đường kính ngoài
(mm)
Đường kính trong
(mm)
Cỡ thépSchThép không gỉĐộ dày
(mm)
200219213.537--5S2,8
211.557--10S3,8
207,949-20-6,4
206.375-30-7,0
205,003STD4040S8,2
202.717-60-10,3
198.451XS8080S12,7
193,675-100-15,1
188,951-120-18,3
182.601-140-20,6
177.825XXS--22,2
173.051-160-23,0
Thông số kỹ thuật phía trên được viện dẫn từ tiêu chuẩn thép ống đúc ASME B36.10.

Nhìn chung, các loại ống đúc trên thị trường đều có nguồn gốc là hàng nhập khẩu. Chủ yếu là Trung Quốc Đại Lục, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật.

Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

Yêu cầu kỹ thuật của ống đúc DN200 theo tiêu chuẩn ASTM

Yêu cầu về thành phần hoá học

Theo tiêu chuẩn ASTM A106, vật liệu sử dụng để sản xuất ống thép đúc phải đáp ứng các yêu cầu về thành phần như sau:

Yêu cầu về thành phần hóa học của thép theo tiêu chuẩn ASTM A106
Yêu cầu về thành phần hóa học của thép theo tiêu chuẩn ASTM A106

Yêu cầu về tính chất cơ học

Yêu cầu về tính chất cơ học của thép theo tiêu chuẩn ASTM A106
Yêu cầu về tính chất cơ học của thép theo tiêu chuẩn ASTM A106

Bên cạnh những quy định về thành phần hóa học. Các yêu cầu về tính chất cơ học của ống thép đúc cũng được quy định trong ASTM A106.

Độ bền kéo (Tensile strength): Ống thép ASTM A106 phải có độ bền kéo tối thiểu là:

  • 330 MPa (Grade.A)
  • 415 MPa (Grade.B)
  • 485 MPa (Grade.C)

Độ giãn dài (Elongation): Ống thép đúc ASTM A106 phải có độ giãn dài tối thiểu là:

  • 20% theo chiều dọc
  • 12% theo chiều ngang

Yêu cầu kỹ thuật của ống đúc DN200 theo tiêu chuẩn ASTM A53

Yêu cầu về thành phần hoá học

Theo tiêu chuẩn ASTM A53, các thành phần hóa học của ống thép đúc phi 219 được quy định trong tiêu chuẩn bao gồm:

Yêu cầu thành phần hoá học của ASTM A53
Yêu cầu thành phần hoá học của tiêu chuẩn ASTM A53

Yêu cầu về tính chất cơ học

Yêu cầu tính chất cơ học tiêu chuẩn ASTM A53
Yêu cầu tính chất cơ học tiêu chuẩn ASTM A53

Type F – Grade A:

  • Độ bền kéo, min, PSI [Mpa]: 48 000 [330]
  • Độ bền uốn, min, PSI, [Mpa]: 30 000 [205]

Type E và S – Grade A:

  • Độ bền kéo, min, PSI, [Mpa]: 48 000 [330]
  • Độ bền uốn, min, PSI, [Mpa]: 30 000 [205]

Type E và S – Grade B:

  • Độ bền kéo, min, PSI, [Mpa]: 60 000 [415]
  • Độ bền uốn, min, PSI, [Mpa]: 35 000 [240]

Ứng dụng của thép ống đúc phi 219mm (DN200)

Yếu tố thứ 2 cần quan tâm là mục đích sử dụng. Hay sản phẩm dùng để làm gì?

Yếu tố này cũng khá là quan trọng cho người mới bắt đầu. Một số ứng dụng của ống thép đúc phi 219, có thể được liệt kê ra dưới đây:

Thép ống đúc
Thép ống đúc

Và để lựa chọn được ống thép đúc phi 219, hay bất kỳ dòng sản phẩm ống thép nào khác. Việc xác định được áp suất làm việc của từng kích thước ống cụ thể là thực sự cần thiết.

Anh em có thể tham khảo bảng tính áp suất và nhiệt độ của ống thép carbon ASTM SA-53 Gr.B và A-106 Gr.B, A333, A334 và API 5L – nhiệt độ dao động từ 38 o C – 450 o C.

Áp xuất được tính căn cứ theo Bảng K-1 ASME B31.3-2002, ứng suất kéo tối thiểu được chỉ định là 60 000 Psi.

Áp suất tối đa cho phép (kPa)
Kích thước danh nghĩa DN (mm)Đường kính ngoài (mm)SchĐộ dày ống (mm)Nhiệt độ ( o C)
38205260350370400430 1)450
Ứng suất tối đa cho phép (MPa)
137,8137,8130,2117,1115,789,674.459,9
200219,075206,3571387138674560635994463738523100
307,0479247924748967326656514742793445
STD408.1892469246873778557765600849954024
6010,3111741117411109399779860762763395105
XS8012,71457214572137661238812237947478686338
10015.0917452174521648814834146551134194267593
12018,26213452134520174181481793513876115279288
14020,622430824308229712065620415157991312510569
XXS22,232633426334248772238622124171151422111458
16023.012734027340258382324022964177691476511892

Xem thêm:

Phương trình áp suất cho phép

Các tính toán về áp suất cho phép trong bảng trên được thực hiện với phương trình ANSI / ASME B31.1 và viện dẫn từ công thức tính của Barlow.

P = 2 SE (t m – A) / (D o – 2 y (t m – A))

Trong đó:

  • P = áp suất cho phép (psi)
  • SE = ứng suất lớn nhất cho phép trong thành ống (psi)
  • t m = độ dày (mm) Lưu ý! kết quả tính toán ở trên đã được trừ -12,5% dung sai chế tạo trên độ dày thành
  • A = độ dày bổ sung tùy thuộc vào loại ống (mm) (A = 0 mm cho các tính toán ở trên)
  • y = một hệ số phụ thuộc vào vật liệu và phạm vi nhiệt độ (y = 0,4 cho các tính toán ở trên)
  • D o = đường kính ngoài (trong)

Giá của ống thép đúc phi 219 (DN200) như thế nào?

Yếu tố thứ 3 cần quan tâm nữa đó là giá cả.

Đặc thù của ngành thép nói chung là giá nguyên liệu luôn có sự biến động. Bởi vậy, nếu anh em cần báo giá sản phẩm ống thép đúc DN200 hay bất kỳ loại sản phẩm sắt thép nào.

Cứ liên hệ trực tiếp đến người bán. Hoặc không thì gọi cho Thép Bảo Tín qua Hotline: 0932 059 1760767 555 777 cũng được nhé!

À còn một lưu ý nhỏ nữa, để anh em nhận được báo giá nhanh chóng. Anh em nhớ chuẩn bị đầy đủ thông tin về đơn hàng như:

  • Loại sản phẩm. Ví dụ: ống thép đúc phi 219, và không quên kèm theo độ dày ống nhé.
  • Số lượng: tính theo cây, có thể là 6 mét hoặc 12 mét
  • Địa chỉ nhận hàng
  • Có xuất VAT không?
  • Tiêu chuẩn sản xuất, mác thép.
Ống thép đúc phi 325
Ống thép đúc phi 325

Bí quyết để mua được ống thép đúc phi 219 chất lượng

Làm thế nào để mua được sản phẩm ống thép đúc phi 219 chính hãng mà giá lại phải chăng đây? Khi mà hàng “BÙA” thì khắp nơi, chưa kể mấy vụ lừa đảo sắt thép cũng rần rần trên mạng nữa.

Thì đây là những cách mà anh em có thể làm để tránh phải tiền mất tật mang nhé.

➡️Liên hệ đến các doanh nghiệp có cung cấp thông tin rõ ràng:

  • Tên công ty
  • Mã số thuế
  • Địa chỉ văn phòng
  • Địa chỉ kho

➡️Nếu có thể thì nhất định nên đến nơi bán (văn phòng, kho hàng) để kiểm tra hàng hóa. Trường hợp bất khả kháng không thể tới tận nơi xem hàng, có thể nhờ người quen gần người bán đó để nhờ xem hàng giúp nhé.

➡️Đừng quên yêu cầu người bán cung cấp đủ CO, CQ của đơn hàng nha anh em. Cái này quan trọng á, anh em làm việc với chủ đầu tư cũng dễ nữa.

➡️Để đảm bảo hàng chất lượng thực sự thì có thể đem đi kiểm tra tại các trung tâm kiểm định uy tín nhé. Tuy nhiên, cách này thì hơi tốn kém một chút, nhưng nếu anh em điều kiện cho phép thì cứ test nhé.

Tạm thời anh em mình tìm hiểu về ống thép đúc phi 219 tới đây nhé! Thép Bảo Tín cám ơn anh em đã đọc và xem hết nội dung bài viết này.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hoặc cần tư vấn cặn kẽ hơn về các sản phẩm thép. Đừng ngần ngại.

Cứ liên hệ trực tiếp đến các đầu số phía dưới của Thép Bảo Tín để được hỗ trợ nhé!

Từ khóa: ,
Bình luận (0 bình luận)