Thép vuông đặc (láp vuông đặc) là loại thép thanh có tiết diện hình vuông nguyên khối, khác hoàn toàn với thép hộp vuông rỗng ruột. Nhà thầu thường gặp tình huống đặt hàng nhưng không ghi rõ mác thép, dẫn đến nhận hàng sai yêu cầu kỹ thuật và phải trả lại. Bài viết này cung cấp bảng giá, quy cách, cách phân biệt mác thép và những lưu ý quan trọng khi chọn mua thép vuông đặc cho dự án.
Thép Vuông Đặc Là Gì?
Thép vuông đặc, còn gọi là láp vuông đặc hoặc thép thanh vuông, là thanh kim loại được sản xuất từ phôi thép nguyên khối qua quá trình cán nóng. Khác với thép hộp vuông có cấu trúc rỗng bên trong, thép vuông đặc có tiết diện đặc hoàn toàn, nên khả năng chịu lực và chịu nén cao hơn thép hộp vuông cùng kích thước.

Ba đặc tính kỹ thuật quan trọng của thép vuông đặc:
- Chịu nén và chịu uốn cao: Tiết diện đặc nguyên khối giúp phân bố lực đều trên toàn bộ mặt cắt, phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn.
- Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, tiện, phay, hàn và taro ren mà không cần kỹ thuật đặc biệt.
- Độ cứng ổn định: Nhờ quy trình cán nóng từ phôi nguyên khối, cơ tính đồng nhất trên toàn bộ chiều dài thanh thép.
Quy trình sản xuất
- Nung nóng phôi thép: Phôi thép thô được nung đến nhiệt độ trên 1.000°C để trở nên mềm dẻo.
- Cán nóng: Phôi được đưa qua hệ thống con lăn để tạo hình vuông với kích thước và tiết diện mong muốn.
- Làm nguội và cắt: Sau khi tạo hình, thép được làm nguội tự nhiên và cắt thành thanh có chiều dài tiêu chuẩn từ 6m đến 12m.
Quy trình cán nóng từ phôi nguyên khối giúp thép vuông đặc có độ cứng và độ bền cao hơn so với thép hộp vuông cùng kích thước nhưng rỗng ruột.
Phân Loại Theo Mác Thép
Thép vuông đặc được phân loại chủ yếu theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cơ tính khác nhau, phù hợp cho các mục đích sử dụng riêng biệt.
Mác CT3 (TCVN 1765-75)
Mác thép phổ biến nhất theo tiêu chuẩn Việt Nam. CT3 có đặc tính dẻo dai, dễ hàn, thường dùng trong xây dựng và gia công cơ khí thông thường. Giới hạn bền kéo từ 380 đến 490 MPa, giới hạn chảy tối thiểu 240 MPa.
Mác SS400 (JIS G3101)
Mác thép thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, tương đương Q235B (Trung Quốc) và A36 (Mỹ). SS400 chịu lực tốt, dễ hàn, được sử dụng nhiều trong kết cấu xây dựng và cầu đường. Giới hạn bền kéo 400 đến 510 MPa.
Mác A36 (ASTM)
Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Mỹ. A36 có khả năng hàn tốt và độ bền cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, chi tiết máy và hạng mục kiến trúc. Giới hạn chảy tối thiểu 250 MPa.
Bảng so sánh 3 mác thép phổ biến
| Tiêu chí | CT3 (TCVN) | SS400 (JIS) | A36 (ASTM) |
|---|---|---|---|
| Giới hạn bền kéo | 380-490 MPa | 400-510 MPa | 400-550 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 240 MPa | ≥ 245 MPa | ≥ 250 MPa |
| Carbon tối đa | 0.22% | 0.20% | 0.26% |
| Khả năng hàn | Tốt | Tốt | Tốt |
| Ứng dụng chính | Xây dựng, cơ khí thông thường | Kết cấu, cầu đường | Kết cấu chịu tải lớn |
Trong thực tế, ba mác thép này có cơ tính gần tương đương nhau. Chọn mác nào phụ thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế của dự án. Nếu bản vẽ ghi SS400, không nên thay bằng CT3 hoặc ngược lại để tránh rủi ro khi nghiệm thu.
Quy Cách và Bảng Giá Thép Vuông Đặc
Tại Thép Bảo Tín, chúng tôi cung cấp hơn 46 quy cách thép vuông đặc từ 10×10 đến 200×200 và nhiều kích thước lớn nữa, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
| STT | Tên sản phẩm | Khối lượng (Kg/m) | Giá (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
| 1 | Láp vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 19.100 – 25.000 |
| 2 | Láp vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 19.100 – 25.000 |
| 3 | Láp vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 19.100 – 25.000 |
| 4 | Láp vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 19.100 – 25.000 |
| 5 | Láp vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 19.100 – 25.000 |
| 6 | Láp vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 19.100 – 25.000 |
| 7 | Láp vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 18.300 – 25.000 |
| 8 | Láp vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 18.300 – 25.000 |
| 9 | Láp vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 18.300 – 25.000 |
| 10 | Láp vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 18.300 – 25.000 |
| 11 | Láp vuông đặc 22 x 22 | 3.8 | 18.300 – 25.000 |
| 12 | Láp vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 18.300 – 25.000 |
| 14 | Láp vuông đặc 25 x 25 | 4.91 | 18.300 – 25.000 |
| 15 | Láp vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 18.300 – 25.000 |
| 16 | Láp vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 18.300 – 25.000 |
| 17 | Láp vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 18.300 – 25.000 |
| 18 | Láp vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 18.300 – 25.000 |
| 19 | Láp vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 18.300 – 25.000 |
| 20 | Láp vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 18.300 – 25.000 |
| 21 | Láp vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 18.300 – 25.000 |
| 22 | Láp vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 18.300 – 25.000 |
| 23 | Láp vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 18.300 – 25.000 |
| 24 | Láp vuông đặc 45 x 45 | 15.9 | 18.300 – 25.000 |
| 25 | Láp vuông đặc 48 x 48 | 18.09 | 18.300 – 25.000 |
| 26 | Láp vuông đặc 50 x 50 | 19.63 | 18.300 – 25.000 |
| 27 | Láp vuông đặc 55 x 55 | 23.75 | 18.300 – 25.000 |
| 28 | Láp vuông đặc 60 x 60 | 28.26 | 18.300 – 25.000 |
| 29 | Láp vuông đặc 65 x 65 | 33.17 | 18.300 – 25.000 |
| 30 | Láp vuông đặc 70 x 70 | 38.47 | 18.300 – 25.000 |
| 31 | Láp vuông đặc 75 x 75 | 44.16 | 18.300 – 25.000 |
| 32 | Láp vuông đặc 80 x 80 | 50.24 | 18.300 – 25.000 |
| 33 | Láp vuông đặc 85 x 85 | 56.72 | 18.300 – 25.000 |
| 34 | Láp vuông đặc 90 x 90 | 63.59 | 18.300 – 25.000 |
| 35 | Láp vuông đặc 95 x 95 | 70.85 | 18.300 – 25.000 |
| 36 | Láp vuông đặc 100 x 100 | 78.5 | 18.300 – 25.000 |
| 37 | Láp vuông đặc 110 x 110 | 94.99 | 17.500 – 23.100 |
| 38 | Láp vuông đặc 120 x 120 | 113.04 | 17.500 – 23.100 |
| 39 | Láp vuông đặc 130 x 130 | 132.67 | 17.500 – 23.100 |
| 40 | Láp vuông đặc 140 x 140 | 153.86 | 17.500 – 23.100 |
| 41 | Láp vuông đặc 150 x 150 | 176.63 | 17.500 – 23.100 |
| 42 | Láp vuông đặc 160 x 160 | 200.96 | 17.500 – 23.100 |
| 43 | Láp vuông đặc 170 x 170 | 226.87 | 17.500 – 23.100 |
| 44 | Láp vuông đặc 180 x 180 | 254.34 | 17.500 – 23.100 |
| 45 | Láp vuông đặc 190 x 190 | 283.39 | 17.500 – 23.100 |
| 46 | Láp vuông đặc 200 x 200 | 314 | 17.500 – 23.100 |
Mức giá tham khảo tại thời điểm hiện tại dao động từ 17.000 đến 25.000 VNĐ/kg. Giá thép vuông đặc thay đổi theo thời điểm, khối lượng đặt hàng và mác thép. Để có báo giá chính xác nhất cho dự án, vui lòng liên hệ hotline 0932 059 176.
Thép Bảo Tín còn nhận cắt thép thanh vuông theo yêu cầu, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu cụ thể của quý khách hàng.
Cách Tính Trọng Lượng Thép Vuông Đặc
Công thức tính trọng lượng thép vuông đặc:
P = (a × a) × 7.850
Trong đó:
- P: trọng lượng (kg/m)
- a: kích thước cạnh thanh thép (đơn vị: mét)
- 7.850: khối lượng riêng của thép (kg/m³ × 10⁻⁶, tương đương 7.850 kg/m³)
Ví dụ tính toán
1m sắt vuông đặc 14×14 nặng bao nhiêu kg?
P = (0,014 × 0,014) × 7.850 = 0,000196 × 7.850 ≈ 1,54 kg/m
Kết quả này khớp với bảng quy cách ở trên. Bạn có thể áp dụng công thức này cho bất kỳ kích thước nào để kiểm tra lại khối lượng trước khi đặt hàng.
Ví dụ thêm: Thép vuông đặc 50×50
P = (0,05 × 0,05) × 7.850 = 0,0025 × 7.850 ≈ 19,63 kg/m
Bảng dung sai sản xuất
| Kích thước | Sai lệch mặt vuông | Trọng lượng | Chiều dài |
|---|---|---|---|
| Lên đến 25 mm | ± 0.5 mm | ± 5% (10-16 mm) | ± 100 mm (chiều dài cố định) |
| 25 mm đến 35 mm | ± 0.6 mm | ± 3% (16 mm trở lên) | ± 100 mm (chiều dài cố định) |
| 35 mm đến 50 mm | ± 0.8 mm | ||
| 50 mm đến 80 mm | ± 1 mm | ||
| 80 mm đến 100 mm | ± 1.3 mm | ||
| 100 mm trở lên | ± 1.6% chiều rộng bên |
Sai lệch mặt vuông cho phép: ± 75% tổng dung sai được chỉ định trên kích thước.
Khi nhận hàng, nhà thầu nên kiểm tra dung sai bằng thước kẹp để đảm bảo thanh thép nằm trong phạm vi cho phép. Vật tư vượt dung sai có thể ảnh hưởng đến lắp đặt và nghiệm thu.
Ứng Dụng Theo Nhóm Kích Thước
Nhóm nhỏ (10×10 đến 25×25)
Phù hợp cho gia công cơ khí nhỏ, sản xuất phụ tùng xe, chi tiết máy, trục nhỏ, khớp nối và các sản phẩm trang trí nội thất (khung bàn ghế, kệ, lan can nghệ thuật).
Nhóm trung bình (28×28 đến 65×65)
Sử dụng trong xây dựng kết cấu (cột, dầm phụ), cơ khí chế tạo (khuôn mẫu, trục máy), sản xuất cổng, hàng rào, cầu thang công trình. Đây là nhóm kích thước có nhu cầu sử dụng lớn nhất.
Nhóm lớn (70×70 đến 200×200)
Dùng cho kết cấu chịu tải trọng lớn trong công trình công nghiệp, nhà xưởng, cầu, thiết bị nâng hạ và các hạng mục kiến trúc yêu cầu độ cứng vững cao. Nhóm này thường cần đặt hàng trước vì không phải kho nào cũng có sẵn.
Thép Vuông Đặc Khác Thép Hộp Vuông Ở Điểm Nào?
Nhiều nhà thầu nhầm lẫn giữa thép vuông đặc và thép hộp vuông khi đặt hàng. Hai loại này khác nhau hoàn toàn về cấu trúc và ứng dụng.
| Tiêu chí | Thép vuông đặc | Thép hộp vuông |
|---|---|---|
| Cấu trúc | Đặc nguyên khối | Rỗng bên trong |
| Quy trình sản xuất | Cán nóng từ phôi thép | Hàn hoặc cán từ tấm thép |
| Khả năng chịu nén | Cao | Trung bình |
| Trọng lượng | Nặng hơn cùng kích thước | Nhẹ hơn |
| Gia công (khoan, tiện, taro) | Dễ dàng | Hạn chế (vách mỏng) |
| Ứng dụng chính | Chi tiết máy, trục, khuôn, kết cấu chịu tải | Khung nhà, giàn giáo, lan can |
Nguyên tắc chọn: Nếu chi tiết cần khoan, tiện, taro ren hoặc chịu lực nén trực tiếp, chọn thép vuông đặc. Nếu cần làm khung kết cấu nhẹ, tiết kiệm vật liệu, chọn thép hộp vuông.
Sai Lầm Phổ Biến Khi Mua Thép Vuông Đặc
1. Không ghi rõ mác thép khi đặt hàng
Chỉ ghi “thép vuông đặc 30×30” mà không ghi mác (CT3, SS400 hay A36) là lỗi phổ biến nhất. Mỗi mác thép có cơ tính khác nhau. Nếu bản vẽ thiết kế yêu cầu SS400 mà nhận hàng CT3, công trình có thể không đạt nghiệm thu.
2. Nhầm thép vuông đặc với thép hộp vuông
Hai loại này khác nhau hoàn toàn về cấu trúc. Thép hộp vuông rỗng ruột, không thể khoan, tiện hay taro ren như thép vuông đặc. Đặt nhầm loại sẽ mất thời gian trả hàng và ảnh hưởng tiến độ.
3. Không kiểm tra dung sai khi nhận hàng
Mỗi quy cách đều có dung sai cho phép (ví dụ: thép 30×30 có dung sai ± 0.6 mm). Nếu không đo kiểm bằng thước kẹp khi nhận hàng, có thể gặp vấn đề khi lắp đặt vào khuôn hoặc kết cấu có yêu cầu chính xác cao.
4. Mua hàng không có chứng chỉ CO/CQ
Thép vuông đặc không có giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) sẽ không được chấp nhận khi nghiệm thu dự án. Đây là yêu cầu bắt buộc đối với hầu hết các công trình có vốn đầu tư công và nhiều dự án tư nhân.
Câu Hỏi Thường Gặp
Giá thép vuông đặc hiện nay bao nhiêu?
Giá dao động từ 17.500 đến 25.000 VNĐ/kg tùy quy cách. Nhóm kích thước nhỏ (10×10 đến 16×16) có giá 19.100 đến 25.000 VNĐ/kg. Nhóm lớn (110×110 trở lên) có giá 17.500 đến 23.100 VNĐ/kg. Giá thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng. Liên hệ hotline 0932 059 176 để nhận báo giá chính xác.
SS400 khác CT3 ở điểm nào?
SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật) có giới hạn bền kéo 400-510 MPa, giới hạn chảy ≥ 245 MPa. CT3 theo TCVN 1765-75 có bền kéo 380-490 MPa, chảy ≥ 240 MPa. Cơ tính gần tương đương, nhưng chọn mác nào phải theo đúng tiêu chuẩn ghi trong bản vẽ thiết kế.
Thép vuông đặc dùng để làm gì?
Ứng dụng chính gồm 5 nhóm:
- Xây dựng và kiến trúc: lan can, cầu thang, hàng rào, cổng.
- Cơ khí chế tạo: chi tiết máy, trục, khuôn mẫu.
- Sản xuất công nghiệp: bộ phận dây chuyền, thiết bị nâng hạ.
- Nội thất: khung bàn ghế, kệ, sản phẩm trang trí.
- Phụ tùng xe: chi tiết cơ khí nhỏ, trục, khớp nối.
Làm sao phân biệt hàng chuẩn với hàng trôi nổi?
Hàng chuẩn có 3 dấu hiệu:
- Có chứng chỉ CO (xuất xứ) và CQ (chất lượng) đi kèm lô hàng.
- In nhãn mác thép, tiêu chuẩn, nhà sản xuất trên bề mặt thanh thép.
- Dung sai nằm trong phạm vi cho phép khi đo bằng thước kẹp. Hàng trôi nổi thường thiếu giấy tờ, không ghi nhãn và dung sai lớn.
Mua thép vuông đặc ở đâu uy tín?
Chọn nhà cung cấp có đủ 3 điều kiện:
- Cung cấp CO/CQ hợp lệ cho mọi lô hàng.
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Có kho hàng sẵn, giao hàng đúng tiến độ. Tại Thép Bảo Tín, chúng tôi đáp ứng cả 3 điều kiện trên với hệ thống kho tại TP.HCM, Bắc Ninh và Phnom Penh.








Hữu Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
giao chậm quá
Quách Anh Hy Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
Nguyễn Thái Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
sao mình gọi không ai bắt máy?