Có lẽ, anh em đã từng rất nhiều lần thấy, nhiều lần đọc về tiêu chuẩn SCH của ống thép đúc rồi.
Và cũng hiểu được SCH là tiêu chuẩn về độ dày đúng không nè! Ở bài trước, Bảo Tín cũng đã trình bày khá đầy đủ về tiêu chuẩn này rồi.
Bảo Tín cũng xin khẳng định lại 1 lần nữa là: “Hiện nay tại thị trường Việt Nam, tất cả ống thép đúc đều nhập khẩu từ nước ngoài. Trong đó chiếm thị phần lớn nhất là Trung Quốc.”
Như anh em cũng biết là chẳng có nhà sản xuất nào, mà làm sản phẩm giống nhau hoàn toàn cả.
Ví dụ ống thép của Hòa Phát ống thép SeAh chẳng hạn. Cùng loại sản phẩm nhưng chất lượng, dung sai và thông số là khác nhau.
thong-so-ky-thuat-ong-thep-hoa-phat-va-seah
So sánh thông số kỹ thuật ống thép Hòa Phát và SeAh
Đó là do mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, công nghệ luyện kim của mỗi hãng là khác nhau.
>>> Không tin, anh em cứ Search thử mà coi.
Trong quá trình mà Bảo Tín nghiên cứu tài liệu để làm đề tài mà anh em đang xem.
Bảo Tín nhận thấy là hầu như các site ở Việt Nam đều làm bảng thông số ống thép đúc y chang nhau. Như thể lấy từ chung một nhà cung cấp á anh em.
Nên Bảo Tín thấy là mấy cái bảng này nó không thật sự chính xác.
Điều này có thể gây ra những sai xót nguy hại, đặc biệt là các anh em kỹ sư thiết kế.
Sai một li, đi một dặm
Để anh em hiểu rõ được bản chất của vấn đề, cũng như là tránh những sai xót trong tính toán. Bảo Tín đã nghiên cứu và làm cái đề tài này.
Anh em cùng xem nhé! Nếu có thiếu xót nào, anh em cứ alo cho Bảo Tín qua số 0932 059 176

Cách xác định độ dày tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80 nhanh chóng mà không cần bảng tra

Trong bài trước: Tiêu chuẩn ống thép đúc SCH 40. Bảo Tín có đề cập tới một biểu thức tính gần đúng về SCH. Đó là:
cong-thuc-tinh-tieu-chuan-ong-thep-duc-sch80
Công thức tính SCH
Nếu anh em có thắc mắc là Bảo Tín lấy công thức này từ đâu? Thì Bảo Tín để lại link tài liệu để anh em tham khảo nhé!
>>> Xem thêm: PSI là gì?
Ví dụ một bài toán cụ thể cho các anh em dễ hiểu nhé:
Mình chọn ống thép đúc được chế tạo từ mác thép SS400, có giới hạn bền kéo min là 400 – 510 N/mm2 và giới hạn chảy min là 205 – 245 N/mm2. Ống có đường kính ngoài DN50 là 60.3 mm, làm việc trong điều kiện nhiệt độ 100 độ C. Tính áp lực làm việc của ống thép đúc trên theo SCH 80 và độ dày ống.
Bước 1: tính áp lực làm việc tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80 của ống DN50.
Giải
Đổi đơn vị:
S = 205 (N/mm2) = 29 732.7362 (PSI)
Áp dụng công thức ở trên:
SCH = 1000* P/S <=> 80 = 1000 * P/29 732.7362
Ta tính được áp lực P = 2378.618896 (PSI)
Giờ chúng ta mới chỉ tính được áp lực làm việc (áp suất) thôi. Vậy làm sao tính được độ dày đây?
Bước 2: Tính độ dày thành ống DN50 theo tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80
Để tính được độ dày, chúng ta sẽ cần tới công thức tính áp suất làm việc hoặc áp suất tối đa cho phép của Barlow:
cong-thuc-tinh-ap-suat-lam-viec
Công thức tính áp suất làm việc
Hệ số giảm nhiệt độ, anh em tham khảo tại đây nhé!
Tiếp nối ví dụ trên.
Ta có: T = P*D/ (2*S*Fd*Ft*Fe) = 2378.618896* 60.3 / (2*29732.7362*0.4*1*1) = 6.03 (mm)
Ta tính được độ dày của ống là: T = 6.03 (mm)
Anh em cũng biết là sản phẩm như sắt thép sẽ luôn có dung sai. Nên kết quả tính thực tế có thể không khớp với các bảng thông số mà anh em từng biết.
Tương tự, anh em có thể tự tính thử với những đường kính khác nha!

Bảng thông số độ dày của thép ống đúc theo tiêu chuẩn sản xuất

Như Bảo Tín đã đề ở trên, mỗi tiêu chuẩn khác nhau sẽ quy định về kích thước, trọng lượng, độ dày, … khác nhau.
Ví dụ cho anh em dễ hiểu nha!
Bảng thông số SCH 80 theo tiêu chuẩn ASME / ANSI B 36.10
Kích thước ống
(Inch)
Đường kính ngoài
(Inch)
Nhận biếtĐộ dày thành ống
(Inch)
Đường kính trong
(Inch)
ThépSCH Thép không gỉ
Kích thước ống thépSCH
1/80.405STD8080S0,0950.215
1/40.540STD8080S0,1190.302
3/80.675STD8080S0,1260.423
1/20.840XS8080S0,1470.546
3/41.050XS8080S0,1540.742
11.315XS8080S0,1790.957
1 1/41.660XS8080S0,1911.278
1 1/21.900XS8080S0,2001.500
22.375XS8080S0,2181.939
2 1/22.875XS8080S0,2762.323
33.500XS8080S0,3002.900
3 1/24.000STD8080S0,3183.364
44.500XS8080S0,3373.826
55.563XS8080S0,3754.813
66.625XS8080S0,4325.761
88.625XS8080S0,5007.625
1010.750800,5949.562
1212.75800,68811.374
1414.00800,75012.500
1616.00800,84414.312
1818.00800.93816.124
Bảng thông số tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80 theo chuẩn ASTM A53
Kích thước ống
(Inch)
Đường kính
(Inch)
SCHĐộ dày thành ống
(Inch)
Đường kính ngoài
(Inch)
Đường kính trong
(Inch)
1/80.410.22800,10
1/40.540.30800,12
3/80.680.42800,13
1/20.840.55800,15
3/41.050.74800,15
11.320.96800,18
1 1/41.661.28800,19
1 1/21.901.50800,20
22.381.94800,22
2 1/22.882.32800,28
33.502.90800,30
3 1/24.003.36800,32
44.503.83800,34
55.564.81800,38
66.635.76800,43
88.637.63800,50
1010.759.56800,59
1212.7511.38800,69
1414.0012.50800,75
1616.0014.31800,84
1818.0016.13800.94
2020.0017.94801.03
2424.0021.56801.22
Từ 2 bảng trên, anh em sẽ thấy rõ sự khác nhau về độ dày. Ví dụ ống 1/8 Inch theo tiêu chuẩn ASTM A53 có độ dày là 0.1 Inch, còn ở tiêu chuẩn ANSI B36.10 là 0.095 Inch.
Mong rằng bài viết này sẽ hữu ích cho anh em.
Còn khi nào mà cần tư vấn hoặc báo giá ống thép đúc, ống thép các loại thì có thể liên hệ cho Bảo Tín nhé!
Hứa là sẽ để giá tốt cho tất cả anh em!
Từ khóa: ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)