Hotline:

0932059176

Địa chỉ:

551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

Bảng giá ống thép đúc giá rẻ phi 90

Bảng giá ống thép đúc phi 90 giá rẻ

Bảng giá ống thép đúc phi 90 giá rẻ 

Bảng giá ống thép đúc giá rẻ phi 90

Mua ống thép đúc ở đâu tại Đà Nẵng ?

Ống thép đúc có nhiều thành phần sắt và cacbon, giúp ống có độ vững chắc, chịu nhiệt, chịu lưc, chịu áp suất.

– Đường kính ống thép: Phi 90, DN80.

– Độ dày: Phi 90, DN80 có độ dày 2.1mm – 7.0mm

– Chiều dài: 6m, 12m.

– Công ty TNHH Thép Bảo Tín là đại lý cung cấp ống thép trực tiếp không qua trung gian lớn nhất tại Việt Nam và Cambodia.

– Có các loại tiêu chuẩn ống đúc ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80 và các loại ống thép mạ kẽm chất lượng cao.

Những đặc điểm thép đúc phi 90

Ống thép đúc phi 90 có thành phần cacbon cao, nên chịu được áp suất lớn.

– Các sản phẩm ống thép đúc phi 90 được nhập khẩu chủ yếu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quôc, Đài Loan…

– Các sản phẩm ống thép đúc có độ dày theo từng kích thước khác nhau từ  SCH20 đến  SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160.

– Độ dày khác nhau phù hợp với nhiều mục đích xây dựng khác nhau.

– Ống thép đúc có đường kính danh ngĩa từ DN15 – DN800 và đường kính thực từ 21,3 đến 812,8.

bảng giá ống thép đúc giá rẻ phi 90

Ứng dụng của ống thép đúc

Ống thép đúc phi 90 được sử dụng trong xây dựng hệ thống PCCC.

– Lắp đặt ống dẫn xăng dầu, ống dẫn nước, nhà máy lọc dầu, hóa chất, dẫn khí đốt…

Thép phi 90 có khả năng chống ăn mòn cao, hơn hẳn thép ống hàn thông thường.

– Chống ăn mòn trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ở Việt Nam.

– Tuổi thọ sản phẩm cao, tạo ra giá trị kinh tế lớn.

Bảng giá ống thép đúc giá rẻ phi 90

Bảng giá thép ống đúc mới nhất

KÍCH THƯỚC
(DN)
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI
(MM)
ĐỘ DÀY
(MM) 
T.LƯỢNG
(KG/CÂY 6M)
 ĐƠN GIÁ
VNĐ/KG)
DN15 21.3 2.77 7.596 18000
DN20 27.1 2.87 10.29 18000
DN25 33.4 3.38 15.012 18000
3.4 15.09 18000
4.6 19.602 18000
DN32 42.2 3.2 18.468 18000
3.5 20.04 18000
DN40 48.3 3.2 21.354 18000
3.55 23.508 18000
5.1 32.598 18000
DN50 60.3 3.91 32.622 18000
5.5 44.598 18000
DN65 76 4 42.612 18000
4.5 47.604 18000
5.16 54.084 18000
DN80 88.9 4 50.25 18000
5.5 67.872 18000
7.6 91.422 18000
DN100 114.3 4.5 73.11 18000
6.02 96.45 18000
8.6 134.496 18000
DN125 141.3 6.55 130.59 18000
7.11 141.168 18000
8.18 161.118 18000
DN150 168.3 7.11 169.572 18000
8.18 193.794 18000
DN200 219.1 8.18 255.282 18000
9.55 296.1 18000
DN250 273.1 9.27 361.866 18000
10.3 400.506 18000
DN300 323.9 9.27 431.544 18000
10.3 477.924 18000

Bản giá chỉ mang tính tham khảo

Các sản phẩm thép tại Công ty Thép Bảo Tín.

– Ống thép cỡ lớn

Ống thép mạ kẽm SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, VinaOne…

– Ống thép đúc nhập khẩu

 

>>> > Tham khảo thêm ống thép cỡ lớn

Nhà nhập khẩu ống thép đúc chuyên nghiệp Bảo Tín