Cách tính khối lượng thép ống, thép tấm, thép hộp các loại chi tiết

Với sinh viên ngành xây dựng hay những thợ kỹ thuật mới vào nghề, nắm được các cách tính khối lượng thép là điều gần như bắt buộc. Nó không chỉ phục vụ việc học tập, nghiên cứu mà nó còn giúp việc tính toán và chọn mua vật tư chính xác hơn. Vậy những công thức ấy là gì? Xem ngay bài viết của Thép Bảo Tín để có được những thông tin cực giá trị nhé!

Công thức chung để tính khối lượng thép

Có rất nhiều loại thép hiên nay. Bạn cần xác định rõ mình cần loại thép nào cho công trình của mình – thép tròn, thép hộp hay thép tấm? Theo đó, với mỗi loại, ta sẽ có những công thức tính khối lượng khác nhau. Dưới đây, là công thức chung để tính khối lượng thép. Dựa vào cách tính cân nặng của thép này ta có thể dễ dàng tính được khối lượng/ trọng lượng thép cây các loại

Khối lượng = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang

Trong đó:

  • L: chiều dài của thép, đơn vị m
  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
  • Diện tích mặt cắt ngang phụ thuộc vào độ dày và hình dáng của thép, đơn vị m2.

Công thức tính trọng lượng thép các loại cụ thể

Dựa theo công thức chung bên trên, ta có các công thức dưới đây:

Công thức tính trọng lượng thép tròn

Trọng lượng thép tròn = (7850 x L x 3.14 x d x d)/4

Trong đó:

  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
  • L: chiều dài của thép tròn, đơn vị m
  • 3.14: số pi theo quy định
  • d: đường kính của thép

Công thức tính khối lượng thép tấm

Trọng lượng thép tấm = Độ dày T x Chiều rộng W x Chiều dài L x 7850

Trong đó:

  • T: Độ dày của thép tấm, đơn vị tính là mm.
  • W: Chiều rộng của tấm, dơn vị tính là mm
  • L: Chiều dài của thép tấm, đơn vị tính mm
  • 7850: là khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
Thép tấm tại Thép Bảo Tín
Thép tấm chất lượng tại Thép Bảo Tín

>> Bạn có thể xem thêm quy cách và cách tính trọng lượng thép tấm để đối chiếu các kết quả thu được nhé! 

Công thức tính khối lượng thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông = [A2 – (A – 2T)2] x L x 7850

Trong đó:

  • A: cạnh hình vuông, đơn vị m
  • T: độ dày, đơn vị m
  • L: độ dài, đơn vị m
  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Khối lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [ 2 x T x{ A1 x + A2}- 4 x T x T] x Tỷ trọng x 0,001 x L

Trong đó:

  • T: độ dày của thép, đơn vị mm
  • W: chiều rộng của thép, đơn vị mm
  • Tỷ trọng (g/ cm3). Tỷ trọng này tùy thuộc vào từng loại vật liệu
  • L: chiều dài thép, đơn vị m
  • A: cạnh thép, A1 là cạnh 1, A2 là cạnh 2, đơn vị mm
  • ID: đường kính trong, đơn vị mm
  • OD: đường kính ngoài, đơn vị mm

Sắt hộp chữ nhật 20x40 Hòa Phát

Công thức tính khối lượng thép đặc vuông

Khối lượng thép đặc vuông (kg) = 0.001 x W x W x 7850 x L

Trong đó:

  • W: độ rộng thép, đơn vị mm
  • L: chiều dài thép, đơn vị m
  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3

Công thức tính trọng lượng thép đặc tròn

 Trọng lượng thép đặc tròn (kg) = 0.0007854 x OD x OD x 7850 x L

Trong đó:

  • L: chiều dài thép, đơn vị m
  • OD: đường kính ngoài của thép, đơn vị mm
  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
thep-thanh-tron-tron
Thép láp tròn đặc

Công thức tính khối lượng thép lập là (thanh thép dẹt hay thanh la)

Khối lượng thanh la (kg) = 0.001 x W x T x 7850 x L

Trong đó:

  • T: độ dày thanh thép, đơn vị mm
  • 7850: khối lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
  • W: độ rộng thanh thép, đơn vị mm
  • L: chiều dài thanh thép, đơn vị m

*Lưu ý: Các kết quả tính toán chỉ mang tính chất THAM KHẢO. Cân nặng thực tế của thép có thể sẽ có một vài sai số.

Trên đây là các công thức tính khối lượng thép các loại. Hy vọng những chia sẻ của Thép Bảo Tín sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích. Nếu bạn cần giải đáp bất cứ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi nhé! – 0932 059 176.

Từ khóa: , , ,
Bình luận (0 bình luận)