Tóm lược kiến thức nền tảng về sản phẩm, anh chị em cần nắm!

Ứng dụng của thép ống đen

Dùng cho hệ thống cấp nước:
  • Ống dẫn cấp – thoát nước trong sinh hoạt
  • Ống dẫn cấp thoát nước trong nhà máy, công xưởng
  • Ống dẫn nước thủy lợi, hệ thống tưới nước cây trồng
Dùng cho ống dân dụng:
  • Hệ thống PCCC, cơ điện lạnh, giải nhiệt – điều hòa không khí – thông gió, giàn nước đá
ung-dung-cua-thep-ong-den
Ứng dụng của ống thép đen
Lưu ý: Ống thép đen chỉ nên sử dụng ở những môi trường khô ráo, trong nhà, ít sự tác động của mưa gió, khí công nghiệp (H2S, NH3, …), đặc biệt là môi trường muối biển.

Dấu hiệu nhận biết ống thép đen

Với ống thép đen Hòa Phát

Dây đai ống: Dây đai màu đen hoặc tôn mạ kẽm, bản rộng 25 mm hoặc 32 mm.
Khóa đai: tất cả các khóa đai đều được dập nổi chữ HÒA PHÁT ở chính giữa
Đầu ống: gọn, ít có cạnh sắc và via đầu
Chữ in trên ống: in theo thứ tự
  • Logo Hòa Phát
  • STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA
  • Thông số kỹ thuật bao gồm: kích thước, đường kính, độ dày, chiều dài ống
  • Mã lô hàng
dau-hieu-nhan-biet-ong-thep-hoa-phat
Dấu hiệu nhận biết ống thép Hòa Phát
Mực in màu trắng
Ống đen chỉ được in chữ với các loại ống có kích thước sau:
  • Phi 59.9 mm: dày 1.8, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0 mm
  • Phi 75.6 mm: dày 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 4.0 mm
  • Phi 88.3 mm: dày 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 mm
  • Phi 113.5 mm: dày 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5, 4.8 mm
Các bó ống thành phẩm được đóng đai gọn gàng, 4 đai với bó nguyên và 3 đai với bó lẻ (hàng 6 mét).
Đầu mỗi bó ống có tem nhãn chứa mã vạch, giúp truy suất nguồn gốc, quy trình sản xuất, thời gian xuất hàng.

Với ống thép SeAH

Quy cách bó ống thép đen SeAH
quy-cach-bo-ong-1
quy-cach-bo-ong-2
quy-cach-bo-ong-3
Chữ in trên ống đen SeAH
chu-in-tren-ong

Thông số kỹ thuật thép ống đen

Khách hàng lấy hàng của thương hiệu nào thì anh chị em đối chiếu thông số của thương hiệu đó nhé!

Thương hiệu Hòa Phát

Thông số kỹ thuật ống thép Hòa Phát theo tiêu chuẩn ASTM A53
Đường kính ngoài ODKích thướcĐộ dày thành ốngTrọng lượngÁp suất thử
Grade A
Số cây/ bó
Kích thước danh nghĩa NPSĐường kính danh nghĩa DN
mmInchmmmmKg/métKg/câyAtkPaCây/bó
21.31/2152.771.277.62
484800168
26.73/4202.871.6910.14484800113
33.41253.382.51548480080
42.21 1/4323.563.3920.3483830061
4.854.4726.8212412400
48.31 1/2403.684.0524.383830052
5.085.4132.4612412400
60.32503.915.4432.641591590037
5.547.4844.8817217200
732 1/2655.168.6351.781721720027
88.93803.186.7240.3289890024
3.968.2949.7411011000
4.789.9259.52133.313330
5.4911.2967.7415315300
101.63 1/2903.187.7246.3267670016
3.969.5357.18777700
4.7811.4168.4611711700
114.341003.188.7152.2669690016
3.9610.7864.68868600
4.7812.9177.4610310300
5.5614.9189.4612112100
6.0216.0796.4213113100
6.3516.9101.415515500
141.351253.9613.4180.4670700016
4.7816.0996.54848400
5.5618.61111.66989800
6.5521.76130.5611511500
168.361504.7819.27115.6270700010
5.5622.31133.86828200
6.3525.36152.16949400
219.182004.7825.26151.565454007
5.1627.22163.32595900
5.5629.28175.68636300
6.3533.31199.86727200
Thông số kỹ thuật ống thép Hòa Phát theo tiêu chuẩn BS 1387:1985
Đường kính ngoài ODKích thướcChiều dàiSố cây/bóỐng siêu nhẹỐng nhẹỐng trung bìnhỐng nặng
mmNPS (Inch)DN (mm)MétĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bóĐộ dàyKg/câyKg/bó
21.21/2"1561682.36.4351081.0825.682954.5762.67.261219.68
26.653/4"2061132.38.286936.3182.38.286936.3182.69.361057.68
33.51"256802.913.1371050.962.611.886950.883.214.41152
42.21-1/4"326612.916.871029.072.615.24929.643.218.61134.6
48.11-1/2"406522.919.381007.762.919.381007.763.221.421113.84426.11357.2
59.92"506373.226.861993.8572.924.48905.763.630.181116.664.537.141374.18
75.62-1/2"656273.234.26925.023.234.26925.023.638.581041.664.547.341278.18
88.33"806243.645.141083.363.240.32967.68450.221205.28561.81483.2
113.54"100616464.841037.443.658.59364.573.21171.25.587.891406.24

Thương hiệu SeAH

Thông số kỹ thuật ống thép SeAH theo tiêu chuẩn ASTM A53
Kích thước danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượng danh nghĩaPhân loại theo trọng lượngTiêu chuẩn SCHÁp lực thử (PSI)
Vát phẳngRen răng có đầu nốiVát phẳngRen răng có đầu nối
InchInchmmInchmmPound/feetKg/feetKg/métPound/feetKg/feetKg/métGrade AGrade BGrade AGrade B
1/2"0.8421.30.1092.76860.860.391.270.860.391.28STD40700700700700
0.1473.73381.080.481.601.090.491.62XS80850850850850
3/4"1.0526.70.1132.871.140.511.691.140.511.69STD40700700700700
0.1543.911.470.662.181.480.672.20XS80850850850850
1"1.31533.40.1333.371.670.752.481.690.762.51STD40700700700700
0.1794.542.180.983.242.190.993.26XS80850850850850
1-1/4"1.6642.20.143.552.271.023.382.281.033.39STD401200130010001100
0.1914.852.991.354.453.021.374.49XS801800190015001600
1-1/2"1.948.30.1453.682.711.234.032.741.244.08STD401200130010001100
0.25.083.631.645.403.651.655.43XS801800190015001600
2"2.37560.30.1543.913.651.655.433.681.675.47STD402300250023002500
0.2185.535.022.277.475.082.307.56XS802500250025002500
2-1/2"2.875730.2035.155.792.628.615.852.658.70STD402500250025002500
0.2767.017.663.4711.397.753.5111.53XS802500250025002500
33.588.90.1253.174.512.046.71-----12901500- -
0.1563.965.572.528.29-----16001870- -
0.1884.776.643.019.88-----19302260- -
0.2165.487.573.4311.267.683.4811.43STD402220250022002500
0.256.358.673.9312.90-----25002500- -
0.2817.139.664.3814.37-----25002500- -
0.37.6210.264.6515.2710.354.6915.40XS802500250022002500
44.5114.30.1253.185.812.658.71- - - - - 10001170- -
0.1563.967.173.2910.78- - - - - 12501460- -
0.1884.788.653.9312.91- - - - - 15001750- -
0.2195.569.994.5414.91- - - - - 17502040- -
0.2376.0210.784.916.07- - - - 4019002210- -
0.3778.56156.822.3215.26.8922.6XS 802700280027002800
55.563141.30.1563.9694.0913.41- - - - - 10101180- -
0.1884.7810.784.916.09- - - - - 12201420- -
0.2035.1611.625.2817.32- - - - - 12201420- -
0.2195.5612.475.6718.61- - - - - 14201650- -
0.2586.5514.616.6421.7714.96.7622.07STD 401670195017001900
0.2817.1415.847.223.62- - - - - 18202120- -
0.3127.9217.477.9426.05- - - - - 20202360- -
0.3448.7419.168.7128.57- - - - - 22302600- -
0.3759.5220.759.4330.9421.049.5431.42XS 802430280024002800
66.625168.30.1563.9610.764.8916.05- - - - - 10201190- -
0.1884.7812.945.8719.27- - - - - 10201190- -
0.2035.1613.936.3320.76- - - - - 10201190- -
0.2195.5614.966.822.31- - - - - 11901390- -
0.256.3517.017.7325.36- - - - - 13601580- -
0.287.1118.948.6128.2619.348.7728.58STD 401520178015001800
0.3127.9221.019.5531.32- - - - - 17001980- -
0.3448.7423.0610.4834.39- - - - - 18702180- -
0.3759.5224.9911.3637.28- - - - - 20402380- -
0.43210.9728.5312.9742.56- - - - - 2350274023002700
88.625219.10.1563.9614.086.421.01- - - - - 780920- -
0.1884.7816.947.725.26- - - - - 780920- -
0.2035.1618.268.327.22- - - - - 8501000- -
0.2195.5619.628.9229.28- - - - - 9101070- -
0.256.3522.3310.1533.31- - - - 2010401220- -
0.2777.0424.6811.2236.8125.5311.5838.07- 301160135012001300
0.3127.9227.6512.5741.24- - - - - 13001520- -
0.3228.1828.5312.9742.5529.3513.3143.73STD 401340157013001600
0.3448.7430.413.8245.34- - - - - 14401680- -
0.3759.52331549.2- - - - - 15701830- -
0.40610.3135.616.1853.08- - - - 6017002000- -
>>> Xem thêm PSI là gì?
Thông số kỹ thuật ống thép SeAH theo tiêu chuẩn BS 1387:1985
Cấp độKích thước danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyTrọng lượngSố ống/ bó
MaxMinĐầu thẳngRen răng có đầu nối
NPSDNInchmmInchmmInchmmKg/footKg/mKg/footKg/m
Siêu nhẹ3/8"100.67317.10.65716.70.0631.60.1840.6040.1990.652217
1/2"150.84321.40.827210.0751.90.2760.9040.2810.922217
3/4"201.05926.91.03926.40.0832.10.3881.2740.3951.296127
1251.33133.81.30733.20.0912.30.5391.770.551.80391
1 - 1/4"321.67342.51.6541.90.0912.30.692.2630.7012.30161
1 - 1/2"401.90648.41.88247.80.0982.50.8572.8110.872.85561
2502.3760.22.34659.60.07920.8712.856- - 37
2502.3760.22.34659.60.1022.61.123.6741.1363.72637
2 - 1/2"652.992762.96175.20.1142.91.5855.1991.6085.27537
3803.49288.73.46187.90.1142.91.8616.1071.8876.19119
41004.484113.94.4491130.0982.52.0866.843- - 19
41004.484113.94.4491130.1263.22.6538.7042.6878.81519
Nhẹ3/8"100.67317.10.65716.70.0711.80.2040.670.2060.676217
1/2"150.84321.40.827210.07920.2890.9470.2910.956217
3/4"201.05926.91.03926.40.0912.30.4221.3840.4241.39127
1251.33133.81.30733.20.1022.60.6041.9810.61291
1 - 1/4"321.67342.51.6541.90.1022.60.7742.5390.7832.5761
1 - 1/2"401.90648.41.88247.80.1142.90.9853.2320.9973.2761
2502.3760.22.34659.60.1142.91.2424.0761.2654.1537
2 - 1/2"652.992762.96175.20.1263.21.7415.7131.7775.8337
3803.49288.73.46187.90.1263.22.0476.7152.16.8919
41004.484113.94.4491130.1423.62.9749.7563.0481019
Trung bình3/8"100.68517.40.66116.80.0912.30.2560.8390.2580.845217
1/2"150.85421.70.83121.10.1022.60.3671.2050.3721.22217
3/4"201.07127.21.04726.60.1022.60.4751.5580.4791.57127
1251.34634.21.31533.40.1263.20.7362.4150.7412.4391
1 - 1/4"321.68942.91.65742.10.1263.20.9453.1010.9543.1361
1 - 1/2"401.92148.81.89480.1263.21.0873.5671.13.6161
2502.39460.82.35459.80.1423.61.5345.0341.5545.137
2 - 1/2"653.01676.62.96975.40.1423.61.9596.4271.9966.5537
3803.52489.53.46988.10.15742.558.3652.6038.5419
41004.524114.94.461113.30.1774.53.70712.1623.8112.519
51255.535140.65.461138.70.19755.06216.6095.21217.17
61506.539166.16.461164.10.19756.01719.746.18720.37
Nặng3/8"100.68517.40.66116.80.1142.90.3091.0150.3141.03217
1/2"150.85421.70.83121.10.1263.20.4381.4360.4421.45217
3/4"201.07127.21.04726.60.1263.20.571.870.5731.88127
1251.34634.21.31533.40.15740.8962.9390.9022.9691
1 - 1/4"321.68942.91.65742.10.15741.1583.7981.1673.8361
1 - 1/2"401.92148.81.89480.15741.3354.381.3474.4261
2502.39460.82.35459.80.1774.51.8876.1921.9086.2637
2 - 1/2"653.01676.62.96975.40.1774.52.4187.9342.4548.0537
3803.52489.53.46988.10.19753.14910.3333.210.519
41004.524114.94.461113.30.2135.44.41214.4754.51114.819
51255.535140.65.461138.70.2135.45.45117.8845.60818.47
61506.539166.16.461164.10.2135.46.48221.2666.67521.97

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đen

Tiêu chuẩn ASTM A53/ A53M
Tiêu chuẩn BSEN 12055:2004

Vài thông tin cần lưu ý

  • Tất cả các sản phẩm nhập trong nước, Bảo Tín sẽ chỉ cấp chứng chỉ chất lượng CQ. Chứng nhận xuất xưởng với sản phẩm Bảo Tín tự sản xuất.
  • Đơn vị tính là Kg. Khách hàng mua theo cây, khi báo giá sẽ được quy đổi từ cây sang kg.
  • Anh chị em không cần nhớ thông tin sản phẩm. Chỉ cần biết cách tra cứu là được nhé.
Có thể anh chị em quan tâm:
Link chi tiếtNội dung chính
Ống Thép Đen🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ được biết về ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất
Ống Thép Mạ Kẽm🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ được biết về ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất
Thép ống cỡ lớn🎁Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ biết được ứng dụng, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép chế tạo, thông số kỹ thuật của ống thép cơ lớn
Thép ống đúc🎁 Trong link tài liệu này, anh chị em sẽ biết được ứng dụng, dấu hiệu nhận biết, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép chế tạo ống thép đúc

 

Từ khóa: , , , ,
Bình luận bài viết (0 bình luận)