Thép cường độ cao là gì? Quy cách và Bảng giá thép cường độ cao

Hiên nay, nhiều sản phẩm cao cấp được chế tạo từ thép cường độ cao. Đây là vật liệu được chọn khi sản phẩm đòi hỏi khả năng chịu lực và độ bền tốt. Vậy thép cường độ cao là gì? Có những loại nào? hay giá của dòng thép này ra sao? Mọi thắc mắc sẽ được giải đáp trong bài viết dưới đây.

Thép cường độ cao là gì?

Thép cường độ cao là loại thép có độ bền và khả năng chịu tải tốt hơn so với thép thông thường. Loại thép này được tạo ra bởi việc thêm vào nhiều hợp kim như mângn, crom, niken,… Đây chính là yếu tố giúp thép có độ cứng, độ bền kéo, độ bền nén và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Thép cường độ cao
Nguồn: Internet

Ưu điểm và ứng dụng của thép cường độ cao

Không phải tự nhiên mà loại thép này được nhiều người tin chọn hơn là các loại thép thông thường. Dưới đây là những điểm cộng vượt trội của nó

  • Thép cường độ cao có khả năng chịu tải, chịu lực và chống va đập tốt. Nhờ vậy, khi bị tác động, thép không bị biến dạng, nứt hay gãy.
  • Thép này có kết cấu chắc chắn, ít bị oxy hóa khi đặt trong không khí. Nhờ vậy, nó ít bị han gỉ và giúp kéo dài tuổi thọ của công trình.
  • Thép này dễ cắt, hàn và gia công. Nhờ vậy, ta có thể tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau với chất lượng đảm bảo.

Chính bởi những ưu điểm trên, thép cường độ cao thường được dùng vào các ứng dụng như:

  • Ô tô: Thép cường độ cao được dùng để chế tạo khung xe, vỏ xe, hệ thống treo.
  • Máy bay: Dùng làm khung máy bay, cánh máy bay, bộ phận động cơ.
  • Tàu thuyền: Dùng làm thân tàu, vỏ tàu, hệ thống neo đậu.
  • Máy công nghiệp: Dùng để chế tạo máy dệt, máy cán, máy ép.
  • Xây dựng: Dùng làm nhà xưởng, cầu đường, các tòa tháp hay tòa nhà cao tầng.
  • Dầu khí: Dùng làm giàn khoan, bồn bể chứa xăng dầu, bồn chứa khí đốt.

Các loại thép cường độ cao hiện nay

Dưới đây là 5 dòng thép cường độ cao được tìm mua nhiều nhất hiện nay. bao gồm:

Thép tấm cường độ cao
Nguồn: Internet
  • Thép tấm cường độ cao:  Thép này có khả năng chống chịu và độ bền tốt. Nó sở hữu cường độ kéo và giới hạn đàn hồi lớn. Nhờ vậy, thép này giữ được tính ổn định khi đè nén, tác động.
  • Thép hình cường độ cao: Thép hình cường độ cao có các hình dạng tương tự như thép thường, đó là I – U – V – H. Độ cứng chắc giúp thép có độ bền và tính an toàn cao.
  • Thép hộp cường độ cao: Thép cường độ cao gồm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. 2 dòng thép hộp này có tính chất cơ học vượt trội, mang tới sự bền vững cho công trình. tuy nhiên, bạn cũng cần tìm hiểu kỹ để chọn được loại thép phù hợp.
  • Thép thanh cường độ cao: Các loại thép này thường được ký hiệu là CB400 hoặc

Các mác thép cường độ cao phổ biến

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng thép đa dạng từ thị trường, các nhà sản sản xuất đã tạo ra nhiều loại thép cường độ cao. Mỗi mác thép sẽ có những đặc điểm riêng, tham khảo ngay một vài mác thép thông dụng:

  • S355JR, S355J0, S355J2
  • EH32, EH36
  • A572Gr50, A572Gr65
  • AH32, AH36, AH40
  • Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E
  • DH32, DH36
  • SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570
  • A515, A516 (có các mác thép Gr. 50, 55, 60, 65, 70)

Bảng quy cách của thép cường độ cao

Nắm được quy cách của thép này bạn sẽ có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi quyết định mua nó. Xem ngay những thông tin dưới đây:

  • Kích thước: 4 x 1500 x 6000 – 50 x 2000 x 6000 (mm)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: SM490B – NB, Q345B – TQ
  • Trọng lượng: 282,6 – 9420 (Kg/ tấm)
Kích thướcT x R x D (mm)Tiêu chuẩn sản xuất
Trọng lượng (Kg/tấm)
4 x 1500 x 6000SM490B – NB283
4 x 1500 x 6000Q345B – TQ283
5 x 1500 x 6000SM490B – NB353
5 x 1500 x 6000Q345B – TQ353
6 x 1500 x 6000SM490B – NB424
6 x 1500 x 6000Q345B – TQ424
8 x 1500 x 6000SM490B – NB754
8 x 1500 x 6000Q345B – TQ565
8 x 2000 x 6000Q345B – TQ754
10 x 1500 x 6000Q345B – TQ707
12 x 1500 x 6000Q345B – TQ848
12 x 2000 x 6000Q345B – TQ1.130
14 x 1500 x 6000SM490B – NB989
14 x 2000 x 6000Q345B – TQ1.319
14 x 2000 x 12000Q345B – TQ2.638
16 x 2000 x 6000Q345B – TQ1.507
16 x 2000 x 12000Q345B – TQ3.014
18 x 2000 x 12000Q345B – TQ3.391
20 x 2000 x 12000Q345B – TQ3.768
25 x 2000 x 9000Q345B – TQ3.533
25 x 2000 x 12000Q345B – TQ4.710
30 x 2000 x 6000Q345B – TQ2.826
40 x 2000 x 6000Q345B – TQ3.768
50 x 2000 x 6000Q345B – TQ9420

Giá thép cường độ cao bao nhiêu?

Như đã nói, thép cường độ cao có nhiều loại và chúng cũng sẽ có mức giá riêng. Dưới đây là bảng giá tham khảo của một vài mác thép đang được tìm mua nhiều.

Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ là BẢNG GIÁ THAM KHẢO. Giá thép cường độ cao có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm. Do vậy, để có được những thông tin chính xác nhất, hãy gọi ngay tới 0932 059 1176

Thép hợp kim cường độ cao
Nguồn: Internet

Giá thép tấm Q345B

Quy cách (mm)Độ dài (m)
Đơn giá (VNĐ/Kg)
4 x 1500 mm6/12 m19
5 x 1500 mm6/12 m19
6 x 1500 mm6/12 m19
8 x 1500 mm6/12 m19
10 x 1500 mm6/12 m19
12 x 1500 mm6/12 m19
6 x 2000 mm6/12 m19
8 x 2000 mm6/12 m19
10 x 2000 mm6/12 m19
12 x 2000 mm6/12 m19
14 x 2000 mm6/12 m18
16 x 2000 mm6/12 m18
18 x 2000 mm6/12 m18
20 x 2000 mm6/12 m18
22 x 2000 mm6/12 m18
24 x 2000 mm6/12 m18
25 x 2000 mm6/12 m18
26 x 2000 mm6/12 m18
28 x 2000 mm6/12 m18
30 x 2000 mm6/12 m18
32 x 2000 mm6/12 m18
35 x 2000 mm6/12 m18
40 x 2000 mm6/12 m18
50 x 2000 mm6/12 m18
60 x 2000 mm6/12 m19
70 x 2000 mm6/12 m19
80 x 2000 mm6/12 m19
90 x 2000 mm6/12 m19
100 x 2000 mm6/12 m19
110 x 2000 mm6/12 m19

Giá thép tấm A572

Quy cách (mm)Chiều dài (mét)Giá (VNĐ/Kg)
4 x 1500 mm6/12 m18.000
5 x 1500 mm6/12 m18.000
6 x 1500 mm6/12 m18.000
8 x 1500 mm6/12 m18.000
10 x 1500 mm6/12 m18.000
12 x 1500 mm6/12 m18.000
6 x 2000 mm6/12 m18.000
8 x 2000 mm6/12 m18.000
10 x 2000 mm6/12 m18.000
12 x 2000 mm6/12 m18.000
14 x 2000 mm6/12 m18.000
16 x 2000 mm6/12 m18.000
18 x 2000 mm6/12 m18.000
20 x 2000 mm6/12 m18.000
22 x 2000 mm6/12 m18.000
24 x 2000 mm6/12 m18.000
25 x 2000 mm6/12 m18.000
26 x 2000 mm6/12 m18.000
28 x 2000 mm6/12 m18.000
30 x 2000 mm6/12 m18.000
32 x 2000 mm6/12 m18.000
35 x 2000 mm6/12 m18.000
40 x 2000 mm6/12 m18.000
50 x 2000 mm6/12 m18.000
60 x 2000 mm6/12 m18.000
70 x 2000 mm6/12 m18.000
80 x 2000 mm6/12 m18.000
90 x 2000 mm6/12 m18.000
100 x 2000 mm6/12 m18.000
110 x 2000 mm6/12 m18.000

Mua thép cường độ cao ở đâu chất lượng?

Là một trong những dòng thép khá đặc biệt nên không phải nơi nào cũng có thép cường độ cao. Thậm chí, nếu có cũng rất ít đơn vị dám đảm bảo chất lượng cũng như nguồn gốc của các sản phẩm này. Điều này gây nên tâm lý hoang mang cho khách hàng.

Nếu bạn đang chưa biết đặt niềm tin nơi đâu thì Thép Bảo Tín sẵn sàng hỗ trợ bạn. Thép Bảo Tín đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối thép ống và các loại phụ kiện đường ống. Ngoài ra, công ty còn cung cấp van công nghiệp và vật tư PCCC.

  • Các sản phẩm tại Thép Bảo Tín đều có chứng từ chứng minh nguồn gốc. Đồng thời, Hàng có hóa đơn và VAT đầy đủ. Điều này giúp quyền lợi của khách hàng luôn được đảm bảo.
  • Nhờ được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất, các sản phẩm tại đây đều có giá vô cùng cạnh tranh. Khách hàng nhờ vậy mà tiết kiệm được một khoản chi phí cho công trình của mình.
  • Khách hàng có thể gọi trực tiếp tới 0932 059 176 để nhận báo giá. Hoặc tới trực tiếp kho của công ty để xem hàng, đặt hàng. Các nhân viên tại đây sẽ hỗ trợ khách hàng hết mình.

Thép Bảo Tín vừa cung cấp những thông tin cơ bản về thép cường độ cao. Hy vọng rằng những thông tin trên đều sẽ hữu ích với bạn đọc.

Bình luận (0 bình luận)