Nhiều nhà thầu và đơn vị thi công kết cấu thường phân vân khi lựa chọn thép tấm Trung Quốc cho công trình. Liệu mức giá rẻ hơn từ 15% đến 20% so với thép Nhật Bản hay Hàn Quốc có đi kèm với rủi ro về chất lượng nghiệm thu? Việc hiểu rõ các mác thép SS400, Q235, Q345 và bảng giá thực tế sẽ giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua vật tư tối ưu nhất cho dự án.
Nội dung chính
Thép Tấm Trung Quốc Có Đắt Không? So Với Các Thương Hiệu Khác
Xét về mặt chi phí đầu tư ban đầu, thép tấm Trung Quốc không hề đắt mà là dòng sản phẩm có mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Lợi thế này đến từ quy mô sản xuất khổng lồ của các nhà máy nội địa Trung Quốc giúp giảm chi phí biên trên mỗi đơn vị sản phẩm.
Tuy nhiên, tính “đắt hay rẻ” của vật liệu này cần được đánh giá dựa trên sự so sánh trực quan với các dòng thép nhập khẩu khác đang lưu hành tại Việt Nam.
Dưới đây là bảng so sánh giá thép tấm giữa các thương hiệu nhập khẩu phổ biến (số liệu mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại):
| Loại thép | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Giá (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép tấm Trung Quốc | 3 – 170 | 6 | 16,300 – 20,750 |
| Thép tấm Hàn Quốc | 3 – 30 | 6 – 12 | 15,500 – 21,000 |
| Thép tấm Nhật Bản | 3 – 200 | 3 – 12 | 20,000 |
| Thép tấm Nippon | 3 – 200 | 3 – 12 | 20,000 |
| Thép tấm Nga | 10 – 25 | 12 | 20,300 |
Đối với các công trình kết cấu nhà xưởng, tấm lót đường hay gia công cơ khí thông thường, thép tấm xuất xứ Trung Quốc là phương án tối ưu để tiết kiệm ngân sách thi công. Song, đối với các hạng mục yêu cầu kỹ thuật đặc thù như đóng tàu, sản xuất nồi hơi áp lực cao, các dòng thép từ Hàn Quốc hay Nhật Bản vẫn là lựa chọn ưu tiên của kỹ sư dự án dù đơn giá cao hơn.
Báo Giá Thép Tấm Trung Quốc Mới Nhất Hôm Nay Tại Thép Bảo Tín
Đơn giá thực tế của sản phẩm thay đổi liên tục tùy thuộc vào quy cách độ dày, mác thép và thời điểm đặt hàng. Qu quý khách hàng có thể tham khảo báo giá chi tiết cho từng mác thép chính dưới đây để ước tính chi phí vật tư.
Giá thép tấm SS400 Trung Quốc
Mác thép SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản) là dòng thép carbon thông thường được ứng dụng nhiều nhất trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Độ dày cung cấp: 3ly – 170 ly
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
- Đơn giá dao động từ: 16,300 vnđ/kg
| STT | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 1 | 3.0ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 2 | 4.0ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 3 | 5.0ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 4 | 5.0ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 5 | 6.0ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 6 | 6.0ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 7 | 8.0ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 8 | 8.0ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 9 | 10ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 10 | 10ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 11 | 12ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 12 | 12ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 13 | 14ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 14 | 14ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 15 | 15ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 16 | 15ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 17 | 16ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 18 | 16ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 19 | 18ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 20 | 18ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 21 | 20ly x 1500mm | 6m | 16,300 |
| 22 | 20ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 23 | 60ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 24 | 70ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 25 | 80ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 26 | 90ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 27 | 100ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 28 | 110ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 29 | 150ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
| 30 | 170ly x 2000mm | 6m | 16,300 |
Giá thép tấm Q235 Trung Quốc
Mác thép Q235 (tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc) có tính chất cơ lý tương đương với SS400, phù hợp cho việc hàn cắt và tạo hình kết cấu cơ khí.
- Độ dày cung cấp: 4ly – 110 ly
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
- Đơn giá dao động từ: 18,800 vnđ/kg
| Mác thép | Quy cách | Chiều dài | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Q235 | 4.0ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 5.0ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 5.0ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 6.0ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 6.0ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 8.0ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 8.0ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 10ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 10ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 12ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 12ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 14ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 14ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 15ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 15ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 16ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 16ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 18ly x 1500mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 18ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 40ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 50ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 60ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 70ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 80ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 90ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 100ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
| Q235 | 110ly x 2000mm | 6m | 18,800 |
Tham khảo thép tấm với các độ dày khác nhau:
Bảng giá thép tấm Q345 Trung Quốc
Mác thép Q345 (tiêu chuẩn GB/T 1591) là thép hợp kim thấp cường độ cao. Sản phẩm này có khả năng chịu áp lực tốt, giới hạn bền kéo vượt trội so với SS400 và Q235.
- Độ dày cung cấp: 3ly – 65ly
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
- Đơn giá dao động từ: 20,750 vnđ/kg
| Mác thép | Quy cách (Dày x Rộng, mm) | Chiều dài tấm thép (m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Q345B | 3×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 4×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 5×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 6×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 8×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 8×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 10×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 10×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 12×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 12×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 14×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 14×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 16×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 16×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 18×1500 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 18×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 20×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 22×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 25×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 28×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 30×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 32×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 35×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 38×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 40×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 45×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 50×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 55×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 60×2000 | 6m | 20,750 |
| Q345B | 65×2000 | 6m | 20,750 |
Lưu ý: Báo giá trên mang tính thời điểm. Mức giá này chịu tác động bởi giá nguyên liệu đầu vào và các chi phí xuất nhập khẩu. Quý nhà thầu cần cập nhật các biến động thị trường thép và nhận đơn giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp.
Mặt khác, để có cái nhìn đa dạng hơn về các dòng thép tấm đặc thù khác, quý khách hàng có thể tham khảo thêm:
Tại Sao Thép Tấm Trung Quốc Lại Phổ Biến Và Có Giá Rẻ?
Sự áp đảo về sản lượng của thép tấm xuất xứ Trung Quốc tại thị trường Việt Nam xuất phát từ những lý do sau:
- Lợi thế quy mô công nghiệp: Các tổ hợp nhà máy luyện kim Trung Quốc vận hành với công suất cực lớn. Điều này tối ưu hóa chi phí sản xuất trên từng tấn thép thành phẩm.
- Nguồn tài nguyên nội địa tự chủ: Việc chủ động được nguồn cung quặng sắt và than cốc giúp các tập đoàn thép Trung Quốc ổn định được chi phí phôi thép.
- Hệ thống logistics phát triển: Khoảng cách địa lý gần Việt Nam giúp tối giản chi phí vận chuyển đường biển và đường bộ. Điều này rút ngắn thời gian giao hàng đến các kho bãi.
- Sản phẩm phong phú: Các đơn vị sản xuất cung cấp đầy đủ các chủng loại thép tấm từ cán nóng, cán nguội đến các quy cách độ dày lớn phục vụ chế tạo hạng nặng.
3 Sai Lầm Chí Mạng Khi Mua Thép Tấm Trung Quốc Nhà Thầu Cần Tránh
Để đảm bảo chất lượng kỹ thuật cho kết cấu công trình và quá trình nghiệm thu dự án diễn ra thuận lợi, quý khách hàng cần lưu ý các vấn đề sau:
1. Mua thép thiếu chứng chỉ CO và CQ
Nhiều đơn vị cung cấp chào giá rẻ hơn mặt bằng chung từ 500 đến 1,000 vnđ/kg nhưng không xuất trình được giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà máy. Việc sử dụng vật tư thiếu giấy tờ hợp lệ sẽ khiến dự án bị đình chỉ nghiệm thu, gây thiệt hại lớn về kinh tế cho nhà thầu.
2. Sử dụng sai mác thép kết cấu
Việc nhầm lẫn giữa thép tấm SS400 (thép carbon thường) và Q345 (thép cường độ cao) do thiếu sự tư vấn kỹ thuật có thể dẫn đến việc tính toán sai lực chịu tải của dầm, cột. Điều này đe dọa trực tiếp đến độ an toàn của toàn bộ công trình.
3. Bỏ qua bước kiểm tra dung sai thực tế
Thép tấm nhập khẩu luôn có dung sai độ dày cho phép theo tiêu chuẩn sản xuất. Tuy nhiên, các dòng thép kém chất lượng trôi nổi thường có độ dung sai âm vượt mức quy định. Quý khách hàng cần thực hiện chế độ đồng kiểm tại kho bằng thước kẹp kỹ thuật để xác thực độ dày danh nghĩa trước khi nhận hàng.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Thép tấm Trung Quốc có đáp ứng được tiêu chuẩn đóng tàu không?
Các mác thép thông thường như SS400 hay Q235 không dùng cho kết cấu vỏ tàu chịu ăn mòn mặn. Đối với ngành đóng tàu, quý khách hàng phải sử dụng thép tấm chuyên dụng đạt chứng nhận của các tổ chức đăng kiểm quốc tế (như ABS, LR, DNV) với mác thép tương đương Grade A hoặc AH36.
Mua thép tấm Trung Quốc tại Thép Bảo Tín có đầy đủ hóa đơn VAT không?
Tất cả các sản phẩm thép tấm do Thép Bảo Tín phân phối đều được nhập khẩu chính ngạch. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ hóa đơn tài chính VAT, chứng chỉ chất lượng CO, CQ bản gốc từ nhà máy sản xuất cho khách hàng.
Làm thế nào để phân biệt thép tấm cán nóng và cán nguội Trung Quốc?
Thép cán nóng thường có bề mặt màu xanh đen đặc trưng của oxit sắt, độ dày lớn từ 3mm trở lên và các mép biên thường hơi bo tròn. Thép cán nguội có bề mặt sáng bóng, độ dày mỏng dưới 2mm và các mép cắt rất sắc nét do gia công nguội áp lực cao.
Địa Chỉ Cung Cấp Thép Tấm Nhập Khẩu Uy Tín
Thép Bảo Tín là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối các loại thép tấm, ống thép, phụ kiện đường ống tại thị trường Việt Nam và Campuchia.
Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất, cam kết mức giá cạnh tranh nhất cho nhà thầu.
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ cho từng lô hàng bàn giao.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình nhờ mạng lưới logistics chuyên nghiệp.
Qu quý khách hàng có dự án xây dựng cần tối ưu chi phí vật tư thép tấm nhập khẩu xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận sự hỗ trợ tốt nhất.
Gọi Hotline 0932 059 176 hoặc gửi bảng khối lượng qua email bts@thepbaotin.com để nhận báo giá thép tấm chi tiết trong vòng 30 phút.












