Trọng lượng – Quy cách ống thép đúc tại Thép Bảo Tín

Nhân tiện một hôm lang thang trên Google tìm kiếm về từ khóa “ống thép đúc”, mình khá bất ngờ vì có nhiều bạn đọc hỏi về vấn đề quy cách ống thép đúc.

Trong bài viết trước, Thép Bảo Tín đã chia sẻ thông tin về ký kiệu ống thép đúc. Cho nên, bài hôm nay chúng ta đi sơ lược về ký hiệu và cùng đi sâu vấn đề trọng lượng – quy cách ống đúc.

Giải thích DN, Φ (phi) và inch trong bảng tiêu chuẩn ống thép

DN là gì?

Đây là đơn vị chỉ đường kính trong danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Ống thép DN15 hay 15A tương đương với ống thép có đường kính ngoài danh nghĩa là 21mm.

Tuy nhiên, ống thép được sản xuất ở nhiều quốc gia, mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau. Chính vì thế, đường kính thực tế là khác nhau.

Ví dụ:

  • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.3mm.
  • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn BS sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.2mm.
Lưu ý: Ống DN15 không phải là ống phi 15. Bởi DN là đường kính trong còn phi là đường kính ngoài (xem tiếp phần dưới). DN là đường kính trong danh nghĩa, nhưng đường kính trong thực tế là bao nhiêu thì lại phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Khi có đường kính ngoài thực tế, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài trừ 2 lần độ dày sẽ ra được đường kính trong thực tế.

Phi là gì?

Đây là đơn vị chỉ đường kính ngoài danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Đa số khách hàng vẫn thường sử dụng đơn vị phi (Ø) để mua sản phẩm thép ống đen, ống thép hàn.

Ví dụ: phi 73 tức là ống có đường kính ngoài danh nghĩa 73mm.

Thép ống đúc phi 73 không đồng nghĩa với việc đường kính ngoài phải đúng và đủ 73mm, với mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau nên đường kính ngoài thực tế cũng sẽ khác nhau.

Inch là gì?

Inch, số nhiều là inches; ký hiệu hoặc viết tắt là in, đôi khi là dấu phẩy trên kép là tên của một đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo lường Anh và Hệ đo lường Mỹ. Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống.

Inch là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, và được sử dụng phổ biến ở Canada. Ở Mỹ và phổ biến ở các nước như Anh, Úc và Canada, chiều cao của người được đo bằng feet và inch. Ở Canada, chiều cao của mỗi cá nhân được thể hiện theo đơn vị mét trên giấy tờ hành chính như bằng lái xe của một người.

Bạn đọc có thể tìm hiểu chi tiết hơn tại Wikipedia

Khách hàng thường bị nhầm lẫn trong việc chuyển đổi từ Inch ra DN, phi hoặc từ DN, phi sang Inch.

Các bạn có thể xem bảng tra tiêu chuẩn thép ống dưới đây để nắm rõ hơn cách chuyển đổi.

Bảng trọng lượng – Quy cách ống thép đúc

Bảng tra dưới đây, cung cấp thông tin chi tiết về trọng lượng, quy cách của từng loại đường kính và độ dày của ống thép đúc.

Quy cách ống thép đúc DN6 Φ10.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN610.31.24SCH100.28
DN610.32.77SCH300.32
DN610.33.18SCH400.37
DN610.33.91SCH.STD0.37
DN610.35.54SCH800.47
DN610.36.35SCH.XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Φ13.7

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN813.71.65SCH100.49
DN813.71.85SCH300.54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH.XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Φ17.1

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1017.11.65SCH100.63
DN1017.11.85SCH300.70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH801.00
DN1017.13.20SCH.XS1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 Φ21.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH.XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH.XXS2.55
Trọng lượng thép ống D168
Ống thép đúc tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín

Quy cách ống thép đúc DN20 Φ27

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN2026.71.65SCH51.02
DN2026.72.1SCH101.27
DN2026.72.87SCH401.69
DN2026.73,91SCH802.2
DN2026.77.8SCH.XXS3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 Φ34

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN2533.41.65SCH51.29
DN2533.42.77SCH102.09
DN2533.43.34SCH402.47
DN2533.44.55SCH803.24
DN2533.49.1SCH.XXS5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 Φ42

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN3242.21.65SCH51.65
DN3242.22.77SCH102.69
DN3242.22.97SCH302.87
DN3242.23.56SCH403.39
DN3242.24.8SCH804.42
DN3242.29.7SCH.XXS7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 Φ48.3

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN4048.31.65SCH51.9
DN4048.32.77SCH103.11
DN4048.33.2SCH303.56
DN4048.33.68SCH404.05
DN4048.35.08SCH805.41
DN4048.310.1SCH.XXS9.51

Quy cách ống thép đúc DN50 Φ60

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Φ73

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Φ76

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Φ90

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Φ101

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Φ114

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Φ127

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Φ141

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Φ168

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,7819,27
DN150168,35,1620,75
DN150168,36,3525,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Φ219

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Φ273

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Bài hay nên xem: Thép ống đúc phi 273 | Những điều bạn chưa biết

Quy cách ống thép đúc DN300 Φ323

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Φ355

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 Φ406

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Φ457

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Φ508

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Φ610

Thép ống đúcĐường kính OD (mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn độ dày (SCH)Trọng lượng (kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Những yếu tố ảnh hưởng trọng lượng ống thép đúc

Trọng lượng ống đúc phụ thuộc vào các yếu tố: đường kính, độ dày, loại hợp kim, thành phần hóa học, chiều dài,….Tuy nhiên hai yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng nhất đó là: đường kính và độ dày.

Đường kính (phi) của ống đúc

Không phải tự nhiên người ta nói, đường kính ngoài là đường kính cơ bản nhất của ống thép đúc. Lý do là vì:

  • Có thể đo được bằng thước
  • Được dùng làm kích thước chế tạo
  • Cũng chính là kích thước lắp ghép với các phụ kiện

Độ dày của thép ống đúc

SCH là viết tắt của “Schedule” trong tiêu chuẩn ống thép đúc. Vậy SCH là gì?

Schedule là một tiêu chuẩn để phân loại ống thép đúc dựa trên độ dày của tường ống. Cụ thể, SCH được sử dụng để chỉ ra độ dày của tường ống dựa trên số lớp tường và đường kính ngoài của ống.

SCH được dựa từ các tiêu chuẩn ASTM, API,…. Mỗi ống có NPS khác nhau thì dù có cùng SCH cũng sẽ có giá trị độ dày thành ống khác nhau.

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc
Tổng hợp những yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng ống đúc

Cách tính trọng lượng ống thép đúc

Cách tính trọng lượng ống thép đúc phụ thuộc vào độ dày và kích thước của ống đúc. Công thức cơ bản là:

Trọng lượng = Độ dày x (Đường kính ngoài – Độ dày) x Chiều dài ống x Khối lượng riêng của thép

Trong đó:

  • Độ dày và đường kính ngoài được tính bằng đơn vị mét (m)
  • Chiều dài ống được tính bằng đơn vị mét (m)
  • Khối lượng riêng của thép thường là 7,85 kg/m3

Ví dụ: Tính trọng lượng của một ống thép đúc có đường kính ngoài là 100mm, độ dày là 5mm, và chiều dài 1m.

Trọng lượng = 0,005m x (0,1m – 0,005m) x 1m x 7,85 kg/m3 = 3,67 kg

Vậy trọng lượng của ống thép đúc trong ví dụ này là khoảng 3,67 kg.

Trên thị trường có nhiều cách tính trọng lượng ống đúc. Tuy nhiên với bảng tính trọng lượng thép tại Thép Bảo Tín, các bạn chỉ cần nhập thông tin:

  • Loại thép
  • Hình dạng
  • Số lượng
  • Kích thước ống thép đúc

Sau vài thao tác đơn giản, bạn đã có ngay kết quả tính trọng lượng với cả hai đơn vị đo là kg và lbs.

Để giúp các bạn tiết kiệm thời gian tính toán, Thép Bảo Tín đã lập trình sẵn bảng tính trọng lượng thép.

Cách tính trọng lượng ống thép đúc
Khi nằm lòng trọng lượng ống đúc, giúp bạn tính toán được khối lượng thép cần thiết cho công trình.

Kết luận

Trọng lượng thép ống đúc là yếu tố ảnh hưởng nhiều đến khả năng chịu tải, chi phí vận chuyển.

Khi nắm được các yếu tố ảnh hưởng, ứng dụng chúng đúng cách sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng, từ đó chúng ta tính được giá ống đúc để tiết kiệm chi phí cho công trình xây dựng.

Từ khóa:
Bình luận (0 bình luận)