Tóm tắt nhanh: Xà gồ C là thành phần kết cấu quan trọng trong các công trình nhà thép tiền chế, chuyên dùng để đỡ mái và tường. Với khả năng chịu tải trọng lớn và tính linh hoạt trong lắp đặt, xà gồ chữ C giúp đảm bảo độ ổn định cho toàn bộ hệ khung mái dốc. Tại Thép Bảo Tín, chúng tôi cung cấp đầy đủ các quy cách xà gồ C đen và mạ kẽm với giá gốc từ nhà máy.
Bạn đang tìm kiếm thông tin về quy cách, trọng lượng hay bảng giá xà gồ C mới nhất để lập dự toán cho công trình? Việc lựa chọn sai quy cách hoặc mua phải thép không đủ độ dày có thể dẫn đến hiện tượng võng mái hoặc khó khăn khi nghiệm thu dự án.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn thông số kỹ thuật chuẩn và báo giá cập nhật 2026 của xà gồ chữ C.
Giới thiệu về xà gồ C
Trong ngành vật liệu xây dựng, đặc biệt là kết cấu thép, xà gồ C đóng vai trò dầm ngang chịu lực chính cho mái và vách tường. Thực chất, xà gồ là loại vật tư không thể thiếu để tạo nên hệ khung vững chắc cho mọi công trình. Tại các dự án nhà xưởng mà chúng tôi đã cung cấp, xà gồ C thường được lắp đặt vuông góc trên các thanh kèo thép.
Các loại xà gồ C phổ biến hiện nay
Dựa trên xử lý bề mặt và đặc tính sử dụng, các loại xà gồ C thường được chia thành 2 nhóm chính:
- Xà gồ C đen: Sản xuất từ thép cán nóng, phù hợp cho công trình có mái che, khô ráo.
- Xà gồ C mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ, có khả năng chống ăn mòn cực tốt, phù hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.
Hình dạng và cấu tạo của xà gồ chữ C

Xà gồ C có tiết diện mặt cắt ngang giống như chữ “C” in hoa. Cấu tạo chi tiết bao gồm:
- Bụng xà gồ: Phần phẳng rộng nhất ở giữa, xác định chiều cao của thanh thép (thường từ 60mm đến 300mm).
- Cánh xà gồ: Hai phần nhô ra từ bụng, có vai trò chịu mô men uốn chủ yếu.
- Mép cuộn (Gờ): Phần uốn cong nhỏ ở cuối mỗi cánh. Đây là chi tiết kỹ thuật cực kỳ quan trọng giúp tăng độ cứng cho cánh và tăng khả năng chống biến dạng cục bộ dưới tác động của tải trọng lớn.
Nguyên lý chịu lực và độ bền kéo
Xà gồ C hoạt động như một dầm đơn giản gác qua các nhịp khung kèo. Nhờ cấu tạo hình chữ C từ thép cường độ cao (như mác thép SS400), loại vật tư này sở hữu độ bền kéo (Yield Strength) vượt trội, giúp phân bổ ứng suất hiệu quả.
Phần bụng xà gồ chủ yếu chịu lực cắt, trong khi phần cánh chịu ứng suất nén và kéo do mô men uốn sinh ra từ tải trọng mái (gió, người đi lại, thiết bị). Để tối ưu kết cấu, các kỹ sư thường tính toán kỹ khoảng cách xà gồ để đảm bảo không vượt quá giới hạn võng cho phép.
So sánh xà gồ C và xà gồ Z
Nhiều nhà thầu thường phân vân nên chọn xà gồ loại C hay xà gồ Z cho dự án nhà thép tiền chế. Dựa trên kinh nghiệm cung cấp vật tư thực tế, chúng tôi tổng hợp bảng so sánh dưới đây:
| Đặc điểm | Xà gồ C | Xà gồ Z |
|---|---|---|
| Hình dạng | Tiết diện chữ C đơn giản. | Tiết diện chữ Z, hai cánh ngược chiều. |
| Khả năng nối | Nối đối đầu tại vị trí kèo. | Có thể nối chồng, tạo hệ dầm liên tục. |
| Hiệu quả kết cấu | Phù hợp nhịp ngắn và trung bình. | Vượt nhịp lớn hơn, nhẹ hơn xà gồ C cùng tải trọng. |
| Lắp đặt | Đơn giản, dễ thi công. | Cần chú ý hướng lắp đặt khi nối chồng. |
| Ứng dụng | Nhà dân dụng, kho xưởng quy mô vừa. | Nhà xưởng khẩu độ lớn, nhà công nghiệp. |
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng
Việc nắm rõ barem trọng lượng và quy cách xà gồ C giúp bạn kiểm soát khối lượng vật tư và tránh mua phải hàng thiếu ly, thiếu ký.
Công thức tính trọng lượng xà gồ C
Bạn có thể tự kiểm tra trọng lượng của một cây xà gồ chữ C bằng công thức sau:
W/m = ( h + 2b + 2c ) × t × 7.85 × 10^−3
Trong đó:
- W/m: Trọng lượng trên 1 mét dài (kg/m).
- h: Chiều cao bụng (mm).
- b: Chiều rộng cánh (mm).
- c: Chiều dài gờ/mép gấp (mm).
- t: Độ dày thép (mm).
- 7.85: Khối lượng riêng của thép.
Quy cách xà gồ C tiêu chuẩn
Tại kho Thép Bảo Tín, chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách xà gồ C từ các thương hiệu lớn như Thép VinaOne, Xà gồ C Hoa Sen:
- Chiều cao bụng: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm.
- Chiều rộng cánh: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm.
- Độ dày: Từ 1.5mm đến 3.5mm.
- Chiều dài: 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu dự án.
| Kích thước danh nghĩa HxAxC (mm) | Đơn trọng (kg/m) | |||||||||||
| 1.00 | 1.10 | 1.20 | 1.30 | 1.40 | 1.50 | 1.80 | 2.00 | 2.40 | 2.70 | 2.80 | 2.90 | |
| 75x45x15 | 1.46 | 1.60 | 1.74 | 1.88 | 2.02 | 2.16 | 2.56 | 2.83 | 3.33 | 3.71 | 3.84 | 3.96 |
| 80×40.75×8.75 | 1.33 | 1.46 | 1.59 | 1.72 | 1.85 | 1.97 | 2.33 | 2.57 | 3.03 | 3.37 | 3.48 | 3.60 |
| 80x40x11 | 1.36 | 1.49 | 1.62 | 1.75 | 1.88 | 2.01 | 2.37 | 2.62 | 3.09 | 3.43 | 3.55 | 3.67 |
| 100x50x20 | 1.81 | 1.99 | 2.17 | 2.34 | 2.52 | 2.69 | 3.19 | 3.53 | 4.18 | 4.66 | 4.82 | 4.99 |
| 100x50x17 | 1.77 | 1.94 | 2.11 | 2.28 | 2.45 | 2.62 | 3.11 | 3.44 | 4.07 | 4.54 | 4.69 | 4.85 |
| 120x45x17 | 1.84 | 2.02 | 2.20 | 2.38 | 2.56 | 2.74 | 3.25 | 3.60 | 4.26 | 4.75 | 4.91 | 5.08 |
| 120x50x17 | 1.92 | 2.11 | 2.30 | 2.48 | 2.67 | 2.86 | 3.39 | 3.75 | 4.45 | 4.96 | 5.13 | 5.30 |
| 125x45x17 | 1.88 | 2.07 | 2.25 | 2.43 | 2.62 | 2.80 | 3.32 | 3.67 | 4.35 | 4.85 | 5.02 | 5.19 |
| 125x50x20 | 2.01 | 2.21 | 2.40 | 2.60 | 2.79 | 2.98 | 3.55 | 3.93 | 4.65 | 5.19 | 5.37 | 5.55 |
| 150x50x20 | 2.21 | 2.42 | 2.64 | 2.85 | 3.07 | 3.28 | 3.90 | 4.32 | 5.12 | 5.72 | 5.92 | 6.12 |
| 150x65x20 | 2.44 | 2.68 | 2.92 | 3.16 | 3.40 | 3.63 | 4.32 | 4.79 | 5.69 | 6.36 | 6.58 | 6.81 |
| 175x50x17 | 2.36 | 2.59 | 2.82 | 3.05 | 3.28 | 3.50 | 4.17 | 4.62 | 5.48 | 6.13 | 6.34 | 6.56 |
| 175x65x20 | 2.64 | 2.90 | 3.16 | 3.41 | 3.67 | 3.93 | 4.68 | 5.18 | 6.16 | 6.89 | 7.13 | 7.38 |
| 200x50x17 | 2.55 | 2.80 | 3.05 | 3.30 | 3.55 | 3.80 | 4.52 | 5.01 | 5.95 | 6.66 | 6.89 | 7.13 |
| 200x65x20 | 2.83 | 3.11 | 3.39 | 3.67 | 3.95 | 4.22 | 5.03 | 5.57 | 6.63 | 7.42 | 7.68 | 7.94 |
| 200x75x20 | 2.99 | 3.29 | 3.58 | 3.87 | 4.17 | 4.46 | 5.31 | 5.89 | 7.01 | 7.84 | 8.12 | 8.40 |
| 250x65x20 | 3.23 | 3.54 | 3.86 | 4.18 | 4.49 | 4.81 | 5.74 | 6.36 | 7.57 | 8.48 | 8.78 | 9.08 |
| 250x85x20 | 3.54 | 3.89 | 4.24 | 4.59 | 4.93 | 5.28 | 6.30 | 6.99 | 8.33 | 9.33 | 9.66 | 9.99 |
Tính chất hóa học
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Giới hạn chảy (N/mm2 )
| Giới hạn bền (N/mm2 )
| Độ giãn dài (%) | |||
| C | Mn | P | S | ||||
| JIS G3302 | |||||||
| SGCC | ≤ 0.15 | ≤ 0.80 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | ≥ 205 | ≥ 270 | ≥ 24 |
| SGC340 | ≤ 0.25 | ≤ 1.70 | ≤ 0.20 | ≤ 0.050 | ≥ 245 | ≥ 340 | ≥ 20 |
| SGC400 | ≤ 0.25 | ≤ 1.70 | ≤ 0.20 | ≤ 0.050 | ≥ 295 | ≥ 400 | ≥ 18 |
| SGC440 | ≤ 0.25 | ≤ 1.70 | ≤ 0.20 | ≤ 0.050 | ≥ 335 | ≥ 440 | ≥ 18 |
| SGC490 | ≤ 0.30 | ≤ 2.00 | ≤ 0.20 | ≤ 0.050 | ≥ 365 | ≥ 490 | ≥ 16 |
| SGC570 | ≤ 0.30 | ≤ 2.50 | ≤ 0.20 | ≤ 0.050 | ≥ 560 | ≥ 570 | ≥ 2 |
| ASTM A653 | |||||||
| SS50 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.20 | ≤ 0.04 | ≥ 340 | ≥ 450 | ≥ 12 |
| SS55 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 | ≥ 380 | ≥ 480 | ≥ 12 |
| AS1397 | |||||||
| G350 | ≤ 0.30 | ≤ 1.60 | ≤ 0.100 | ≤ 0.035 | ≥ 350 | ≥ 420 | ≥ 15 |
| G450 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.030 | ≥ 450 | ≥ 480 | ≥ 10 |
| G500 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.030 | ≥ 500 | ≥ 520 | ≥ 8 |
| G550 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.030 | ≥ 550 | ≥ 550 | ≥ 2 |
| JIS G3101 | |||||||
| SS400 | – | – | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 | ≥ 245 | 400 ~ 510 | ≥ 12 |
| KHÁC | |||||||
| SAE1006 | ≤ 0.08 | ≤ 0.45 | ≤ 0.03 | ≤ 0.035 | – | – | – |
| SAE1008 | ≤ 0.1 | ≤ 0.5 | ≤ 0.3 | ≤ 0.035 | – | – | – |
Bảng giá xà gồ chữ C mới nhất 2026
Giá thép xà gồ C biến động theo thị trường và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo (đã bao gồm VAT).
Giá xà gồ C đen
Xà gồ C đen thường được dùng cho các công trình trong nhà hoặc nơi có môi trường khô ráo để tiết kiệm chi phí.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| C80x40x15x1.5 | 2.1 | 28.000 |
| C80x40x15x1.8 | 2.5 | 33.600 |
| C100x50x15x1.5 | 2.6 | 34.200 |
| C100x50x15x2.0 | 3.5 | 45.600 |
| C150x50x20x1.5 | 3.3 | 43.500 |
| C150x50x20x2.0 | 4.4 | 58.000 |
Giá xà gồ C mạ kẽm
Với các công trình gần biển hoặc môi trường ẩm ướt, chúng tôi luôn khuyến nghị sử dụng xà gồ C mạ kẽm để chống ăn mòn và tăng tuổi thọ công trình trên 20 năm.
(Lưu ý: Giá xà gồ mạ kẽm thường cao hơn xà gồ đen từ 15-20% tùy vào độ dày lớp kẽm).
| Xà gồ chữ C mạ kẽm | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
| C(80 x 40) | 1.5 ly | 31000 |
| C(100 x 50) | 39000 | |
| C(125 x 50) | 43000 | |
| C(150 x 50) | 49000 | |
| C(150 x 65) | 58500 | |
| C(180 x 50) | 54500 | |
| C(180 x 65) | 63500 | |
| C(200 x 50) | 58500 | |
| C(200 x 65) | 67500 | |
| C(80 x 40) | 1.8 ly | 37000 |
| C(100 x 50) | 46000 | |
| C(125 x 50) | 50500 | |
| C(150 x 50) | 57500 | |
| C(150 x 65) | 70000 | |
| C(180 x 50) | 65000 | |
| C(180 x 65) | 76000 | |
| C(200 x 50) | 70000 | |
| C(200 x 65) | 80500 | |
| C(250 x 50) | 85500 | |
| C(80 x 40) | 2 ly | 40500 |
| C(100 x 50) | 51000 | |
| C(125 x 50) | 56000 | |
| C(150 x 50) | 64000 | |
| C(150 x 65) | 77000 | |
| C(180 x 50) | 72000 | |
| C(180 x 65) | 84000 | |
| C(200 x 50) | 77000 | |
| C(200 x 65) | 90000 | |
| C(250 x 50) | 95000 | |
| C(250 x 65) | 103000 | |
| C(100 x 50) | 2.4 ly | 68000 |
| C(125 x 50) | 74500 | |
| C(150 x 50) | 84500 | |
| C(150 x 65) | 96000 | |
| C(180 x 50) | 96000 | |
| C(180 x 65) | 104000 | |
| C(200 x 50) | 101000 | |
| C(200 x 65) | 110500 | |
| C(250 x 50) | 117500 | |
| C(250 x 65) | 127500 |
Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Để nhận báo giá đại lý tốt nhất cho dự án lớn, quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932 059 176 để bộ phận kỹ thuật hỗ trợ tính toán khối lượng và báo giá trong 30 phút.
Ứng dụng của xà gồ chữ C trong xây dựng
Nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng vượt nhịp ổn định, xà gồ C trở thành lựa chọn ưu tiên cho các hệ mái nhà xưởng hiện nay. Các ứng dụng điển hình bao gồm:
- Hệ mái nhà xưởng: Đỡ tấm lợp tôn hoặc tấm panel cách nhiệt.
- Hệ vách ngăn: Làm khung xương cho vách tường công nghiệp.
- Khung kèo dân dụng: Làm vì kèo cho nhà phố, biệt thự lợp ngói.
- Kết cấu phụ: Làm đà đỡ sàn deck, khung cửa trời, gác lửng.
Tại sao nên mua xà gồ C tại Thép Bảo Tín?
Trong hơn 10 năm qua, Thép Bảo Tín đã đồng hành cùng hàng ngàn nhà thầu trên khắp cả nước. Chúng tôi hiểu rằng, mỗi con số trên bảng báo giá đều gắn liền với bài toán kinh tế và an toàn của công trình.
- Nhập khẩu trực tiếp: Chúng tôi là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn, cam kết giá gốc không qua trung gian cho các dòng sản phẩm Xà gồ C VinaOne, Xà gồ C Hoa Sen.
- Chứng chỉ đầy đủ: Mọi lô hàng xà gồ C đều kèm theo giấy chứng nhận CO, CQ hợp lệ, đảm bảo thuận tiện cho công tác nghiệm thu.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Kỹ sư của chúng tôi sẽ tư vấn giúp bạn chọn đúng độ dày và mác thép (như SS400) phù hợp nhất với khoảng cách xà gồ trong bản vẽ thiết kế.
- Giao hàng nhanh: Đội xe tải đa trọng tải sẵn sàng vận chuyển đến công trình tại TP.HCM, Hà Nội, Bắc Ninh và các tỉnh lân cận.
Để nhận barem quy cách chuẩn hoặc báo giá chi tiết theo khối lượng dự án, quý khách vui lòng gửi yêu cầu qua Hotline 0932 059 176 hoặc Email bts@thepbaotin.com. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ!









Lương Văn Quyết Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
Phan Ngọc Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
Phạm Trà Đã được tư vấn tại Thép Bảo Tín
Chuẩn 100% hàng chất lượng