Mặt bích hàn bọc đúc – Socket Weld Flange

Tiếp tục chuỗi bài viết về các loại mặt bích, bài viết hôm nay Thép Bảo Tín làm rõ về sản phẩm Socket Weld Flange. Mặt bích hàn bọc đúc là một phụ kiện thiết yếu trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Nó thường được dùng để kết nối các đường ống, van, máy bơm và các thiết bị khác nhau để tạo thành một hệ thống đường ống hoàn chỉnh. Loại mặt bích này mang lại một số lợi ích khác làm cho chúng trở nên hữu ích trong một số tình huống nhất định. Nếu các bạn muốn biết rõ hơn về sản phẩm bích hàn bọc đúc này thì hãy theo dõi bài viết dưới đây.

Mặt bích hàn bọc đúc là gì?

Mặt bích hàn bọc đúc là một loại phụ kiện đường ống kết nối các đường ống lại với nhau. Được sử dụng trên các đường ống có áp suất cao, kích thước nhỏ, bởi vì chúng cần ít không gian hơn so với các loại mặt bích khác. Độ bền tĩnh của mặt bích hàn đúc bằng với mặt bích hàn trượt, nhưng độ bền mỏi của chúng lớn hơn so với mặt bích hàn trượt khoảng 50%.

Có thể bạn chưa biết, mặt bích hàn đúc kết nối với dường ống được thực hiện bằng 1 mối hàn góc ở bên ngoài mặt bích. Tuy nhiên, trước khi hàn chúng ta cần tạo một khoảng trống giữa mặt bích với phụ kiện hay đường ống.

Mặt bích hàn bọc đúc có tên tiếng anh là Socket Weld Flange.

Socket Weld Flange
Hình ảnh thực tế mặt bích hàn bọc đúc

Xem thêm: Mặt bích cổ hàn

Cấu tạo mặt bích Socket Weld

Mặt bích hàn bọc đúc có dạng hình tròn (hoặc vuông), được chế tạo từ phôi thép hay phôi inox dùng để kết nối các đường ống, thiết bị phụ kiện lại với nhau thông qua lỗ bắt bulông có trên thân để tạo thành một hệ thống ống công nghiệp.

Để kết nối mặt bích Socket Weld có cấu tạo gồm các thành phần chính như sau:

  • Mặt bích hàn đúc
  • Mối hàn đầy bên ngoài
  • Đường ống
  • X = Khoảng cách mở rộng
Cấu tạo MB hàn đúc
Cấu tạo của mặt bích hàn đúc

Thông số kỹ thuật của mặt bích hàn bọc đúc

Đặc điểm kỹ thuật của mặt bích hàn bọc đúc

  • Quy cách: 1/2” (15NB) đến 48” (1200 NB) DN10 – DN5000
  • Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích: ANSI/ ASME B16.5, B16.47 seri A, B, BS4504, JIS B2220,…
  • Định mức áp suất mặt bích hàn đúc tiêu chuẩn ANSI: 150LBS, 300LBS, 600 LBS, 900 LBS, 1500 LBS, 2500 LBS
  • Áp suất mặt bích hàn đúc tiêu chuẩn DIN: 6Bar, 10 Bar, 16Bar, 25Bar, 40Bar/ PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64
  • Áp suất mặt bích hàn đúc tiêu chuẩn JIS: JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K,…
  • Áp suất làm việc: Class 150, Class 300, 600#, 900#, 1500#,..
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,…

Vật liệu chế tạo mặt bích hàn bọc đúc

Thép carbon: ASTM/ ASME A/ SA105 A/SA 105N, A/SA216, DIN 10460, DIN 10619,…

Thép không gì (inox): ASTM/ ASME A/SA182 F304, F304L, F316, F316L,…

Thép hợp kim: ASTM A182/ ASME SA182 F5, F9, F11, F12, F22, F91

Đồng: T1, T2, C10100, C10200, C10300, C10500, C10700, C10800, C10910, C10920, TP1, TP2, C10930, C11300,…

Đồng Niken: ASTM/ ASME SB61/62/151/152, Đồng Niken 90/10 (C70600),…

Đồng thau: 3602/2604/H59/H62/v.v

Nhôm: 5052/6061/6063/2017,…

Bảng thông số kỹ thuật

Mặt bích bàn bọc đúc Class 150

Thông số kỹ thuật của mặt bích hàn đúc
Mặt bích hàn đúc Class 150
NPSIDODBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HDID 2*Raised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
1/2″0.88″3.50″2.38″1.38″0.063″1.19″0.38″0.62″0.62″0.38″0.56″0.62″4
3/4″1.09″3.88″2.75″1.69″0.063″1.50″0.44″0.82″0.62″0.44″0.56″0.62″4
1″1.36″4.25″3.12″2.00″0.063″1.94″0.50″1.05″0.69″0.50″0.63″0.62″4
1-1/4″1.70″4.62″3.50″2.50″0.063″2.31″0.56″1.38″0.81″0.56″0.75″0.62″4
1-1/2″1.97″5.00″3.88″2.88″0.063″2.56″0.62″1.61″0.88″0.62″0.82″0.62″4
2″2.44″6.00″4.75″3.62″0.063″3.06″0.69″2.07″1.00″0.69″0.94″0.75″4
2-1/2″2.94″7.00″5.50″4.12″0.063″3.56″0.75″2.47″1.12″0.82″1.06″0.75″4
3″3.57″7.50″6.00″5.00″0.063″4.25″0.81″3.07″1.19″0.88″1.13″0.75″4
3-1/2″4.07″8.50″7.00″5.50″0.063″4.81″0.88″3.55″1.25″0.88″1.19″0.75″8
4″4.57″9.00″7.50″6.19″0.063″5.31″0.94″4.03″1.31″0.88″1.25″0.75″8
5″5.66″10.00″8.50″7.31″0.063″6.44″0.94″5.05″1.44″0.88″1.38″0.88″8
6″6.72″11.00″9.50″8.50″0.063″7.56″1.06″6.07″1.56″0.94″1.50″0.88″8
8″8.72″13.50″11.75″10.62″0.063″9.69″1.25″7.98″1.75″1.06″1.69″0.88″8
10″10.88″16.00″14.25″12.75″0.063″12.00″1.31″10.02″1.94″1.13″1.88″1.00″12
12″12.88″19.00″17.00″15.00″0.063″14.38″1.56″12.00″2.19″1.19″2.13″1.00″12
14″14.14″21.00″18.75″16.25″0.063″15.75″1.63″13.25″2.25″1.32″2.19″1.12″12
16″16.16″23.50″21.25″18.50″0.063″18.00″1.75″15.25″2.50″1.38″2.44″1.12″16
18″18.18″25.00″22.75″21.00″0.063″19.88″1.94″17.25″2.69″1.50″2.63″1.25″16
20″20.20″27.50″25.00″23.00″0.063″22.00″2.13″19.25″2.88″1.63″2.83″1.25″20
22″22.22″29.50″27.25″25.25″0.063″24.25″2.38″21.25″3.13″1.75″3.07″1.38″20
24″24.25″32.00″29.50″27.25″0.063″26.12″2.50″23.25″3.25″1.82″3.19″1.38″20

Mặt bích hàn đúc Class 300

Mặt bích Socket Weld Class 300
MB hàn bọc đúc Class 300
FLANGEInsideOutsideBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HDID 2*Raised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPSDiameterDiameter
1/2″0.88″3.75″2.62″1.38″0.063″1.50″0.38″0.62″0.88″0.50″0.82″0.62″4
3/4″1.09″4.62″3.25″1.69″0.063″1.88″0.44″0.82″1.00″0.056″0.94″0.75″4
1″1.36″4.88″3.50″2.00″0.063″2.12″0.50″1.05″1.06″0.63″1.00″0.75″4
1-1/4″1.70″5.25″3.88″2.50″0.063″2.50″0.56″1.38″1.06″0.69″1.00″0.75″4
1-1/2″1.97″6.12″4.50″2.88″0.063″2.75″0.62″1.61″1.19″0.75″1.13″0.88″4
2″2.44″6.50″5.00″3.62″0.063″3.31″0.69″2.07″1.31″0.82″1.25″0.75″8
2-1/2″2.94″7.50″5.88″4.12″0.063″3.94″0.75″2.47″1.50″0.94″1.44″0.88″8
3″3.57″8.25″6.62″5.00″0.063″4.62″0.81″3.07″1.69″1.06″1.63″0.88″8

Mặt bích Socket Weld Class 600

Mặt bích hàn đúc Class 600
MB hàn bọc đúc Class 600
FLANGEIDODBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HDID 2*Raised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPS
1/2″0.88″3.75″2.62″1.38″0.250″1.50″0.38″0.55″1.13″0.56″0.88″0.62″4
3/4″1.09″4.62″3.25″1.69″0.250″1.88″0.44″0.74″1.25″0.62″1.00″0.75″4
1″1.36″4.88″3.50″2.00″0.250″2.12″0.50″0.96″1.31″0.69″1.06″0.75″4
1-1/4″1.70″5.25″3.88″2.50″0.250″2.50″0.56″1.28″1.37″0.81″1.12″0.75″4
1-1/2″1.97″6.12″4.50″2.88″0.250″2.75″0.62″1.50″1.50″0.88″1.25″0.88″4
2″2.44″6.50″5.00″3.62″0.250″3.31″0.69″1.94″1.69″1.00″1.44″0.75″8
2-1/2″2.94″7.50″5.88″4.12″0.250″3.94″0.75″2.32″1.87″1.12″1.62″0.88″8
3″3.57″8.25″6.62″5.00″0.250″4.62″0.81″2.90″2.06″1.25″1.81″0.88″8

Ưu và nhược điểm của mặt bích hàn đúc

Ưu điểm

Tuy nhiên, khoảng trống này cũng có một nhược điểm, đó là dễ bị lắng đọng lưu chất. Lâu ngày sẽ dẫn đến hiện tượng bị ăn mòn, nên khi lựa chọn mặt bích cần lưu ý.

Dưới đây là một số ưu điểm của bích hàn đúc:

  • Tạo kết nối chắc chắn, an toàn và hiệu quả giữa các bộ phận.
  • Với phụ kiện mặt bích, các bộ phận được kết nối lại với nhau một cách dễ dàng và nhanh chóng hơn.
  • Mục đích của khe hở đáy trong mối hàn dạng lỗ, thông thường để giúp giảm ứng suất dư tại gốc mối hàn. Hiện thượng này thường có thể xảy ra trong quá trình hoá rắn kim loại mối hàn.
  • Khi lắp đặt mặt bích Socket Weld đúng cách và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, nó sẽ giúp giảm thiểu rủi ro và sự cố trong hệ thống.

Nhược điểm

  • Khe hở đáy trong mối hàn dạng lỗ có nhược điểm là dễ bị lắng đọng lưu chất. Lâu ngày sẽ dẫn đến hiện tượng bị ăn mòn, nên khi lựa chọn mặt bích cần lưu ý.
  • Mặt bích hàn hàn bọc đúc không phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi nhiệt độ cao, hoặc có chứa chất ăn mòn mạnh. Bởi vì những yếu tố này làm giảm tính bền và độ bền của mặt bích.
  • Cần kỹ thuật hàn chính xác để đảm bảo độ chính xác, và an toàn của kết nối.

Ứng dụng của mặt bích hàn bọc đúc

Mặt bích Socket Weld thường được dùng nhất khi có nhu cầu buộc chặt 2 đoạn ống lại với nhau một cách an toàn, hoặc khi có một vật cần được kết nối với một vật khác với dung sai chặt chẽ. Mặt bích này có thể được dùng làm đầu nối chung, cho phép 2 phần thiết bị liên kết với nhau 1 cách dễ dàng. Nói chúng, bích hàn bọc đúc được dùng trong các ứng dụng hạn chế không gian.

Ứng dụng của bích hàn đúc
Một số ứng dụng phổ biến của MB hàn bọc đúc

Dưới đây là một số ứng dụng của mặt bích Socket Weld:

  • Các ứng dụng dầu khí, hóa chất và công nghiệp nặng. Bao gồm, hệ thống ống dẫn dầu, khí đốt, xăng dầu, vv.
  • Các hệ thống ống dẫn nước
  • Kết nối thiết bị trong hệ thống xử lý nước như bồn chứa, máy bơm, van,…
  • Kết nối đường ống và thiết bị như van, bơm, tủ đựng, v.v. trong các hệ thống xử lý nước.
  • Kết nối các tầng trong hệ thống lọc nước. Điển hình như tầng định lượng, tầng khử trùng, v.v.
  • Kết nối các bộ phận trong hệ thống xử lý nước thải như bồn chứa, nhà máy xử lý, v.v.
  • Các ứng dụng trong ngành công nghiệp sản xuất. Bao gồm, các hệ thống ống dẫn chất lỏng và khí, hệ thống cấp nước và thoát nước, hệ thống xử lý khí thải, vv.

Cách lựa chọn mặt bích hàn bọc đúc phù hợp

Việc lựa chọn mặt bích Socket Weld phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo tính toàn vẹn và an toàn của hệ thống đường ống. Những yếu tố cần xem xét khi lựa chọn mặt bích hàn bọc đúc bao gồm:

  1. Yêu cầu kỹ thuật của hệ thống đường ống. Bao gồm đường kính, độ dày và loại ống.
  2. Môi trường hoạt động của hệ thống đường ống. Bao gồm hóa chất, dầu khí, nước…
  3. Áp suất và nhiệt độ của hệ thống đường ống.

Sự khác biệt giữa mặt bích hàn đúc và mặt bích hàn trượt

Sự khác biệt giữa Slip on <yoastmark class=

Mặt bích hàn bọc đúc và mặt bích hàn trượt là 2 loại phụ kiện đường ống được dùng để kết nối các đường ống lại với nhau, tuy nhiên chúng có những khác biệt. Vậy giữa hai mặt bích này có điểm khác biệt gì?

  • Mặt bích hàn đúc có các chi tiết chính là mặt bích hàn bọc đúc, mối hàn đầy bên ngoài, đường ống, X = khoảng cách mở rộng. Còn mặt bích hàn trượt có các chi tiết chính là mặt bích hàn trượt, mối hàn đầy bên ngoài, mối hàn đầy bên trong và đường ống
  • Mặt bích hàn đúc là một loại mặt bích được hàn vào đường ống, hoặc phụ kiện để tạo độ kín khít. Còn mặt bích hàn trượt là loại mặt bích trượt trên đầu ống, hoặc phụ kiện và sau đó được hàn tại chỗ.
  • Mặt bích Socket Weld thường được dùng cho các đường ống có đường kính nhỏ. Trong khi đó, mặt bích trượt lại được dùng cho các đường ống có đường kính lớn hơn.
  • Mặt bích hàn đúc có định mức áp suất cao hơn so với mặt bích hàn trượt.

Thép Bảo Tín hy vọng qua bài viết này, các bạn sẽ hiểu rõ hơn về sản phẩm mặt bích hàn bọc đúc. Còn nếu các bạn đang quan tâm hoặc có nhu cầu mua mặt bích thì hãy liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn và mua hàng.

Liên hệ kinh doanh Thép Bảo Tín

Yêu Cầu Báo giá Chat Zalo Hotline
Bình luận (0 bình luận)