Giá thép xây dựng hôm nay có thể thay đổi từng ngày, thậm chí từng giờ theo diễn biến thị trường quặng sắt thế giới và nhu cầu trong nước. Bảng giá dưới đây được Thép Bảo Tín tổng hợp trực tiếp từ nhà máy và đại lý cấp 1, cập nhật mỗi ngày vào buổi sáng để đảm bảo độ chính xác cao nhất.
Khoảng giá thép xây dựng phổ biến hôm nay dao động từ 13.700 – 14.400 đồng/kg tùy thương hiệu và chủng loại. Xem bảng giá chi tiết bên dưới
Tóm tắt giá thép xây dựng hôm nay 15/03/2026:
- Khoảng giá phổ biến: 13.700 – 14.400 đ/kg (chưa VAT)
- Thương hiệu giá cạnh tranh nhất: Việt Đức, Việt Ý
- Thương hiệu uy tín hàng đầu: Hòa Phát
- Xu hướng hôm nay: Ổn định – đi ngang so với tuần trước
- Ghi chú: Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Gọi 0932 059 176 để nhận báo giá chính xác nhất.

Nội dung chính
Bảng giá thép xây dựng hôm nay theo thương hiệu
Tổng hợp giá thép xây dựng hôm nay từ các thương hiệu phổ biến nhất thị trường, áp dụng cho khu vực miền Bắc (Hà Nội và các tỉnh lân cận). Giá khu vực miền Trung, miền Nam có thể chênh lệch 200–500 đ/kg do chi phí vận chuyển.
| Thương hiệu | Loại phổ biến | Khoảng giá (đ/kg) | Khu vực áp dụng |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | CB300, CB400, CB500 | 13.940 – 14.240 | Toàn quốc (giá Bắc) |
| Việt Ý | CB240, CB300, CB400 | 13.840 – 14.090 | Toàn quốc (giá Bắc) |
| Việt Đức | CB240, CB300, CB400 | 13.740 – 14.320 | Toàn quốc (giá Bắc) |
| Pomina | CB300, CB400 | 13.800 – 14.100 | Miền Nam (giá tham khảo) |
| Việt Nhật | CB300, CB400 | 13.750 – 14.050 | Toàn quốc |
| Miền Nam (VAS) | CB300, CB400 | 13.700 – 14.000 | Miền Nam |
| Việt Úc | CB300, CB400 | 13.750 – 14.000 | Toàn quốc |
Bảng giá chi tiết từng thương hiệu thép xây dựng hôm nay
Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay
Tập đoàn Hòa Phát là thương hiệu thép số 1 Việt Nam về thị phần, được tin dùng trong hàng triệu công trình từ nhà ở dân dụng đến cầu đường, nhà máy. Thép Hòa Phát đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS G3112, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ và logo “H” dập nổi trên thân thép. Thương hiệu này đặc biệt phù hợp với công trình yêu cầu kỹ thuật cao, cần tính nhất quán về chất lượng theo lô.
Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 | ||||
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | ||
| D6 | 0.222 | 0 | 14.21 | – | – | – | – | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 14.21 | – | – | – | – | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 14.01 | 101.152 | 14.41 | 104.04 | 14.21 | 102.596 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 14.01 | 145.563 | 14.21 | 147.641 | 14.21 | 147.641 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 14.11 | 199.797 | 14.21 | 201.213 | 14.21 | 201.213 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 14.11 | 260.893 | 14.21 | 262.742 | 14.21 | 262.742 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 14.11 | 330.174 | 14.21 | 332.514 | 14.21 | 332.514 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 14.11 | 407.779 | 14.21 | 410.669 | 14.21 | 410.669 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 14.11 | 492.015 | 14.21 | 495.502 | 14.21 | 495.502 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 14.11 | 635.655 | 14.21 | 640.16 | 14.21 | 640.16 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 14.11 | 797.356 | 14.21 | 803.007 | 14.21 | 803.007 |
Ghi chú: Giá áp dụng khu vực HCM và miền Nam. Chưa bao gồm VAT 10% và phí giao hàng.
Giá thép xây dựng Việt Ý hôm nay
Thép Việt Ý là thương hiệu được chuộng trong các công trình nhà phố và nhà dân dụng nhờ giá thành cạnh tranh, đạt tiêu chuẩn TCVN 1651 và có chứng chỉ chất lượng đầy đủ. So với Hòa Phát, Việt Ý thường thấp hơn khoảng 100–150 đ/kg – phù hợp để tối ưu ngân sách cho công trình nhà ở quy mô vừa và nhỏ.
Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 | ||||
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | ||
| D6 | 0.222 | 0 | 14.14 | – | – | – | – | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 14.14 | – | – | – | – | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 14.04 | 101.368 | 14.54 | 104.978 | 14.44 | 104.256 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 13.94 | 144.836 | 14.34 | 148.992 | 14.34 | 148.992 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 14.14 | 200.222 | 14.34 | 203.054 | 14.34 | 203.054 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 14.14 | 261.448 | 14.34 | 265.146 | 14.34 | 265.146 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 14.14 | 330.876 | 14.34 | 335.556 | 14.34 | 335.556 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 14.14 | 408.646 | 14.34 | 414.426 | 14.34 | 414.426 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 14.14 | 493.061 | 14.34 | 500.035 | 14.34 | 500.035 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 14.14 | 637.007 | 14.34 | 646.017 | 14.34 | 646.017 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 14.14 | 799.051 | 14.34 | 810.353 | 14.34 | 810.353 |
Ghi chú: Giá áp dụng khu vực Hồ Chí Minh và miền Nam. Chưa bao gồm VAT 10% và phí giao hàng.
Bảng giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay
Thép Việt Đức nổi bật với mức giá cạnh tranh và được ứng dụng phổ biến trong các công trình kho xưởng, nông nghiệp, nhà dân dụng quy mô vừa. Thép Việt Đức đạt tiêu chuẩn TCVN với CO/CQ đầy đủ, thích hợp cho những công trình cần cân bằng giữa chất lượng và chi phí.
Chủng loại | Trọng lượng | CB240 VNĐ/kg | CB300 | CB400 | CB500 | ||||
| kg/m | kg/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | VNĐ/kg | VNĐ/cây | ||
| D6 | 0.222 | 0 | 13.95 | – | – | – | – | – | – |
| D8 | 0.395 | 0 | 13.95 | – | – | – | – | – | – |
| D10 | 0.617 | 7.22 | – | 13.75 | 99.275 | 14.15 | 102.163 | 13.95 | 100.719 |
| D12 | 0.888 | 10.39 | – | 13.75 | 142.862 | 13.95 | 144.94 | 13.95 | 144.94 |
| D14 | 1.21 | 14.16 | – | 13.85 | 196.116 | 13.95 | 197.532 | 13.95 | 197.532 |
| D16 | 1.58 | 18.49 | – | 13.85 | 256.086 | 13.95 | 257.935 | 13.95 | 257.935 |
| D18 | 2 | 23.4 | – | 13.85 | 324.09 | 13.95 | 326.43 | 13.95 | 326.43 |
| D20 | 2.47 | 28.9 | – | 13.85 | 400.265 | 13.95 | 403.155 | 13.95 | 403.155 |
| D22 | 2.98 | 34.87 | – | 13.85 | 482.949 | 13.95 | 486.436 | 13.95 | 486.436 |
| D25 | 3.85 | 45.05 | – | 13.85 | 623.942 | 13.95 | 628.447 | 13.95 | 628.447 |
| D28 | 4.83 | 56.51 | – | 13.85 | 782.663 | 13.95 | 788.314 | 13.95 | 788.314 |
Ghi chú: Giá áp dụng khu vực Hà Nội và miền Bắc. Chưa bao gồm VAT 10% và phí giao hàng.
Giá thép xây dựng Việt Nhật, Việt Úc, Pomina, Miền Nam (VAS) hôm nay
Ngoài các thương hiệu trên, thị trường còn có Thép Việt Nhật, Việt Úc, Pomina và VAS – được ưa chuộng tại các khu vực riêng biệt. Bảng tổng hợp dưới đây là giá tham khảo; vui lòng liên hệ hotline để có báo giá cập nhật chính xác theo ngày.
| Thương hiệu | D10 CB300 (đ/kg) | D16 CB400 (đ/kg) | D25 CB400 (đ/kg) | Khu vực chính |
|---|---|---|---|---|
| Việt Nhật | 13.950 | 13.890 | 13.890 | Toàn quốc |
| Việt Úc | 13.900 | 13.850 | 13.850 | Toàn quốc |
| Pomina | 13.990 | 14.140 | 14.140 | Miền Nam |
| VAS (Miền Nam) | 13.640 | 14.140 | 14.140 | Miền Nam |
*Cập nhật theo yêu cầu. Gọi 0932 059 176 để nhận bảng giá đầy đủ theo từng thương hiệu.
Nên chọn loại thép nào với mức giá hôm nay?
Nhìn vào bảng giá D10 và D16 hôm nay, chênh lệch giữa các thương hiệu không quá lớn – chỉ khoảng 100–300 đ/kg. Với một công trình trung bình 50 tấn thép, khoản chênh lệch này tương đương 5–15 triệu đồng — con số đủ để cân nhắc kỹ.
Tuy nhiên, giá không phải yếu tố duy nhất. Khi chọn thép, bạn cần xét đồng thời:
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651, JIS G3112, hay ASTM? Thiết kế của bạn yêu cầu mác nào?
- Chứng chỉ CO/CQ: Quan trọng khi thanh toán theo hợp đồng EPC hoặc công trình có kiểm định.
- Uy tín thương hiệu: Thép nhái logo thương hiệu lớn xuất hiện nhiều — cần mua từ đại lý có kiểm chứng.
| Loại công trình | Thương hiệu gợi ý | Lý do |
|---|---|---|
| Nhà phố, nhà dân dụng | Hòa Phát, Việt Ý | Phổ biến, dễ mua, bảo hành rõ ràng, dễ thanh toán với ngân hàng |
| Nhà cao tầng, chung cư | Hòa Phát CB400/CB500 | Cường độ cao, đáp ứng yêu cầu kết cấu khắt khe |
| Kho xưởng, nông nghiệp | Việt Đức, Việt Úc | Giá mềm hơn, vẫn đạt tiêu chuẩn TCVN, tối ưu chi phí vật tư |
| Công trình miền Nam | Pomina, VAS | Chi phí vận chuyển thấp, nguồn hàng ổn định tại chỗ |
➡️ Muốn chọn đúng loại thép với giá tốt nhất hôm nay? Đội ngũ kỹ thuật Thép Bảo Tín sẵn sàng tư vấn miễn phí — gọi 0932 059 176 hoặc nhận báo giá ngay bên dưới.
Vì sao giá thép xây dựng hôm nay tăng hoặc giảm?
Giá sắt thép xây dựng hôm nay không phải con số cố định. Dưới đây là 4 yếu tố chính tác động trực tiếp đến biến động giá hàng ngày:
- Giá nguyên liệu thô thế giới (quặng sắt, than cốc, thép phế liệu): Đây là yếu tố chi phối lớn nhất. Khi giá quặng sắt tại Đại Liên (Trung Quốc) hoặc Singapore tăng, các nhà máy trong nước sẽ điều chỉnh giá bán theo sau 1–2 tuần.
- Nhu cầu nội địa: Giai đoạn cao điểm xây dựng (tháng 3–5 và tháng 9–11), nhu cầu thép tăng vọt. Các dự án đầu tư công, cao tốc, khu công nghiệp khởi công đồng loạt cũng đẩy giá lên. Ngược lại, sau Tết Nguyên Đán thường có giai đoạn trầm.
- Chính sách thuế và tỷ giá: Tỷ giá USD/VND ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu nguyên liệu, trong khi chính sách thuế chống bán phá giá thép nhập khẩu tác động đến mức độ cạnh tranh trên thị trường.
- Chi phí vận chuyển nội địa: Giá thép tại Hà Nội và TP.HCM thường chênh nhau 200–500 đ/kg do khoảng cách từ nhà máy đến điểm phân phối.
Dự báo ngắn hạn (Q1/2026): Thị trường thép đang trong trạng thái đi ngang – tích lũy. Nhu cầu xây dựng sau Tết Nguyên Đán thường chậm, nhưng sẽ phục hồi từ tháng 3 trở đi khi các công trình tái khởi động. Đây là thời điểm hợp lý để chốt giá cho các đơn hàng lớn trước khi nhu cầu tăng mạnh.
Lưu ý quan trọng khi tra cứu giá thép xây dựng hôm nay
Trước khi ra quyết định mua, hãy ghi nhớ những điểm sau để tránh rủi ro:
- Xác nhận trước khi thanh toán: Giá thép trên web chỉ là tham khảo. Gọi hotline xác nhận giá ngay tại thời điểm chốt đơn, vì giá có thể thay đổi theo ngày và theo khối lượng đặt hàng (mua ≥ 10 tấn thường được chiết khấu tốt hơn).
- So sánh ít nhất 2–3 nhà cung cấp: Không chỉ nhìn vào đơn giá/kg — hãy cộng thêm phí vận chuyển, phí bốc xếp, và thời gian giao hàng để có tổng chi phí thực tế.
- Cảnh giác hàng giả, hàng nhái: Thị trường có nhiều thép nhái logo Hòa Phát, Pomina với giá rẻ hơn 300–500 đ/kg nhưng không đạt chuẩn. Hậu quả có thể gây nguy hiểm cho kết cấu công trình. Luôn yêu cầu hóa đơn VAT + chứng chỉ CO/CQ khi nhận hàng.
- Kiểm tra thực tế khi nhận hàng: Logo dập nổi trên thân cây thép, màu xanh đen đặc trưng, gân vằn sắc nét và đồng đều là dấu hiệu của thép chính hãng.
Đặt mua thép xây dựng giá tốt hôm nay tại Thép Bảo Tín
Quy trình đặt hàng tại Thép Bảo Tín đơn giản, minh bạch và nhanh chóng:
- Gửi danh sách chủng loại: Cung cấp danh mục thép cần mua (chủng loại, đường kính, khối lượng, khu vực giao hàng) qua hotline hoặc Zalo.
- Nhận báo giá chốt: Đội kinh doanh phản hồi báo giá chính xác trong vòng 5 phút (giờ hành chính), kèm chi tiết phí vận chuyển và thời gian giao hàng.
- Giao hàng và thanh toán: Giao hàng đúng quy cách, kèm hóa đơn VAT và chứng chỉ CO/CQ. Thanh toán linh hoạt: chuyển khoản, tiền mặt hoặc theo hình thức hợp đồng.
Chính sách dịch vụ:
- Phí vận chuyển tốt nhất
- Đổi trả khi giao thiếu hoặc sai quy cách
- Xuất hóa đơn VAT + CO/CQ đầy đủ
- Giao hàng nội thành trong ngày
📞 Hotline: 0932 059 176 | 💬 Zalo: 0932 059 176
Câu hỏi thường gặp về giá thép xây dựng hôm nay
Hôm nay giá thép đang tăng hay giảm so với tuần trước?
Giá thép tuần này ổn định, đi ngang so với tuần trước. Thị trường đang trong giai đoạn tích lũy sau Tết Nguyên Đán. Chúng tôi cập nhật xu hướng mỗi ngày tại đầu trang này.
Giá trên web đã bao gồm VAT và phí vận chuyển chưa?
Chưa bao gồm. Giá niêm yết là giá chưa VAT (10%) và chưa tính phí vận chuyển. Tổng chi phí thực tế sẽ được báo cụ thể khi xác nhận đơn hàng.
Đơn hàng tối thiểu bao nhiêu tấn?
Thép Bảo Tín không có quy định tối thiểu cứng nhắc. Tuy nhiên, với đơn từ 1 tấn trở lên sẽ được ưu tiên phân bổ xe giao ngay. Đơn nhỏ hơn vui lòng liên hệ để sắp xếp.
Có xuất hóa đơn VAT, CO/CQ đầy đủ không?
Có. Thép Bảo Tín là đại lý cấp 1 chính hãng, xuất đầy đủ hóa đơn VAT điện tử và chứng chỉ CO/CQ cho mỗi lô hàng theo yêu cầu của khách hàng.
Mua số lượng lớn có được chiết khấu thêm không?
Có. Đơn từ 10 tấn trở lên được áp dụng chiết khấu đặc biệt. Liên hệ đội kinh doanh để nhận bảng giá sỉ theo khối lượng.
Nhận báo giá thép xây dựng hôm nay nhanh nhất
Giá thép biến động mỗi ngày — chốt sớm là tối ưu chi phí. Chỉ cần gọi một cuộc điện thoại, đội ngũ Thép Bảo Tín sẽ cung cấp báo giá chính xác theo ngày, tư vấn chủng loại phù hợp với thiết kế của bạn, và sắp xếp giao hàng trong thời gian ngắn nhất.
Điều khiến khách hàng tin tưởng Thép Bảo Tín sau hơn 10 năm:
- Giá thẳng từ nhà máy — không qua trung gian, tiết kiệm 100–300 đ/kg so với thị trường lẻ
- Hồ sơ minh bạch — hóa đơn VAT + CO/CQ chuẩn, phục vụ thanh quyết toán dự án
- Giao hàng nhanh — nội thành trong ngày, giao tỉnh 3–7 ngày
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí — hỗ trợ chọn đúng mác thép theo bản vẽ thiết kế
👉 Điền form bên dưới để nhận báo giá PDF chi tiết trong 30 phút:












