Mặt bích ren – Threaded Flange

Tiếp tục chuỗi bài viết các loại mặt bích phổ biến trên thị trường, bài viết này Thép Bảo Tín sẽ giới thiệu đến các bạn mặt bích ren (Threaded Flange). Loại mặt bích này được dùng cho các trường hợp đặc biệt, với ưu điểm có thể gắn vào đường ống mà không cần hàn, đôi khi một mối hàn kín cũng được sử dụng kết hợp với kết nối ren. Để hiểu rõ hơn về bích ren, mời các bạn cùng theo dõi bài viết này.

Mặt bích ren là gì?

Mặt bích ren (hay còn gọi là mặt bích bắt vít) là loại có lỗ bên trong mặt bích là ren, mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Mặc dù vẫn có sẵn hầu hết các kích cỡ và xếp hạng áp suất nhưng bích có ren ngày nay chỉ được dùng ở các kích thước ống nhỏ.

Mặt bích có ren có tên tiếng anh là Threaded Flange.

Mặt bích bắt vít
Hình ảnh của bích có ren

Mặc dù mối ghép ren khá yếu và dễ bị rò rỉ khi chịu áp lực lớn nhưng nó vẫn là loại được sử dụng trong các đường ống mà tại đó không thể áp dụng hàn nối. Đồng thời, khi sử dụng loại bích này các vạn còn phải chú ý độ dày thành ống, thành ống dày sẽ giúp dễ dàng gia công bước ren.

Trường hợp ống thép được tạo ren và được sử dụng cho dịch vụ hơi nước có áp suất trên 250 psi hoặc cho dịch vụ nước trên 100 psi với nhiệt độ nước trên 220° F. Đường ống phải sử dụng ống thép đúc và có độ dày ít nhất bằng SCH80 của ASME B36.10.

Xem thêm: Mặt bích hàn bọc đúc

Cấu tạo của mặt bích bắt vít

Để kết nối mặt bích ren có cấu tạo gồm các thành phần chính như sau:

  • Mặt bích có ren
  • Các đường ren
  • Đường ống hoặc phụ kiện
Cấu tạo mặt bích ren
Cấu tạo MB có ren

Thông số kỹ thuật mặt bích có ren

Đặc điểm kỹ thuật của mặt bích bắt vít

  • Kích thước. 1 / 2-78 inch (DN15 – DN2000)
  • Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích.  ANSI/ ASME B16.5, B16.47 seri A &B, B16.48, BS4504, JIS B2220, EN1092,…
  • Áp suất làm việc của mặt bích ren theo tiêu chuẩn ANSI: 150 LBS, 300 LBS, 600 LBS, 900 LBS,…
  • Áp suất mặt bích bắt vít theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 16K, 20K,…
  • Áp suất mặt bích bắt vít theo tiêu chuẩn DIN: 6Bar, 10Bar, 16Bar, 25Bar, 50Bar/ PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64,…
  • Môi trường làm việc: Nước, khí, gas, dầu, hoá chất ăn mòn,…
  • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản,…

Vật liệu chế tạo bích ren

Dưới đây là vật liệu chế tạo mặt bích phổ biến trên thị trường hiện nay:

  • Thép carbon: ASTM/ ASME A/SA105 A/SA105N, DIN 10402, DIN 10460, DIN 10619,…
  • Thép không gỉ inox: ASTM/ ASME A/SA182 F304, F304L, F316, F316L,…
  • Thép hợp kim: ASTM A182/ ASME SA182 F5, F9, F11, F12, F22, F91
  • Đồng: T1, T2, C10100, C10200, C10300, C10400, C10500, C10700, TP1, TP2, C10930, C11000, C11300, C11400, C11500, C11600, C12200, C12300, TU1, TU2, C12500,…
  • Đồng thau: 3602/2604/H59/H62/v.v.
  • Nhôm: 5052/6061/6063/2017/7075/v.v.

Bảng thông số kỹ thuật của mặt bích có ren

Thông số kỹ thuật MB ren Class 150

Thông số kỹ thuật bích bắt vít Class 150
Mặt bích bắt vít Class 150
FLANGE (Mặt bích)InsideOutsideBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HRaised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPSDiameterDiameter
1/2″0.93″3.50″2.38″1.38″0.063″1.19″0.62″0.38″0.56″0.62″4
3/4″1.14″3.88″2.75″1.69″0.063″1.50″0.62″0.44″0.56″0.62″4
1″1.41″4.25″3.12″2.00″0.063″1.94″0.69″0.50″0.63″0.62″4
1-1/4″1.75″4.62″3.50″2.50″0.063″2.31″0.81″0.56″0.75″0.62″4
1-1/2″1.99″5.00″3.88″2.88″0.063″2.56″0.88″0.62″0.82″0.62″4
2″2.50″6.00″4.75″3.62″0.063″3.06″1.00″0.69″0.94″0.75″4
2-1/2″3.00″7.00″5.50″4.12″0.063″3.56″1.12″0.82″1.06″0.75″4
3″3.63″7.50″6.00″5.00″0.063″4.25″1.19″0.88″1.13″0.75″4
3-1/2″4.13″8.50″7.00″5.50″0.063″4.81″1.25″0.88″1.19″0.75″8
4″4.63″9.00″7.50″6.19″0.063″5.31″1.31″0.88″1.25″0.75″8
5″5.69″10.00″8.50″7.31″0.063″6.44″1.44″0.88″1.38″0.88″8
6″6.75″11.00″9.50″8.50″0.063″7.56″1.56″0.94″1.50″0.88″8
8″8.75″13.50″11.75″10.62″0.063″9.69″1.75″1.06″1.69″0.88″8
10″10.88″16.00″14.25″12.75″0.063″12.00″1.94″1.13″1.88″1.00″12
12″12.94″19.00″17.00″15.00″0.063″14.38″2.19″1.19″2.13″1.00″12
14″14.19″21.00″18.75″16.25″0.063″15.75″2.25″1.32″2.19″1.12″12
16″16.19″23.50″21.25″18.50″0.063″18.00″2.50″1.38″2.44″1.12″16
18″18.19″25.00″22.75″21.00″0.063″19.88″2.69″1.50″2.63″1.25″16
20″20.19″27.50″25.00″23.00″0.063″22.00″2.88″1.63″2.83″1.25″20
22″22.19″29.50″27.25″25.25″0.063″24.25″3.13″1.75″3.07″1.38″20
24″24.19″32.00″29.50″27.25″0.063″26.12″3.25″1.82″3.19″1.38″20

Thông số kỹ thuật bích có ren Class 300

Threaded Flange
MB ren Class 300
FLANGEInsideOutsideBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HRaised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPSDiameterDiameter
1/2″0.93″3.75″2.62″1.38″0.063″1.50″0.88″0.50″0.82″0.62″4
3/4″1.14″4.62″3.25″1.69″0.063″1.88″1.00″0.56″0.94″0.75″4
1″1.41″4.88″3.50″2.00″0.063″2.12″1.06″0.63″1.00″0.75″4
1-1/4″1.75″5.25″3.88″2.50″0.063″2.50″1.06″0.69″1.00″0.75″4
1-1/2″1.99″6.12″4.50″2.88″0.063″2.75″1.19″0.75″1.13″0.88″4
2″2.50″6.50″5.00″3.62″0.063″3.31″1.31″0.82″1.25″0.75″8
2-1/2″3.00″7.50″5.88″4.12″0.063″3.94″1.50″0.94″1.44″0.88″8
3″3.63″8.25″6.62″5.00″0.063″4.62″1.69″1.06″1.63″0.88″8
3-1/2″4.13″9.00″7.25″5.50″0.063″5.25″1.75″1.13″1.69″0.88″8
4″4.63″10.00″7.88″6.19″0.063″5.75″1.88″1.19″1.82″0.88″8
5″5.69″11.00″9.25″7.31″0.063″7.00″2.00″1.32″1.94″0.88″8
6″6.75″12.50″10.62″8.50″0.063″8.12″2.06″1.38″2.00″0.88″12
8″8.75″15.00″13.00″10.62″0.063″10.25″2.44″1.56″2.38″1.00″12
10″10.88″17.50″15.25″12.75″0.063″12.62″2.62″1.82″2.56″1.12″16
12″12.94″20.50″17.75″15.00″0.063″14.75″2.88″1.94″2.82″1.25″16
14″14.19″23.00″20.25″16.25″0.063″16.75″3.00″2.06″2.94″1.25″20
16″16.19″25.50″22.50″18.50″0.063″19.00″3.25″2.19″3.19″1.38″20
18″18.19″28.00″24.75″21.00″0.063″21.00″3.50″2.32″3.44″1.38″24
20″20.19″30.50″27.00″23.00″0.063″23.12″3.75″2.44″3.69″1.38″24
22″22.19″33.00″29.25″25.25″0.063″25.25″4.00″2.57″3.94″1.63″24
24″24.19″36.00″32.00″27.25″0.063″27.62″4.19″2.69″4.13″1.62″24

Thông số kỹ thuật mặt bích Threaded Class 400

Thông số kỹ thuật của mặt bích bắt vít
Bích có ren Class 400
FLANGEInsideOutsideBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HRaised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPSDiameterDiameter
1/2″0.93″3.75″2.62″0.12″0.250″1.50″1.13″0.56″0.88″0.62″4
3/4″1.14″4.62″3.25″0.12″0.250″1.88″1.25″0.62″1.00″0.75″4
1″1.41″4.88″3.50″0.12″0.250″2.12″1.31″0.69″1.06″0.75″4
1-1/4″1.75″5.25″3.88″0.19″0.250″2.50″1.37″0.81″1.12″0.75″4
1-1/2″1.99″6.12″4.50″0.25″0.250″2.75″1.50″0.88″1.25″0.88″4
2″2.50″6.50″5.00″0.31″0.250″3.31″1.69″1.00″1.44″0.75″8
2-1/2″3.00″7.50″5.88″0.31″0.250″3.94″1.87″1.12″1.62″0.88″8
3″3.63″8.25″6.62″0.38″0.250″4.62″2.06″1.25″1.81″0.88″8
3-1/2″4.13″9.00″7.25″0.38″0.250″5.25″2.19″1.38″1.94″1.00″8
4″4.63″10.00″7.88″0.44″0.250″5.75″2.25″1.38″2.00″1.00″8
5″5.69″11.00″9.25″0.44″0.250″7.00″2.37″1.50″2.12″1.00″8
6″6.75″12.50″10.62″0.50″0.250″8.12″2.50″1.62″2.25″1.00″12
8″8.75″15.00″13.00″0.50″0.250″10.25″2.94″1.88″2.69″1.12″12
10″10.88″17.50″15.25″0.50″0.250″12.62″3.13″2.12″2.88″1.25″16
12″12.94″20.50″17.75″0.50″0.250″14.75″3.37″2.25″3.12″1.38″16
14″14.19″23.00″20.25″0.50″0.250″16.75″3.56″2.38″3.31″1.38″20
16″16.19″25.50″22.50″0.50″0.250″19.00″3.94″2.50″3.69″1.50″20
18″18.19″28.00″24.75″0.50″0.250″21.00″4.13″2.62″3.88″1.50″24
20″20.19″30.50″27.00″0.50″0.250″23.12″4.25″2.75″4.00″1.62″24
22″22.19″33.00″29.25″0.50″0.250″25.25″4.50″2.88″4.25″1.75″24
24″24.19″36.00″32.00″0.50″0.250″27.62″4.75″3.00″4.50″1.88″24

Thông số kỹ thuật MB có ren Class 600

Thông số kỹ thuật MB có ren
Mặt bích ren Class 600
FLANGEInsideOutsideBolt Circle (BC)Raised Face (R)Raised Face (RF)HRaised Face Thickness (T)T1Flat Face Thickness (T2)Bolt Hole (B)No. of Bolt Holes
NPSDiameterDiameter
1/2″0.93″3.75″2.62″1.38″0.250″1.50″1.13″0.56″0.88″0.62″4
3/4″1.14″4.62″3.25″1.69″0.250″1.88″1.25″0.62″1.00″0.75″4
1″1.41″4.88″3.50″2.00″0.250″2.12″1.31″0.69″1.06″0.75″4
1-1/4″1.75″5.25″3.88″2.50″0.250″2.50″1.37″0.81″1.12″0.75″4
1-1/2″1.99″6.12″4.50″2.88″0.250″2.75″1.50″0.88″1.25″0.88″4
2″2.50″6.50″5.00″3.62″0.250″3.31″1.69″1.00″1.44″0.75″8
2-1/2″3.00″7.50″5.88″4.12″0.250″3.94″1.87″1.12″1.62″0.88″8

Ưu điểm của mặt bích bắt vít

Mặt bích ren là một phụ kiện đường ống quan trọng và có nhiều ưu điểm, bao gồm:

  1. Khả năng lắp đặt linh hoạt. MB ren có thể được lắp vào các ống có kích thước khác nhau mà không cần hàn. Điều này mang lại khả năng lắp đặt linh hoạt và tiện lợi hơn trong nhiều ứng dụng
  2. MB ren được dùng phổ biến trong các đường ống có đường kính nhỏ
  3. MB ren được dùng trong các đường ống có áp suất cao, hoặc gần những nơi không thể xử lý nhiệt hàn.
  4. Độ bền và độ tin cậy cao. Bích ren được sử dụng trong các ứng dụng có áp suất cao và có khả năng chịu được tải trọng lớn. Chúng cũng có độ tin cậy cao trong suốt quá trình sử dụng.
  5. Tiết kiệm thời gian và chi phí. Mặt bích bắt vít là giải pháp tiết kiệm thời gian và chi phí cho việc lắp đặt và bảo trì các hệ thống đường ống. Việc lắp đặt và tháo lắp các bích ren nhanh chóng và dễ dàng hơn so với việc hàn các đường ống.
  6. An toàn và phù hợp với các ứng dụng đặc biệt. Các MB ren phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng mà hàn là nguy hiểm và trong những khu vực có nguy cơ cháy nổ cao.
Mặt bích bắt vít
Hình ảnh thực tế mặt bích có ren

Ứng dụng của mặt bích ren

Dưới đây là một số ứng dụng của MB ren:

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, ống xả nước thải.
  • Hệ thống lọc dầu và khí nén.
  • Hệ thống sản xuất hoá chất.
  • Hệ thống sản xuất rượu bia.
  • Và một số hệ thống khác.

Với tính chất linh hoạt và khả năng làm việc trong nhiều môi trường khác nhau, mặt bích bắt vít là một phụ kiện đường ống quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Kết luận

Mặt bích ren là phụ kiện đường ống quan trọng trong ngành công nghiệp, được dùng rộng rãi trong các ứng dụng khác nhau. Đặc biệt, MB ren được dùng phổ biến trong hệ thống đường ống mà không thể dùng phương pháp hàn nối, đường ống có kích thước nhỏ cũng như khu vực dễ cháy.

Thép Bảo Tín mong rằng sau khi đọc qua bài viết này, các bạn đọc sẽ nắm rõ thông tin về bích có ren. Nếu các bạn cần tư vấn hoặc cần mua mặt bích thì hãy liên hệ Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

Bình luận (0 bình luận)