Mặt bích inox – Tiêu chuẩn mặt bích inox

Mặt bích inox là một trong 4 loại chất liệu mặt bích được sản xuất trên thị trường. Chúng bao gồm:

  • Mặt bích inox (thép không gỉ)
  • Mặt bích thép Carbon
  • Mặt bích đồng thau
  • Mặt bích nhựa PVC

Để hiểu rõ hơn về loại mặt bích thép không gỉ (inox) này, anh xem cùng đọc hết bài viết dưới đây của Thép Bảo Tín nhé.

Mặt bích là gì? Công dụng của mặt bích ra sao?

Trước tiên, chúng ta cùng review lại một chút kiến thức cơ bản nha.

Có anh em nào chưa biết mặt bích là gì không ta?

Mặt bích là gì?

Mặt bích có tên tiếng Anh là Flange, đây là một loại phụ kiện thường xuyên được sử dụng trong các hệ thống đường ống, hoặc ở các nồi hơi áp suất, …

Và thực tế, mặt bích nó sẽ trông như thế này ⬇⬇⬇

Mặt bích và phụ kiện
Mặt bích và phụ kiện

Các loại mặt bích nói chung và bích inox nói riêng có rất là nhiều hình dạng thiết kế luôn á. Tùy vào cách mà nó được kết nối và vị trí mà nó được sử dụng.

Có thể kể đến các dạng mặt bích sau:

  • Mặt bích cổ hàn
Mặt bích cổ hàn
Mặt bích cổ hàn
Mặt bích mù
Mặt bích mù
Mặt bích rỗng
Mặt bích rỗng
  • Mặt bích hàn áp lực (hàn đúc)
Mặt bích hàn áp lực
Mặt bích hàn áp lực
  • Mặt bích có ren
Mặt bích có ren
Mặt bích có ren
  • Mặt bích ghép nối
Mặt bích ghép nối
Mặt bích ghép nối
  • Mặt bích hàn trượt
Mặt bích trượt
Mặt bích trượt

Ứng dụng của mặt bích inox

Đương nhiên là mỗi loại sẽ có những ứng dụng khác nhau rồi. Chứ không, mắc gì người ta lại phải chế tạo ra nhiều mẫu mã như vậy để làm gì phải hông.

Ví dụ như mặt bích mù thì thường được sử dụng để bịt đường ống, bịt nồi áp suất, … Thay vì sử dụng chén hàn, nắp bít để kết thúc đường ống, có thể vẫn gây ra rò rỉ nếu mối hàn không tốt.

Thì việc sử dụng mặt bích mù lại không như thế. Các miếng mặt bích được kết nối chặt với đường ống bằng các Bulong, đai ốc, vòng đệm và gioăng cao su.

Đảm bảo độ kín tốt.

⇒ Anh em yên tâm là ở bài viết sau, Thép Bảo Tín sẽ nói chi tiết, cặn kẽ về các loại mặt bích này.

Mặc dù ứng dụng của mỗi loại có khác nhau đôi chút, nhưng có thể quy chung về một vài mục đích sử dụng chính như:

  • Kết nối đoạn ống A với đoạn ống B
  • Kết nối đoạn ống với van mặt bích
  • Kết nối van hoặc đường ống với máy bơm
  • Kết nối các phụ kiện khác (co hàn, tê hàn, …) với đường ống
  • Kết nối đường ống với nồi hơi
  • Thi công PCCC, hệ thống ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước, …
Ứng dụng của mặt bích inox
Ứng dụng của mặt bích

Tới đây, anh em đã có được những kiến thức cơ bản về mặt bích rồi ha. Giờ anh em mình sẽ vào chủ đề chính.

Là tìm hiểu về mặt bích inox.

Các loại mặt bích inox và ưu điểm

Mặc dù có khá là nhiều loại thép không gỉ trên thị trường. Nhưng mác thép không gỉ được sử dụng nhiều nhất, để sản xuất mặt bích inox thì chỉ có một vài loại mà thôi.

Mặt bích thép không gỉ 201

Để hiểu rõ hơn về các ưu điểm, nhược điểm của mặt bích inox 201. Anh em xem qua trước về đặc tính mác thép không gỉ 201 nha.

Bởi muốn hiểu một sự vật, hiện tượng thì phải hiểu bản chất của nó trước.

Mặc dù các thông tin kỹ thuật này hơi khô khan một chút. Nhưng mà Thép Bảo Tín khuyến khích anh em vẫn cứ nên xem nè.

Tính chất của mác thép không gỉ 201

Thành phần hóa học mác thép inox 201

Yếu tốTrọng lượng %
C 0,15 
mn5,5-7,5
Si 1,00 
Cr16,0-18,0
Ni3,5-5,5
P 0,06 
S 0,03 
N 0,25 

Đặc tính cơ học mặt bích inox 201

Đặc tínhCác điều kiện 
T (°C)Phương pháp gia công
Tỷ trọng (×1000 kg/m 3 )7,825 
Tỷ lệ Poisson0,27-0,3025 
Mô đun đàn hồi (GPa)19725 
Độ bền kéo (Mpa)515 25 ủ (tấm, dải)  hơn
Sức mạnh năng suất (Mpa)275 
Độ giãn dài (%)40 
Giảm diện tích (%)45 

 

Tính chất nhiệt

Đặc tínhCác điều kiện 
T (°C)Phương pháp gia công
Giãn nở nhiệt (10 -6 /ºC)15.7 0 – 100  nữa 
Độ dẫn nhiệt (W/mK)16.2 100  nữa 
Nhiệt dung riêng (J/kg-K)500 0 – 100  

Thuộc tính điện

Đặc tínhCác điều kiện 
T (°C)Phương pháp gia công
Điện trở suất (10 -9 W -m)690 25  

 

Mặt bích inox 201
Mặt bích inox 201

Ưu điểm của inox 201 và mặt bích inox 201

Những ưu điểm dưới đây, Thép Bảo Tín xét tới 3 tiêu chí chính:

  • Khả năng chống OXH – Tỷ trọng Crome trong thành phần
  • Độ bền (khả năng chịu áp lực) – Tính chất cơ học
  • Tính an toàn về điện – Điện trở suất

Như anh em đã xem ở trong bảng thành phần hóa học phía trên. Mặt bích inox 201 có chứa 16 ~ 18% Crome.

Có thể thấy là inox 201 có khả năng chống gỉ khá là tốt. Rất thích hợp sử dụng ở những môi trường có tính OXH vừa và nhẹ.

Nếu xét về độ bền, Thép Bảo Tín có thể khẳng định ngay là mặt bích SUS 201 chịu áp lực tốt. Nguyên nhân nằm ở độ bền kéo (515 MPa) và ứng suất chảy (275 MPa) của mác thép SUS201.

Ở tiêu chí thứ 3 – tính an toàn về điện. Thì chúng ta lại có thêm một ưu điểm nữa của mặt bích SUS 201.

Điện trở suất của SUS201 lên tới 690 x 10^-9 W^-m, giúp mặt bích SUS 201 chống lại dòng điện tốt. Đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Mặt bích thép không gỉ 304

Tính chất của mác thép không gỉ 304

Thành phần hóa học mác thép inox 304

Thành phầnNồng độ %
CMax 0.08
Cr18 – 20
Fe66.345 – 74
MnMax 2
Ni8 – 10.5
PMax 0.045
SMax 0.03
SiMax 1

Đặc tính cơ học mặt bích inox 304

Tính chất vật lýHệ métCân AnhChú thích
Tỷ trọng8 g/cc0.289 lb/in³
Tính chất cơ học
Độ cứng Brinell123123Giá trị ước tính dựa trên độ cứng Rockwell B
Độ cứng Knoop138138Giá trị ước tính dựa trên độ cứng Rockwell B.
Độ cứng Rockwell B7070
Độ cứng Vickers129129Giá trị ước tính dựa trên độ cứng Rockwell B.
Ứng suất kéo505 MPa73200 psi
Ứng suất chảy215 MPa31200 psiat 0.2% offset
Độ dãn dài70 %70 %in 50 mm
Modul đàn hồi193 – 200 GPa28000 – 29000 ksi
Hệ số Poisson’s0.290.29
Lực tác động Charpy325 J240 ft-lb
Lực cắt86 GPa12500 ksi
Tính điện
Điện trở suất7.2e-005 ohm-cm7.2e-005 ohm-cmat 20°C (68°F); 1.16E-04 at 650°C (1200°F)
Tính nhiễm từ1.0081.008at RT
Đặc tính nhiệt
CTE, tuyến tính ở 20°C17.3 µm/m-°C9.61 µin/in-°Ffrom from 0-100°C
CTE, tuyến tính ở 250°C17.8 µm/m-°C9.89 µin/in-°Fat 0-315°C (32-600°F)
CTE, tuyến tính ở 500°C18.7 µm/m-°C10.4 µin/in-°Fat 0-650°C
Nhiệt dung0.5 J/g-°C0.12 BTU/lb-°Ffrom 0-100°C (32-212°F)
Tính dẫn nhiệt16.2 W/m-K112 BTU-in/hr-ft²-°Fat 0-100°C, 21.5 W/m°C at 500°C
Nhiệt độ nóng chảy1400 – 1455 °C2550 – 2650 °F
Solidus1400 °C2550 °F
Liquidus1455 °C2650 °F

 

 

Mặt bích inox 304
Mặt bích SUS 304

Ưu điểm của inox 304 và mặt bích inox 304

Tương tự như ở inox 201, anh em cũng dựa vào bảng thành phần hóa học. Anh em có thể nhận thấy ngay là khả năng chống ăn mòn của inox 304 tốt hơn inox 201.

Độ dẻo cao, đặc tính kéo, tạo hình và kéo sợi tuyệt vời (độ dãn dài 70%, độ đàn hồi lên tới 200 GPa).

Mặt bích SUS 304 tính hàn rất là tốt luôn. Bởi vì hàm lượng cacbon thấp, có nghĩa là ít kết tủa cacbua hơn trong vùng ảnh hưởng nhiệt trong quá trình hàn và độ nhạy cảm với ăn mòn giữa các hạt nguyên tử thấp hơn.

Mặt bích inox 304 có khả năng chống lại hầu hết các axit oxy hóa và muối phun. Nên có thể sử dụng ở những môi trường khác nghiệt hơn.

Như các ứng dụng trên tàu biển chẳng hạn.

Mặt bích inox 316

Tính chất của mác thép không gỉ 316

Thành phần hóa học mác thép inox 316

Thành phầnTỷ trọng %
C0.08
Cr17
Fe65
Mn2
Mo2.5
Ni12
P0.045
S0.03
Si1

Đặc tính cơ học mặt bích inox 316

Tính chất vật lýHệ métCân AnhChú thích
Tỷ trọng8 g/cc0.289 lb/in³
Tính chất cơ học
Độ cứng Brinell149149
Độ cứng Knoop169169Giá trị ước tính dựa trên độ cứng Brinell
Độ cứng Rockwell B8080
Độ cứng Vickers155155Giá trị ước tính dựa trên độ cứng Brinell
Ứng suất kéo550 MPa79800 psi
Ứng suất chảy240 MPa34800 psi
Độ dãn dài60 %60 %in 50 mm
Modul đàn hồi193 GPa28000 ksi
Lực tác động Charpy105 J77.4 ft-lbV-notch
Lực tác động Izod 129 J95.1 ft-lb
Đặc tính điện
Điện trở suất7.4e-005 ohm-cm7.4e-005 ohm-cmat 20ºC
Tính nhiễm từ1.0081.008at RT
Đặc tính nhiệt
CTE, tuyến tính ở 20°C16 µm/m-°C8.89 µin/in-°F0 – 100ºC
CTE, tuyến tính ở 250°C16.2 µm/m-°C9 µin/in-°Fat 0-315°C (32-600°F)
CTE, tuyến tính ở 500°C17.5 µm/m-°C9.72 µin/in-°F0 – 540ºC
Nhiệt dung0.5 J/g-°C0.12 BTU/lb-°Ffrom 0-100°C (32-212°F)
Tính dẫn nhiệt16.3 W/m-K113 BTU-in/hr-ft²-°F100ºC
Nhiệt độ nóng chảy1370 – 1400 °C2500 – 2550 °F
Solidus1370 °C2500 °F
Liquidus1400 °C2550 °F
Maximum Service Temperature, Air870 °C1600 °FIntermittent Service
Maximum Service Temperature, Air925 °C1700 °FContinuous Service

 

 

Mặt bích inox 316
Mặt bích SUS 316

Ưu điểm của inox 316 và mặt bích inox 316

Hàm lượng molypden 2.5% trong inox 316, làm tăng khả năng chống chịu với môi trường biển của nó.

Có thể làm việc được ở nhiệt độ cao nhờ khả năng chịu nhiệt tốt (nhiệt độ nóng chảy 1400 °C).

Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 201 và 304. Mặt bích inox 316 có thể:

  • Chống lại natri và nước muối canxi
  • Chống lại sự ăn mòn của dung dịch hypoclorit, axit photphoric
  • Chống lại sự ăn mòn của các loại rượu sulfit và axit lưu huỳnh.

Vì vậy mà giá thành của nó cao hơn mặt bích SUS 201, 304. Và đương nhiên, nó chỉ được sử dụng ở những ứng dụng đặc biệt.

Cần khả năng chống OXH cực kỳ tốt.

Tiêu chuẩn sản xuất mặt bích

Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS B2220

Flange JIS
Flange JIS

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích inox JIS B2220

Bích JIS 10K
Bích JIS 10K

Tiêu chuẩn mặt bích DIN 2544

Flange DIN
Flange DIN

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích inox DIN 2544

Bích DIN PN10
Bích DIN PN10

Mặt bích inox tiêu chuẩn ANSI B16.5

Flange ANSI
Flange ANSI

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích inox ANSI B16.5

Bích ANSI Class 150
Bản vẽ kỹ thuật & bảng thông số mặt bích ANSI 150

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 – EN 1092

Flange BS EN
Flange BS EN

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích inox BS 4504 – EN 1092

Bích BS EN PN10
Bích BS EN PN10

Báo giá mặt bích inox

Anh em đang quan tâm tới giá của mặt bích inox đúng không?

Có liền bảng giá cho anh em tham khảo nè.

Nhưng mà Thép Bảo Tín nói trước là giá này chỉ để THAM KHẢO thôi á nha. Tại vì á, giá thực tế tại thời điểm mà anh em mua á, nó sẽ bị chênh lệch 1 khoảng.

Anh em biết sao không? Giá mặt bích inox sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Thí dụ:

  • Kích thước mặt bích mà anh em mua
  • Số lượng đơn hàng. Đương nhiên là mua lẻ 1 vài cái thì giá nó sẽ đắt hơn khi mua vài trăm cái rồi.
  • Kết quả thương thảo giá giữa đôi bên

Vậy nên, tốt nhất anh em cứ liên hệ trực tiếp nhà cung cấp thân tín của mình để họ báo giá tốt cho nhé.

Dưới đây là bảng giá mặt bích inox 201, 304, 316. Anh em cứ xem tham khảo. Giá này không chênh giá khi anh em mua là bao nhiêu đâu.

Đường kínhVật liệuXuất xứTiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mmSUSTiêu chuẩn JIS 5KATiêu chuẩn JIS 10KATiêu chuẩn JIS 10KBTiêu chuẩn JIS 20KTiêu chuẩn ANSI 150Tiêu chuẩn BS EN PN10Tiêu chuẩn BS EN PN16Tiêu chuẩn BS EN PN20Tiêu chuẩn BS EN PN25
MB rỗngMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB mùMB rỗngMB rỗngMB mùMB rỗngMB mù
Phi 21 - DN15SUS 304Nhập khẩu60.500103.500115.20085.50091.200130.500135.200100.000120.000100.000115.000125.000125.000135.000
Phi 27 - DN20SUS 304Nhập khẩu75.500125.500130.20098.500120.200150.500160.200130.000185.000125.000155.000165.000175.000190.000
Phi 34 - DN25SUS 304Nhập khẩu90.500187.500200.200145.500165.200220.500240.200150.000185.000165.000185.000200.000210.000230.000
Phi 42 - DN32SUS 304Nhập khẩu140.500235.500250.200195.500212.200270.500290.200240.000260.000200.000260.000280.000340.000380.000
Phi 49 - DN40SUS 304Nhập khẩu145.500245.500280.200210.500230.200290.500325.200350.000310.000240.000300.000323.000390.000440.000
Phi 60 - DN50SUS 304Nhập khẩu170.500290.500340.200245.500290.200325.500375.200540.000390.000270.000395.000440.000495.000570.000
Phi 76 -DN65SUS 304Nhập khẩu200.500400.500400.200325.500440.200440.500545.200600.000550.000385.000480.000550.000640.000775.000
Phi 90 - DN80SUS 304Nhập khẩu300.500415.500470.200350.500465.200595.500775.200650.000740.000430.000580.000715.000780.0001.000.000
Phi 114 - DN100SUS 304Nhập khẩu350.500495.500530.200390.500595.200775.5001.100.200880.0001.300.000525.000640.000870.0001.100.0001.500.000
Phi 141 - DN125SUS 304Nhập khẩu470.500730.500690.200635.500960.2001.300.5001.750.2001.200.0001.552.000685.000865.0001.300.0001.460.0002.100.000
Phi 168 - DN150SUS 304Nhập khẩu630.500970.5001.100.200815.5001.360.2001.600.5002.330.2001.300.0001.940.000940.0001.080.0001.600.0001.860.0002.830.000
Phi 219 - DN200SUS 304Nhập khẩu1.000.5001.195.5001.530.2001.060.5001.915.2002.100.5003.365.2002.300.0003.430.0001.225.0001.470.0002.500.0002.665.0004.500.000
Phi 273 - DN250SUS 304Nhập khẩu1.500.5001.940.5002.200.2001.520.5003.170.2003.560.5005.830.2003.300.0005.300.0001.840.0002.130.0003.800.0003.760.0006.830.000
Phi 325 - DN300SUS 304Nhập khẩu1.700.5002.100.003.500.2001.790.5003.900.2004.400.5007.500.2005.300.0008.760.0002.345.0002.800.0005.350.0005.350.00010.300.000
Phi 355 - DN350SUS 304Nhập khẩu2.300.5002.650.5004.300.2002.330.5005.200.2006.100.50010.500.2007.000.00011.200.0003.675.0003.860.0008.100.000Liên hệLiên hệ
Phi 400 - DN400SUS 304Nhập khẩu3.000.5003.880.005.800.2003.365.5007.630.2008.800.50015.530.2008.500.00014.800.0005.145.0005.140.00011.600.000Liên hệLiên hệ
Phi 450 - DN450SUS 304Nhập khẩu4.000.5004.850.50011.000.2004.400.50010.100.20011.500.50020.700.2009.400.00019.300.0006.125.0007.125.00015.700.000Liên hệLiên hệ
Phi 500 - DN500SUS 304Nhập khẩu4.700.5006.160.50014.000.2005.600.50012.160.20013.200.50015.900.20010.500.00020.300.0007.700.00010.700.00023.100.000Liên hệLiên hệ
Phi 600 - DN600SUS 304Nhập khẩu5.400.5008.600.500Liên hệ7.300.500Liên hệ15.000.500Liên hệ12.000.000Liên hệ13.500.00017.400.000Liên hệLiên hệLiên hệ
Phi 21 - DN15SUS 316Nhập khẩu-145.500170.200----150.000150.000-140.000145.000--
Phi 27 - DN20SUS 316Nhập khẩu-175.500200.200----190.000265.000-170.000190.000--
Phi 34 - DN25SUS 316Nhập khẩu-265.500290.200----230.000265.000-250.000230.000--
Phi 42 - DN32SUS 316Nhập khẩu-330.500380.200----2.650.000380.000-300.000330.000--
Phi 49 - DN40SUS 316Nhập khẩu-345.500415.200----360.000455.000-330.000380.000--
Phi 60 - DN50SUS 316Nhập khẩu-410.500515.200----530.000570.000-390.000515.000--
Phi 76 - DN65SUS 316Nhập khẩu-570.500700.200----815.000800.000-550.000635.000--
Phi 90 - DN80SUS 316Nhập khẩu-580.500795.200----990.0001.100.000-600.000835.000--
Phi 114 - DN100SUS 316Nhập khẩu-690.5001.040.200----1.330.0001.890.000-650.0001.100.000--
Phi 141 - DN125SUS 316Nhập khẩu-1.030.5001.630.200----1.700.0002.300.000-1.000.0001.500.000--
Phi 168 - DN150SUS 316Nhập khẩu-1.365.5002.300.200----1.985.0002.835.000-1.300.0001.900.000--
Phi 219 - DN200SUS 316Nhập khẩu-1.685.5003.200.200----3.400.0005.000.000-1.600.0002.900.000--
Phi 273 - DN250SUS 316Nhập khẩu-2.730.5005.300.200----4.915.0007.750.000-2.600.0004.500.000--
Phi 325 - DN300SUS 316Nhập khẩu-2.960.5006.400.200----7.950.00012.300.000-2.800.0006.300.000--
Phi 355 - DN350SUS 316Nhập khẩu-3.730.5008.700.200----10.200.00015.700.000-3.500.0009.400.000--
Phi 400 - DN400SUS 316Nhập khẩu-5.460.50012.200.200----12.300.00020.800.000-5.100.00013.500.000--
Phi 450 - DN450SUS 316Nhập khẩu-6.830.50016.600.200----13.500.000Liên hệ-6.400.00018.200.000--
Phi 500 - DN500SUS 316Nhập khẩu-7.900.50020.800.200----Liên hệLiên hệ-7.500.00026.900.000--
Phi 600 - DN600SUS 316Nhập khẩu-Liên hệLiên hệ----Liên hệLiên hệ-8.500.00030.000.000--
Từ khóa:
Bình luận (0 bình luận)