Giá thép V Hòa Phát mới nhất 2024

Ngoài các loại ống thép, Hòa Phát còn nổi tiếng với nhiều dòng thép hình như thép hình V, I, H, U,… . Trong đó, nổi bật hơn cả là thép V Hòa Phát – đây là vật liệu được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng, dự án đóng tàu. Vậy thép V là gì? Giá thép V mới nhất ra sao? Xem ngay bài viết dưới đây!

Xuất xứ thép hình Hòa Phát
Xuất xứ thép hình Hòa Phát

Thép V là gì?

Thép V là loại thép có hình dạng cắt ngang giống chữ “V”. Được phân thành hai loại chính: thép V thông thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn từ nước biển và một số loại axit, vượt trội hơn so với thép V thông thường.

Thép chữ V có tên trong tiếng Anh là Angle Bar hay Equal Angle.

Thép V thường được sử dụng trong các ngành xây dựng và công nghiệp để tạo khung, cột, dầm và các khu vực nếu có yêu cầu chịu lực trong công trình.

Khả năng chịu lực của thép V như thế nào?

Khả năng chịu lực là một đặc tính quan trọng của thép hình chữ V, ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và độ an toàn khi sử dụng. Khả năng chịu lực của thép V được đo bằng lực kéo, với đơn vị là N/nm2 hoặc kg/cm2. Độ bền kéo của thép V được đo bằng lực tác động tăng dần cho đến khi thép đứt.

Để đo lường khả năng chịu lực, mẫu thử được đặt vào máy kéo để kéo căng, sau đó thông qua việc phân tách để phá vỡ mẫu thử. Quá trình kéo căng làm cho mẫu thử bị giãn ra hoặc biến dạng, và khi đạt đến một độ căng nhất định, thép sẽ trở lại với độ dài ban đầu.

Nếu lực kéo làm cho mẫu thử bị biến dạng vĩnh viễn, mặt cắt ngang của thanh sẽ bị giảm xuống, khi đó khả năng chịu lực của mẫu thử sẽ tăng lên. Do đó, khả năng chống đứt gãy dưới tác dụng của lực kéo là một đặc tính quan trọng của thép hình chữ V và tất cả các loại vật liệu kim loại khác.

Các loại thép góc Hòa Phát đang cung cấp

Thép V đen Hòa Phát

Các loại thép hình V bề mặt đen cũng được rất là nhiều người dùng lựa chọn. Sở dĩ vậy là vì giá thành nó rẻ hơn. Loại này thì chủ yếu được sử dụng ở trong nhà, thi công các kệ hàng, hoặc để kê đồ vật. Khi thi công, người ta thường sẽ dùng sơn để sơn lên bề mặt của thép. Mục đích là để tăng tính thẩm mỹ, cũng như cải thiện tuổi thọ của sản phẩm.

Thép V mạ kẽm Hòa Phát

Tùy vào từng ứng dụng sẽ có loại thép góc tương ứng
Tùy vào từng ứng dụng sẽ có loại thép góc tương ứng

Thép V mạ kẽm được mạ bằng 2 phương pháp là:

  • Mạ kẽm điện phân: là một quá trình mạ bằng cách cho dòng điện chạy qua dung dịch muối/ kẽm với cực dương bằng kẽm và dây dẫn bằng thép.
  • Mạ kẽm nhúng nóng: là quá trình tráng sắt và thép bằng kẽm. Bằng cách tạo hợp kim với bề mặt của kim loại cơ bản khi nhúng kim loại vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C (842°F).

Kết quả của 2 phương pháp mạ thép V này sẽ khác nhau. Thông thường lớp mạ của mạ điện phân sẽ bóng đẹp hơn mạ nhúng nóng. Tuy nhiên độ dày lớp mạ lại mỏng hơn nhiều. Do đó tuổi thọ của chúng thấp hơn, khả năng chống ăn mòn cũng yếu hơn.

Xem thêm thép hình V từ thương hiệu khác:

Tiêu chuẩn của thép hình V Hòa Phát 

Bằng việc sự dụng công nghệ cán nóng hiện đại, thép V Hòa Phát có độ bền và khả năng chống chịu tốt. Đồng thời ít bị han gỉ và tuổi thọ cũng cao. Dưới đây là những tiêu chuẩn chung của dòng thép này: – Tiêu chuẩn: TCVN 1655-2018, JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572.

– Kích thước: Chiều cao từ 100mm đến 300mm, chiều rộng từ 50mm đến 100mm, chiều dày từ 5mm đến 12mm.

– Độ dài: Tùy theo yêu cầu của khách hàng, có thể cắt ngắn hoặc kéo dài.

– Độ cong: Không quá 2% chiều dài của thanh thép.

– Độ lệch góc: Không quá 2 độ.

– Độ lệch hình dạng: Không quá 3% chiều cao và chiều rộng của thanh thép.

– Độ bóng bề mặt: Không có vết xước, vết nứt, vết lõm, vết gỉ sét hoặc các khuyết tật khác.

– Độ chính xác kích thước: Không quá ±1.5% so với kích thước tiêu chuẩn.

Quy cách & thông số kỹ thuật của thép V Hòa Phát

Thông số kỹ thuật thép V cạnh bằng

Bản vẽ thép V cạnh đều
Bản vẽ thép V cạnh đều
Kích thước
(mm x mm)
Quy cáchThông số tĩnh
Độ dài cạnh
h
(mm)
Độ dày
s
(mm)
Tiết diện mặt cắt
(cm2)
Trọng lượng
(kg/m)
Momen quán tính
Ix
(cm4)
25 x 252552.261.771.20
2541.851.4501.01
2531.421.110.80
30 x 303063.272.572.50
3052.782.182.16
40 x 404054.483.526.31
4053.792.974.53
40403.082.424.47
45 x 4545605.094.009.16
4554.303.387.84
4543.492.746.43
50 x 505087.415.8216.3
5065.694.4712.8
5054.83.7711.0
60 x 60601011.18.6934.9
60809.0307.0929.2
6066.915.4222.8
6055.824.5719.4
70 x 70701013.110.357.2
70810.68.3647.5
7068.16.3836.9
80 x 80801015.111.887.5
80812.39.6372.2
8069.257.3455.8
90 x 90901220.315.9148
901017.113.4127
90813.910.9104
90610.68.380.3
100 x 1001001527.921.9204
1001222.717.8207
1001019.215.0118
100815.512.2145
120 x 1201201533.926.6445
1201227.521.6368
1201023.218.2313
120818.714.7255
150 x 1501501851.040.11050
1501543.033.8898
1501234.827.3737
1501029.323.0624
200 x 2002002490.671.13330
2002076.359.92850
2001869.154.22600
2001661.848.52340

Thông số kỹ thuật thép V cạnh không bằng

Bản vẽ thép V Hòa Phát cánh không đều
Bản vẽ thép V cánh không đều
Kích thước
(mm x mm)
Quy cáchThông số tĩnh
Lực quán tínhPhần Modul
Cạnh dài
- h -
(mm)
Cạnh ngắn
- w -
(mm)
Độ dày
- s -
(mm)
Diện tích mặt cắt
(cm2)
Trọng lượng
(kg/m)
- Ix -
(cm4)
- Iy -
(cm4)
- Sx -
(cm3)
- Sy -
(cm3)
50 x 40504065.13.912.16.53.542.35
504054.33.310.35.63.001.99
60 x 30603065.14.018.23.04.781.32
603054.33.315.62.604.041.12
65 x 50655088.68.634.817.77.934.9
655066.66.627.214.06.103.8
655055.55.523.211.95.143.2
75 x 5075501011.611.66422.212.86.1
755089.49.45218.410.44.9
755067.27.24114.48.03.8
80 x 608060810.610.66631.812.27.2
806079.49.45928.410.76.3
806068.18.15124.89.35.5
100 x 65100651015.615.61545123.210.5
10065812.712.71274218.98.5
10065711.211.21133816.67.5
100 x 75100751219.719.71899028.016.5
100751016.616.61627823.814.0
10075813.513.51336419.311.4
125 x 75125751222.722.73549643.216.9
125751019.119.13028236.514.3
12575815.515.52476829.611.6
150 x 75150751531.631.67131207521.0
150751225.725.75891006117.2
150751021.621.6501865214.6
150 x 90150901533.933.97612057830.4
150901227.527.59271716324.8
150901023.223.25331465321.0
200 x 100200100154343175829913738.4
2001001234.834.8144024711131.3
2001001029.229.212202109326.3
200 x 1502001501860.06023761146174103
2001501550.550.5202297614787
2001501240.840.8165280311971

Khi anh chị em nhập hàng thì tùy thuộc thương hiệu mà anh chị em yêu cầu. Hòa Phát sẽ cấp cho anh chị em các chứng chỉ, chứng từ phù hợp. Ví dụ với các loại thép V sản xuất nội địa tại Việt Nam, thì Hòa Phát sẽ chỉ cấp chứng chỉ CQ thôi. Với các loại thép V Hòa Phát nhập khẩu thì sẽ cấp đủ chứng chỉ CO, CQ nhé.

Quy cách và bảng giá thép hình V Hòa Phát

QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYMẠ KẼM ĐIỆN PHÂNMẠ KẼM NHÚNG NÓNG
V25*252597.500117.500
2,55,4105.300126.900
3,57,2140.400169.200
25,5105.600126.500
2,56,3120.960144.900
V30*30
2,87,3140.160167.900
38,1155.520186.300
3,58,4161.280193.200
27,5142.500157.500
2,58,5161.500178.500
2,89,5180.500199.500
V40*40311209.000231.000
3,311,5218.500241.500
3,512,5243.750262.500
414273.000294.000
212228.000252.000
2,512,5237.500262.500
313247.000273.000
3,515285.000315.000
V50*503,816304.000336.000
417331.500357.000
4,317,5341.250367.500
4,520390.000420.000
522429.000462.000
422429.000462.000
V63*634,525487.500525.000
527,5536.250577.500
632,5633.750682.500
531604.500651.000
636702.000756.000
V70*70742819.000882.000
7,544858.000924.000
846897.000966.000
533643.500693.000
V75*75639760.500819.000
745,5887.250955.500
8521.014.0001.092.000
642852.600924.000
V80*80748974.4001.056.000
8551.116.5001.210.000
9621.258.6001.364.000
648974.4001.056.000
V90*90755,51.126.6501.221.000
8611.238.3001.342.000
9671.360.1001.474.000
7621.258.6001.364.000
V100*1008661.339.8001.452.000
10861.745.8001.892.000
V120*120101052.152.5002.362.500
121262.583.0002.835.000
V130*13010108,82.230.4002.448.000
12140,42.878.2003.159.000
131563.198.0003.510.000
101382.829.0003.105.000
V150*15012163,83.357.9003.685.500
141773.628.5003.982.500
152024.141.0004.545.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Có thể thời điểm anh chị em thấy được bài post này, giá đã thay đổi. Vì vậy vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được báo giá mới nhất.

Tìm hiểu thêm: Trọng lượng của một cây sắt V5 là bao nhiêu?

Cách chọn mua thép hình V Hòa Phát chất lượng

Khách hàng cần chọn được sản phẩm chất lượng và chính hãng để tránh rủi ro
Khách hàng cần chọn được sản phẩm chất lượng và chính hãng để tránh rủi ro

Như đã nói, thép hình V Hòa Phát lâu nay đã được rất nhiều người dùng Việt tin chọn. Dù vậy, vẫn không ít kẻ lợi dụng điều này mà mang đến cho thị trường những sản phẩm kém chất lượng. Điều này không chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp tới thương hiệu Hòa Phát mà còn khiến nhiều khách hàng gặp rủi ro. Dưới đây là những lưu ý giúp khách hàng hạn chế tối đa việc chọn phải các sản phẩm giả trên thị trường:

Kiểm tra nhãn mác, xuất xứ của thép: Thép hình V của Hòa Phát cần có nhãn mác, đầy đủ thông tin và nhà sản xuất, quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, ngày sản xuất, hạn dùng.

Bề mặt của thanh thép: Thép chính hãng sẽ có bề mặt sáng bóng, không bị han gỉ, nứt mẻ, cong vênh hay biến dạng.

Kích thước và trọng lượng của sản phẩm: Sản phẩm chất lượng sẽ đảm bảo đúng kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn. Để kiểm tra, hãy sử dụng thước đo hoặc cân điện tử.

Giấy chứng nhận chất lượng của sản thép: Đây là giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Có được giấy này, phần nào đã chứng mình được chất lượng và độ an toàn của sản phẩm.

=> Xem thêm địa chỉ bán thép V chính hãng: Thép góc V giá rẻ – Uy tín nhất Sài Gòn

Mua thép hình V Hòa Phát ở đâu uy tín?

Hiện nay, trên thị trường đã có nhiều nơi phân phối thép Hòa Phát, nổi bật trong số ấy chính là Công ty TNHH Thép Bảo Tín. Đây là địa chỉ được khách hàng đánh giá cao bởi sản phẩm chất lượng cùng phong cách làm việc chuyên nghiệp.

Mua thép V Hòa Phát tại Thép Bảo Tín, khách hàng hoàn toàn an tâm bởi sản phẩm có đầy đủ thông tin và giấy chứng nhận. Thêm nữa, vì là nhà phân phối chính của thương hiệu này, Thép Bảo Tín còn mang đến mức gái cạnh tranh nhất, đầy đủ và mới nhất. Nhờ vậy, quyền lợi của khách hàng luôn được đảm bảo.  Ngoài ra, đội ngũ nhân viên tại đây đều có chuyên môn, dày kinh nghiệm và sự tân tâm.

Vì thế, chỉ cần khách hàng cần hỗ trợ, chúng tôi đều sẵn sàng tư vấn mọi lúc. Nếu bạn chưa biết chọn mua thép V Hòa Phát ở đâu thì Thép Bảo Tín xứng đáng là cái tên bạn nên cân nhắc. Trên đây là những thông tin về thép V Hòa Phát cũng như bảng giá mới nhất của sản phẩm này. Nếu muốn nhận bảng giá hay cần tư vấn gì đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thép Bảo Tín qua Hotline: 0932 059 176

Từ khóa:
Bình luận (0 bình luận)